Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số Omni K - (infinium - Mỹ)

(1 đánh giá)

Mã SP: omni k
Vui lòng gọi

Xuất xứ :infinium - Mỹ

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :09-05-2018 10:14:40

Bảo hành :1 năm

Monitor theo dõi bệnh nhân Omni K – Infinium, Mỹ Omni K - Patient Monitor

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NAVIMED VIỆT NAM

17, Đường số 3A, Khu phố 7, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TPHCM

0938.44.59.56

navimed.vn@gmail.com

http://maymocyte.com.vn

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Ứng dụng cho các bệnh nhân: người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.

Đặc tính kỹ thuật:

  Màn hình: Cảm ứng 10.5 inch.

  Trace: 8 waveforms.

  Màn hình hiển thị , sắp xếp các thông số trong vòng từ 1- 72 giờ.

  Máy in: Nằm trong thân máy chính.

                + In nhiệt 2, 3 kênh

                + Cỡ giấy in: Rộng 50mm.

                + Độ rộng bản in 48mm.

                + Tốc độ in: 25mm/s, 50mm/s.

 1. Điện tim (ECG):

    + Đầu vào: Cáp điện tim 5 điện cực chuẩn AAMI.

    + Các đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, aVL, V, V1-V6, TEST.

    + Lựa chọn khuếch đại: tỉ lệ: x0.5, x1, x2, x4.

    + Tần số: 0,05-35Hz (+3dB).

    + Dạng sóng điện tim: 7 kênh.

    + Điện áp cung cấp: 4000VAC, 50/60HZ.

    + Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/s (từ trái qua phải hoặc ngược lại).

    + Phạm vi hiển thị: 30 ~ 300bpm

    + Độ chính xác: ±1bit/phút hoặc  ±1%.

    + Cài đặt phạm vi cảnh báo: 

         + Giới hạn trên: 100-200 bit/phút.

         + Giới hạn dưới: 30-100 bit/phút.

2. Đo nhịp thở (RESP):

   + Phương pháp đo: Trở kháng RA-LL

   + Phạm vi: 0-120 nhịp/ phút.

   + Độ chính xác: ± 3 nhịp/phút.

   + Cài đặt ngưỡng cảnh báo:

         + Ngưỡng trên: 6 – 120 nhịp/phút.

         + Ngưỡng dưới: 3 – 120 nhịp/phút.

   + Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/s (từ trái qua phải hoặc ngược lại).

 3. Huyết áp không xâm lấn (NIBP).

   + Công nghệ đo: tự động dao động tuần hoàn.

   + Bơm bao đo huyết áp:thời gian bơm nhỏ hơn 30s, áp lực 0-300mmHg (đối với người lớn).

   + Chu kì đo: AVE <40s.

   + Chế độ đo: bằng tay hoặc tự động

   + Chu kì đo trong chế độ tự động: có thể cài đặt từ 2 phút – 4 giờ.

   + Tốc độ xung: 30-250 bit/phút.

   + Chế độ người lớn/trẻ em:

              SYS: 40 ~ 250 (mmHg)

              DIA: 15 ~ 200 (mmHg)

   + Chế độ trẻ sơ sinh:

            SYS: 40 ~ 135 (mmHg)

            DIA: 15 ~ 100 (mmHg)

    + Độ chính xác:

            Lỗi trung bình tối đa: ±5mmHg.

            Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg

     + Phân mức đơn vị: 1mmHg

     + Bảo vệ quá áp:

            Chế độ người lớn/trẻ em: 300 (mmHg)

            Chế độ trẻ sơ sinh: 160 (mmHg)

     + Cài đặt ngưỡng cảnh báo:

             SYS: 50 ~ 240 mmHg

            DIA: 15 ~ 180 mmHg

 4. Nhiệt độ(TEMP)

    + Phạm vi đo: 25-50ºC.

    + Chính xác:      ±0.2ºC trong khoảng 25-34.9ºC.

                            ±0.1ºC trong khoảng 35-39.9ºC.

                            ±0.2ºC trong khoảng 40-44.9ºC.

                            ±0.3ºC trong khoảng 45-50ºC.

    + Phân mức hiển thị: 0.1ºC.

