Monitor theo dõi bệnh nhân Omni 2 - (infinium - Mỹ)

(1 đánh giá)

Mã SP: omni 2
Vui lòng gọi

Xuất xứ :infinium - Mỹ

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :09-07-2018 11:40:56

Bảo hành :1 năm

Hiển thị màu TFT 12.1 inch
Theo dõi ECG đa dạng sóng.
Giao diện sử dụng màn hình cảm ứng
Tích hợp pin
Hiển thị dải NIBP
Tích hợp bộ ghi nhiệt
Hiển thị cỡ chữ lớn với 4,6 và 8 dạng sóng
Có thể kết nối với hệ thống theo dõi trung tâm thông qua mạng không dây hoặc mạng có dây.
Thiết kế gọn nhẹ tạo sự tiện dụng cho việc theo dõi khi di chuyển.

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NAVIMED VIỆT NAM

17, Đường số 3A, Khu phố 7, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TPHCM

0938.44.59.56

navimed.vn@gmail.com

http://maymocyte.com.vn

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

Model: OMNI II

Hãng sản xuất: INFINIUM

Nước sản xuất: Mỹ

 

Cấu hình cung cấp:

Thiết bị chính: Máy chính.

Phụ kiện: Kèm theo các phụ kiện tiêu chuẩn sau:

  • Máy chính                                                 : 01 chiếc
  • Điện cực ECG                                           : 01 bộ
  • Dây cáp ECG                                            : 01 chiếc
  • Dây cáp đo độ oxy                                    : 01 chiếc
  • Bộ đo huyết áp (Cho người lớnvà trẻ em): 01 bộ
  • Cảm biến kẹp ngón tay Sp02                    : 01 chiếc
  • Đầu dò nhiệt độ bề mặt da                        : 01 chiếc
  • Máy in                                                       : 01 chiếc
  • Dây nguồn                                                 : 01 bộ
  • Sách hướng dẫn sử dụng                           : 01 quyển

Tính nănh kỹ thuật:

-         Màn hình màu TFT 12.1” với chức năng màn hình chạm

-         Theo dõi nhiều đạo trình ECG

-         Giao diện màm hình chạm

-         Hiển thị thông số NIBP dạng danh mục

-         Tính toán liều lượng của thuốc

-         Màn hình hiển thị với các dạng sóng 4,6,8

-         Kết nối mạng với hệ thống giám sát trung tâm qua hệ thống mạng không dây

-         Kết nối được với hệ thống Monitor trung tâm có dây và không dây

-         Phân tích dữ liệu trong vòng 72 giờ

-         Monitor thiết kế thuận tiện cho di chuyển

-         Cài đặt nhiều dạng ngôn ngữ

 

-         Lựa chọn thêm:

IBP, ETCO2 và máy ghi tích hợp bên trong máy

 

Thông số kỹ thuật

Kích thước và khối lượng:

-         Kích thước: 555 mm (cao) x 335 mm (rộng) x 235 mm (sâu)

-         Khối lượng: 5.0 kg

Sử dụng cho: Trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn

Điều kiện hoạt động:

 

                  Nguồn điện sử dụng:

-         Nguồn điện AC hoặc sử dụng Pin bên trong máy

-         Nguồn AC: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz, < 150 VA

-         Pin bên trong máy: Pin sạc lại được, thời gian hoạt động với những thông số cơ bản là 1 giờ, thời gian hoạt động thêm sau khi có báo động pin yếu là 10 phút.

Nhiệt độ:

Hoạt động: 5- 400 C

Bảo quản: -20- 650 C

Độ ẩm tương đối:

Hoạt động: 30- 750 C

Bảo quản: ≤ 80%

Độ cao:

            Độ cao hoạt động lên tới : 5,000 m

            Áp suất cao lên tới 405,3 kPa

Các thông số biểu hiện:

-         Hiển thị: màn hình TFT 12.1”, độ phân giải 800 x 600 pixel

 

-         Màn hình hiển thị 4, 6, 8 và 9 dạng sóng ECG (Các đạo trình: I, II,III, aVR, aVL, aVF, V1 – V6), PLETH, RESP, IBP x 2, ETCO2

-         Chỉ thị: Chỉ thị báo động / Chỉ thị nguồn / Cảnh báo bằng âm thanh và tiếng Beep

-         Thời gian lưu kết quả: 72giờ

-         Máy in nhiệt bên trong, hai kênh,

Độ rộng bản ghi (48mm),

Giấy ghi: 50 mm

Tốc độ ghi(25mm/s, 50mm/s)

      -      OxyCRG:Kết hợp HR, SPO2 và hướng thở vào trong đồ thị đơn

1. Điện tim ECG

- Đầu vào: Dây cáp bệnh nhân 5 điện cực ECG, tiêu chuẩn AAMI

- Lựa chọn đạo trình: (I, II, III, aVR, aVL, Avf, V1-V6)

