SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT THẾ HỆ MỚI NHẤT EPOCH 600

(1 đánh giá)

Mã SP: EP600
Vui lòng gọi

Xuất xứ :OLYMPUS-USA

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :06-06-2018 09:12:49

Bảo hành :12 tháng

SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT THẾ HỆ MỚI NHẤT EPOCH 600

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ T-TECH VIỆT NAM

Tầng 24 - Tòa nhà Vinaconex 9 - Đường Phạm Hùng - Từ Liêm - Hà Nội

0976702888 OR: 0988696038

thietbicaocap@gmail.com

http://t-tech.gianhangvn.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.
  • Thông số kỹ thuật của EPOCH 600

    Tổng quát

    Kích thước toàn bộ (W x H x D):   236 mm x 167 mm x 70 mm

    Khối lượng:                  1.68 kg, bao gồm pin lithium-ion

    Kiểu bàn phím:             Tiếng Anh, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc

    Ngôn ngữ ::                   Tiếng Anh, tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc

    Kết nối đầu dò:             BNC hoặc LEMO1

    Lưu dữ liệu:                 50,000 IDs, thẻ nhớ ngoài tiêu chuẩn 2GB MicroSD

    Loại pin sử dụng:         Pin đơn lithium-ion tiêu chuẩn

    Thời gian sử dụng pin: 12h- 13h (lithium-ion)

    Nguồn cấp:                   100 VAC- 120 VAC, 200 VAC- 240 VAC, 50/ 60 Hz         

    Màn hình hiển thị:          VGA (640x 480pixels) màn hình gương LCD màu ,

                                          tần suất làm tươi 60HZ

                                 Kích thước hiển thị (W x H x D): 117 mm x 89 mm, 146 mm

    Bộ phát xung

    Pulser:                           Công nghệ xung vuông hoàn hảo bản quyền 

    PRF:                             10 Hz- 2000Hz, bước tắng 10Hz

    Năng lượng xung phát:   100 V, 200 V, 300 V và 400 V

    Độ rộng xung:                Có thể điều chỉnh từ 30ns- 10,000 ns (0.1 MHz)

                                         với công nghệ Xung vuông hoản hảo

    Dập âm:                        50, 100, 200, 400 Ω

    Bộ nhận xung

    Khuếch đại:                  0- 110 dB Tín hiệu đầu vào tối đa 20  V p-p

    Trở kháng đầu vào:      400 Ω ± 5%

    Dải tần :                         0.2 MHz-26.5 MHz tại –3 dB

    Dải lọc kỹ thuật số :      Tám dải lọc(0.2-10 MHz, 2.0-21.5 MHz, 8.0-26.5 MHz,

    0.5-4 MHz, 0.2-1.2  MHz, 1.5-8.5  MHz, 5-15 MHz, DC-10 MHz)

    Chỉnh lưu:                     Cả dạng sóng, Nửa sóng Âm/Dương, và RF                            
    Độ tính ngang:               0.2% FSW

    Tuyến tính dọc:             0.2%  FSH

    Cát nhiễu :                     0- 80% FSH  với  cảnh báo trực quan

    Đo biên độ xung:          0- 110% cả màn hình với độ phân dải 0.25%

    Suất đo:                        Tương đương với PRF trong tất cả các chế độ

    Hiệu chuẩn

    Hiệu chuẩn tự động:   Vận tốc, bù điểm không.

                                       Đầu dò thẳng (Xung phản hồi đáy đầu tiên hoặc xung dội-tới-xung dội

                                           Đầu dò góc (quãng đường truyền âm hoặc Độ sâu)

    Chế độ kiểm tra:          Xung dội, kép, hoặc truyền qua,

                             tùy chọn kiểm tra ăn mòn

    Đơn vị:                     Millimet, inches,  hoặc micro giây          

    Dải đo:                         1 mm - 10,160 mm (0.039 in. - 400 in.)

    Vận tốc :                       635 m/s - 15240  m/s (0.0250  in./µs - 0.6000 in./µs) 

    Bù điểm không:             0- 750 µs

    Độ trễ hiển thị:               –59 mm - 25400  mm (–2.323 in. - 1000 in.)

     Góc phản xạ :               0° - 85° theo nấc tăng 0.1°

    Cổng (Gate)

    Cổng đo:                       2 cổng độc lập theo Biên độ và thời gian truyền âm

    Điểm đặt ban dầu:        Tùy chọn theo toàn bộ dải hiên thị

    Độ rộng:                        Tùy chọn từ điểm đặt ban đầu đến điểm cuối dải hiển thị

    Độ cao:                         Thay đổi từ 2 - 95% độ cao toàn màn hình

    Cảnh báo:                      Ngưỡng Âm/Dương, Độ sâu nhỏ nhất (Cổng 1 và 2)

    Các phép đo

    Vị trí hiển thị phép đo: 5 vị trí (tự lựa chọn hoặc tự động mặc định)

    Cổng 1:                         Chiều dày, quãng đường truyền âm, hình chiếu, độ sâu, biên độ, thời gian bay , Độ sâu  Min./Max., biên độ xung Min./Max

    Cổng 2:                         tương tự như cổng 1

    Xung dội- tới – Xung dội:  tiêu chuẩn Cổng 2-cổng 1

    Các phép đo khác:        Giá trị khuếch đại dB cho DGS/AVG, ERS (tương tự cỡ bề mặt phản

                                         xạ) cho  DGS/AVG, AWS D1.1/D1.5 rating (D), giá trị loại bỏ

    DAC/TVG:                   Tiêu chuẩn và DAC dynamic

    Số điểm lập DAC:        Tới 50 điểm, dải động 110 dB

    Chế độ DAC tùy biến:         20-80%  DAC, (tới 6 đường cong)

    Bổ chính bề mặt cong :       Đường kính ngoài tiêu chuẩn hoặc bổ chính thanh ống Bar

                                          khi dùng đầu dò góc

    Thiết bị  tiêu chuẩn bao gồm:

    -      Máy chính EPOCH 600 (với kết nối Lemo 01 ), hiển thị LCD màu, bàn phím núm xoay vạn năng, đáp ứng chuẩn EN12668-1, cấp bảo vệ IP66, làm việc ngay cả với môi trường khắc nghiệt.

    -      Dải đo 1 -10,160 mm. trọng lượng (1.7 kg).

    -      Bộ sạc pin

    -      Pin sạc loại Lithium Ion

    -      Khay đựng pin 8 ngăn cho pin AA

    -      Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh - và tiếng việt

    -      Chân đỡ/tay cầm máy

    -      Va li vận chuyển

    -      Phần mềm DAC/TVG tiêu chuẩn

    -      Phần mềm AWS tiêu chuẩn

    -      Phầm mềm DGS/AVG

    -      Bổ chính đường cong (cho các cấu trúc dạng ống)

    -      Thẻ nhớ 2Gb

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ T-TECH VIỆT NAM

Tầng 24 - Tòa nhà Vinaconex 9 - Đường Phạm Hùng - Từ Liêm - Hà Nội

thietbicaocap@gmail.com

http://t-tech.gianhangvn.com

0976702888 OR: 0988696038

Sản phẩm xem thêm