    + Cài đặt giới hạn cảnh báo:

        Giới hạn trên: 0-50ºC.

        Giới hạn dưới: 0-50ºC.

    + Có hai kênh nhiệt độ trên thân máy.

 5. SPO2 (độ bão hòa ôxy trong máu).

    + Đo trong trạng thái bệnh nhân không vận động.

    + Phạm vị đo: 0-100%.

    + Độ chính xác:     ±2% trong khoảng 70-100%, bệnh nhân không vận động.

                                ±3% trong khoảng 70-100%, bệnh nhân vận động.

    + Phạm vi tốc độ xung: 30-250 bit/phút.

    + Độ chính xác tốc độ xung:

           ±2 bit/phút (Không vận động).

           ±3 bit/phút (vận động)

    + Cài đặt ngưỡng cảnh bảo:

                  + Giới hạn trên: 70-100%.

                  + Giới hạn dưới: 70-100%.

    + Đầu dò SpO2:     Đèn LED đỏ bước sóng 660nm±5nm.

                                Đèn LED hồng ngoại bước sóng 940nm±10nm.

 6. Huyết áp xâm lấn (IBP).

 + Phạm vi đo: 50-300mmHg.

 + Kênh: 2 kênh trên thân máy.

 + Đầu dò huyết áp: cảm biến 5µV/V/mmHg

 + Phạm vi trở kháng: 300-3000Ω

 + Vị trí đo: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP

 + Đơn vị đo: có thể lựa chọn mmHg, kPa.

 + Phân mức: 1mmHg.

 + Độ chính xác: ±1mmHg hoặc ±2%.

 + Phạm vi cảnh báo: có thể cài đặt từ: 10-300mmHg.

 7. Nồng độ CO2 trong khí thở (ETCO2).

 + Phạm vi đo: 0-99mmHg.

 + Độ chính xác: 

           ±2mmHg trong khoảng 0-38mmHg.

           ±5% trong khoảng 39-99mmHg cộng thêm 0.08% trên 1mmHg tính từ 38mmHg.

 + Tốc độ lấy mẫu: 50ml/phút.

 + Thời gian khởi tạo: 30s ± 5% ở trạng thái ổn định trong 3 phút.

 + Tốc độ thở: 0-150 nhịp/phút.

 + Chế độ: người lớn, trẻ sơ sinh.

 8. Mô đun khí mê:

 + Phương pháp: hấp thụ hồng ngoại.

 + Các loại khí: Halothane, isoflurane, enflurane, sevoflurane, desflurane, CO2, N2O, O2 (lựa chọn tự động).

 + Phạm vi đo:

     + Halothane, isoflurane: 0-8.5%.

     + Enflurane, sevoflurane: 0-10%.

     + Desflurane: 0-20%.

     + CO2: 0-10%

     + N2O: 0-100%

     + O2: 0-100%

  + Sai số:

         + Halothane, isoflurane, enflurane, sevoflurane, desflurane: ± (0.15% thể tích + 15%rel)

         + CO2: ± (0.5% thể tích + 12%rel)

         + N2O: ± (2% thể tích + 8%rel)

         + O2: ±3% thể tích

 Đo tim C.O (CARDIAC OUTPUT).

  + Phương pháp đo: Thermodilution.

  + Dải đo:

        + C.O: 0.1 – 20 lit/phút

        + TB: 23 – 43

        + TI: 0 – 27

  + Phân mức: C.O: 0,1 lit/phút

                        TI: 0 – 27

  + Độ chính xác: 

    + C.O: ±5% hoặc  ±0.1 L/min.

    + Mức lặp lại: C.O: ±2% hoặc  ±0.1 L/min

Kết nối mạng:

  Kết nối monitor trung tâm qua wireless (không dây) hoặc có dây, chuẩn 802.11b/g

 Nguồn điện cung cấp:

  + Nguồn xoay chiều: 100 ~ 240VAC, 50/60Hz, 150VA.
  + Pin trong thân máy: Xạc tự động lithium ion, dung lượng 3 giờ.

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NAVIMED VIỆT NAM

17, Đường số 3A, Khu phố 7, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TPHCM

navimed.vn@gmail.com

http://maymocyte.com.vn

0938.44.59.56

Sản phẩm xem thêm