- Lựa chọn mức Gain : x0.125, x0.25, x0.5, x1.0x2.0

- Bộ lọc:  Dạng chẩn đoán: 0.05-100Hz

                Dạng giám sát: 0.05-75Hz

                Dạng phẫu thuật: 1-20Hz

- Dạng sóng điện tim: 7 kênh

- Dòng điện xâm nhập: 4000VAC 50/60Hz

- Tốc độ quét: 12.5/25/50 mm/giây

- Dạng hiển thị HR: 15-300bpm

- Độ chính xác: ±1nhịp/phút hoặc ±1%

- Phát hiện phân khúc dòng S-7:  7 kênh

- Dải đo: -2.0-+2.0mv

- Phân tích chứng loạn nhịp tim: 13 loại

- Cài đặt giới hạn cảnh báo:    Giới hạn mức cao 80 ~ 400 nhịp/phút

 Giới hạn mức thấp: 20-150 nhịp/phút

2. Nhịp thở ( RESP)

- Phương pháp đo: phương pháp trở kháng RA-LL

- Dải đo:  0- 120 nhịp / phút

- Độ chính xác: ±3 nhịp / phút

- Cài đặt giới hạn cảnh báo:

            Giới hạn cao : 6 – 120 nhịp / phút

            Giới hạn thấp : 3 – 120 nhịp / phút

  • Tốc độ quét : 12.5 và 25mm/s

3. Huyết áp không can thiệp (NIBP)

- Phương pháp: Đo dạng lắc rung động tự động

- Bóp cổ tay căng: < 30 giây ( 0 -300 mmHg, chuẩn cho người lớn)

- Khoảng thời gian đo: AVE < 40 giây

- Kiểu đo: Bằng tay, tự động, liên tục

- Có thể cài đặt chế độ đo tự động: 2 phút - 4 giờ

- Giải tỷ lệ thở: 30 - 250 nhịp/phút

-  Độ xác định của :

            + Tâm thu:       - Người lớn/trẻ em : 40 -250mmHg

                                            - Trẻ sơ sinh: 15 – 200mmHg

                  + Tâm trương:  - Người lớn/trẻ em: 40 -135mmHg

                                            - Trẻ sơ sinh: 15 -100mmHg

- Độ phân giải: 1mmHg

- Độ chính xác áp lực: Sai số tối đa: ± 5 mmHg

                                    : Độ lệch chuẩn tối đa:8mmHg

- Bảo vệ áp lực cao:

                                    Dạng người lớn: 280 mmHg

                                    Dạng trẻ em: 150mmHg

  • Cài đặt giới hạn báo động:

+ Người lớn: 50 -240mmHg

+ Trẻ em :  15 -180mmHg

4. Nhiệt độ ( TEMP)

- Dải đo: 0 ~ 500C (32-1220 F)

- Độ chính xác: Không cảm biến

- Độ phân giải: 0.10C

 

- Cài đặt giới hạn cảnh báo: Giới hạn cao: 0-500  C

 

                                             Giới hạn thấp: 0-500  C

 - Số kênh đo: 2 kênh, cung cấp T1, T2, ΔT

5. Độ bão hoà oxy trong máu (SpO2)

- Phạm vi SpO2: 0-100% người lớn/ trẻ em/ trẻ sơ sinh

- Độ chính xác SpO2    : ±2%(70 ~ 100%),
                                          ±3% (70 ~ 70%)

- Phạm vi tỉ lệ mạch: 30 ~ 250bpm

- Độ chính xác tỷ lệ mạch: ±2bpm (non-motion)

                                           ± 3bpm (motion)

- Cài đặt giới hạn cảnh báo:

Giới hạn cao: 70-100%

Giới hạn thấp: 70-100%

     - Đầu dò SpO2:          Sóng hiển thị trên LED mầu đỏ 660nm+/- 5nm

                                                Đèn hồng ngoại: 905nm +/- 10nm

6. IBP-(huyết áp xâm lấn(Lựa chọn thêm)

  • Dải đo: -50-300mmHg
  • Kênh: 2 kênh
  • Bộ chuyển đổi áp lực:       Cảm biến, 5uV/V/mmHg
  • Rải trở kháng:                   300 -3000 ôm
  • Bộ chuyển đổi:                  ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP
  • Độ phân giải:                     1mmHg
  • Độ chính xác:                    ±1mmHg hoặc ±2%, có thể cao hơn
  • Dãy cảnh báo:                   -50-300mmHg

7. EtCO2 (Lựa chọn thêm)

- Dạng đo mẫu: Dòng phụ

- Qui tắc vận hành: Quang học hồng ngoại tập trung, chiều dài bước sóng đôi, không có các bộ phận di động

- Dải đo CO2: 0-150mmHg( 0 đến 19.7%, 0 đến 20 kPa)

- Phương pháp đo CO2: BTPS

- Độ phân giải CO2: 0.1mmHg(0-69mmHg), 0.25mmHg(70-150mmHg)

- Độ chính xác CO2:

0-40mmHg±2 mmHg

           41-70mmHg  ±5% giá trị đọc

             71-100mmHg ± 8% giá trị đọc

                 101-150 mmHg ± 10% giá trị đọc

                           80 nhịp thở mỗi phút ± 12% giá trị đọc

-  Tỉ lệ thở: 2-150bpm

- Thời gian tương ứng: <3s

- Dải đo CO2: 3-50mmHg

 

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NAVIMED VIỆT NAM

17, Đường số 3A, Khu phố 7, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TPHCM

navimed.vn@gmail.com

http://maymocyte.com.vn

0938.44.59.56

Sản phẩm xem thêm