BỘ ĐIỀU CHẾ WINERSAT WSM-360SL

(1 đánh giá)

Mã SP: WSM-360SL
Vui lòng gọi

Xuất xứ :WINERSAT-TAIWAN

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :18-05-2018 14:54:53

Bảo hành :12 Tháng

✅ Bộ điều chế tín hiệu Winersat WSM-360SL, chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. ✅ Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn….. ✅ Điều chế Winersat WSM-360SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 120dB.

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

VTS COMPANY LIMITED

Số Nhà 35 , Ngách 1, Ngõ 280 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

0988 49 1900

info.vtscatv@gmail.com

http://vtscatv.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Bộ điều chế tín hiệu winersat WSM-360SL: có tác dụng chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..
Điều chế WSM 360SL tín hiệu ra đạt 120dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản, tín hiệu tới các tivi đẹp, rõ nét.
Điều chế Winersat WSM 360SL : được thiết kế theo chuẩn Rack 19'', là loại điều chế cố định tần số, tần số ra được fix cố định trước khi xuất xưởng.
Bộ điều chế winersat WSM-360SL nhập khẩu chính thức, có đầy đủ giấy chứng nhận C/O, C/Q.

Thông số kỹ thuật:

RF  
Output Frequency Range 45 ~ 860 MHzNTSC : CH 2~4, 7~13, A-1~A-5, A~XXX, 87~135.PAL-B/G : CH 
  E2~E12, S1~S41, X~Z+2, 21~69 (UHF).PAL-D/K : CH DS1~DS56, Z1~Z42, 
  DS13~DS56.PAL-D/K CH DS1~DS56, Z1~Z42, DS13~DS56
Output Level 60dBmV Typical
Output Level Range 20dB continuously Adjustable
Spurious Harmonics 60dB below Video Carrier
Video / Audio Carrier Ratio -9 ~ -30dB continuously Adjustable
Frequency Accuracy / ± 5KHz Standard Channels, ± 3KHz
Stability FCC 21006 Offsets
RF Output Return Loss 16dB Min.
IF  
Output Level 28dBmV (Video Carrier)
Video IF Carrier NTSC : 45.75 MHz
Frequency PAL-B/G : 38.9 MHzPAL-D/K : 38 MHz
Audio IF Carrier Frequency NTSC : 41.25 MHzPAL-B/G : 33.4 MHzPAL-D/K : 31.5 MHz
Output Return Loss 16dB
Input Return Loss 12dB
VIDEO  
Input Level 1.0Vp-p for 87.5% Mod.
Input Return Loss 18dB
Video S / N Ratio 60dB
Differential Gain 0.2dB for 87.5% Mod.
Differential Phase 1° for 87.5% Mod.
Overmodulation LED Indicator Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical
AUDIO  
Input Impedance 10K Ω Unbalanced
Input Level 140mVp-p for ± 25KHz Dev.
Audio Frequency NTSC : 4.5MHz ± 1KHz above VideoPAL-B/G: 5.5MHz ± 1KHz above Video PAL-D/K: 
  6.5MHz ± 1KHz above Video
Overmodulation LED Indicator 25KHz ± 2KHz
Pre-emphasis NTSC : 75µsPAL-B/G: 50µsPAL-D/K: 50µs
Audio Frequency Response ± 1dB
GENERAL  
Power Requirement 220V AC / 50Hz or 110V AC/60Hz90 ~ 260V AC switching 50/60Hz (optional).
Temperature Range 0~50 ℃
Rear Panel RCA Type : Audio In
Connectors F-Type : Video In , RF Out, IF In, IF Out.
Real Size of the unit 482 (W) x 283 (D) x 44.5 (H) mm
Measurement 537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm
Packing 1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kg

Thông số kỹ thuật của Điều chế Winersat WSM 360SL như sau :

RF  
Output Frequency Range 45 ~ 860 MHzNTSC : CH 2~4, 7~13, A-1~A-5, A~XXX, 87~135.PAL-B/G : CH 
  E2~E12, S1~S41, X~Z+2, 21~69 (UHF).PAL-D/K : CH DS1~DS56, Z1~Z42, 
  DS13~DS56.PAL-D/K CH DS1~DS56, Z1~Z42, DS13~DS56
Output Level 60dBmV Typical
Output Level Range 20dB continuously Adjustable
Spurious Harmonics 60dB below Video Carrier
Video / Audio Carrier Ratio -9 ~ -30dB continuously Adjustable
Frequency Accuracy / ± 5KHz Standard Channels, ± 3KHz
Stability FCC 21006 Offsets
RF Output Return Loss 16dB Min.
IF  
Output Level 28dBmV (Video Carrier)
Video IF Carrier NTSC : 45.75 MHz
Frequency PAL-B/G : 38.9 MHzPAL-D/K : 38 MHz
Audio IF Carrier Frequency NTSC : 41.25 MHzPAL-B/G : 33.4 MHzPAL-D/K : 31.5 MHz
Output Return Loss 16dB
Input Return Loss 12dB
VIDEO  
Input Level 1.0Vp-p for 87.5% Mod.
Input Return Loss 18dB
Video S / N Ratio 60dB
Differential Gain 0.2dB for 87.5% Mod.
Differential Phase 1° for 87.5% Mod.
Overmodulation LED Indicator Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical
AUDIO  
Input Impedance 10K Ω Unbalanced
Input Level 140mVp-p for ± 25KHz Dev.
Audio Frequency NTSC : 4.5MHz ± 1KHz above VideoPAL-B/G: 5.5MHz ± 1KHz above Video PAL-D/K: 
  6.5MHz ± 1KHz above Video
Overmodulation LED Indicator 25KHz ± 2KHz
Pre-emphasis NTSC : 75µsPAL-B/G: 50µsPAL-D/K: 50µs
Audio Frequency Response ± 1dB
GENERAL  
Power Requirement 220V AC / 50Hz or 110V AC/60Hz90 ~ 260V AC switching 50/60Hz (optional).
Temperature Range 0~50 ℃
Rear Panel RCA Type : Audio In
Connectors F-Type : Video In , RF Out, IF In, IF Out.
Real Size of the unit 482 (W) x 283 (D) x 44.5 (H) mm
Measurement 537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm
Packing 1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kg
 
Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

VTS COMPANY LIMITED

Số Nhà 35 , Ngách 1, Ngõ 280 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

info.vtscatv@gmail.com

http://vtscatv.com

0988 49 1900

Sản phẩm xem thêm