Chuẩn CRM NCS STANDARD

(0 đánh giá)

Mã SP: 1138348
Vui lòng gọi

Xuất xứ :NCS STANARD

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :13-07-2020 15:41:08

NCS Testing Technology Co.,Ltd cung cấp các loại mẫu chuẩn CRM dùng cho than, sắt, quặng, thép,…Các sản phẩm mẫu chuẩn CRM của NCS – Trung Quốc đều đạt chứng nhận về ISO/IEC 17025, ISO GUIDE 34, ISO 9001.

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH TM DV KT CAO PHONG

Tổ 5, TT Chi Đông, Mê Linh, Hà Nội

0904922500

caophongchem@gmail.com

https://dungcuthuytinh.gianhangvn.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

NCS Testing Technology Co.,Ltd là trung tâm đi đầu trong lĩnh vực nghiên cứu, phát triển và kinh doanh các loại mẫu chuẩn CRM tại Trung Quốc.

Được thành lập vào năm 1952, trong hơn 60 năm hoạt động, NCS Testing Technology Co.,Ltd đã cho ra đời hơn 1000 loại mẫu chuẩn CRM và thiết lập một hệ thống nghiên cứu và phát triển các loại mẫu chuẩn sử dụng trong ngành công nghiệp luyện kim của Trung Quốc.

NCS Testing Technology Co.,Ltd là cơ quan kiểm định quy mô lớn đầu tiên tại Trung Quốc được cấp các chứng chỉ ISO/IEC 17025ISO GUIDE 34ISO 9001. Các Mẫu chuẩn CRM NSC đang được sử dụng tại nhiều quốc gia như: Mỹ, Nhật Bản, Đức, Nga, Anh, Việt Nam,…

Danh mục sản phẩm mẫu chuẩn CRM NCS – Trung Quốc

1. Mẫu chuẩn CRM NCS cho sắt, thép, hợp kim

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

NCS HC 11003

Cast Iron

100G

NCS HC 11007

Pig Iron

100G

NCS HC 11012

High Chromium Cast Iron

100G

NCS HC 11011b

Pure Iron

100G

NCS HC 13007

Alloy Cast Iron

100G

NCS HC 13013

Iron Powder

150G

NCS HC 19002

V Ti Pig Iron

100G

NCS HC 28025

High Phosphorus Cast Iron

150G

NCS HC 28041

Rare Earth Cast Iron

150G

NCS HC 37019

Manganese Spherulitic Iron

80G

NCS HC 28057

Nickel-iron

75G

NCS HC 39011

Boron Cast Iron

100G

NCS HC 28302

Stainless steel

100G

NCS HC 28304

Die Steel

100G

NCS HC 37301

High Manganese Steel

20G

NCS HS 11706-3

Silicon Steel

ø38×30 mm

NCS HS 11708a-1

Alloy structure steel

ø38X30 mm

2. Mẫu chuẩn CRM NCS cho quặng và khoáng vật:

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

NCS DC 11001

Magnetite

60G

NCS DC 11013

Iron ore

70G

NCS DC 11003a

Dolomite

70G

NCS DC 11019

Manganese ore

60G

NCS DC 11024

Sintered Ore

70G

NCS DC 11025

Pellet Ore

70G

NCS DC11014a

Iron ore concentrate

70G

NCS DC11026

Nickel ore

35G

NCS DC 14050

Limestone

50G

NCS DC 25002

Chromite

100G

NCS DC 25007

Silicon used in Industry

50G

NCS DC 28064

High Cr, Ni Iron ore

50G

NCS DC 35017

Zinc Concentrate

50G

NCS DC 28054

Copper Ore

50G

NCS DC 28101

Gold ore

500G

NCS DC 28120

Graphite Ore

50G

NCS DC 28134

Titanium Ore

50G

 3. Mẫu chuẩn CRM NCS cho than, cốc:

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

NCS FC 28001L

Coal (bitumite)

50G

NCS FC 28001m

Coal (bitumite)

50G

NCS FC 28003f

Coal (anthracite)

50G

NCS FC 59001

Coke

60G

NCS FC 62001

Bituminous Coal for Cement

20G

NCS FC 62002

Anthracite Coal for Cement

20G

NCS DC11014a

Fluorine in coal

50G

NCS FC 82012a

Coal Ash

30G

NCS AG 82001

Hadgrove Grindability Index of Coal

250G

NCS FC 28122

Inorganic elements in Coal

50G

NCS FC 28129

Element in coke

50G

NCS FC 28135

Ash of Coke

5G

NCS FC 28152

Element of Coal waste rock

50G

NCS FC 28153

Ash of Coal waste rock

5G

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH TM DV KT CAO PHONG

Tổ 5, TT Chi Đông, Mê Linh, Hà Nội

caophongchem@gmail.com

https://dungcuthuytinh.gianhangvn.com

0904922500

Sản phẩm xem thêm