DUAX ­– 0,6/1 KV

(0 đánh giá)

Mã SP: DUAX ­– 0,6/1 KV
Vui lòng gọi

Xuất xứ :Cadivi

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :14-03-2020 09:54:15

CÁP DUPLEX, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE Cáp DuAX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

GIAN HÀNG DÂY CÁP CADIVI

K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu

0936549191

asnamlong@gmail.com

http://gianhangcadivi.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
 
TCVN 6612 / IEC 60228
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

NHẬN BIẾT LÕI

 
 
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: 
Đỏ - không vạch
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

CẤU TRÚC

 
 
CADIVI_Multiplex_CA_12pp_print10

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC.
  • Nhiệt độ  cực đại cho phép khi  ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC.

 

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng

gần đúng (*)

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Lực kéo đứt nhỏ nhất (*)

Tiết diện

danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Nominal

area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 20°C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

Minimum breaking load

 

mm2

N0 /mm

mm

W/km

mm

mm

kg/km

N

10

7/1,35

4,05

3,08

0,7

10,9

78

3900

11

7/1,40

4,20

2,81

0,7

11,2

83

4290

14

7/1,60

4,80

2,17

0,7

12,4

105

5348

16

7/1,70

5,10

1,91

0,7

13,0

117

6042

22

7/2,00

6,00

1,38

0,9

15,6

165

7920

25

7/2,14

6,42

1,20

0,9

16,4

186

9000

35

7/2,52

7,56

0,868

0,9

18,7

250

11826

38

7/2,60

7,80

0,814

1,0

19,6

270

12160

50

19/1,78

8,90

0,641

1,0

21,8

330

16396

– (*)     : Giá trị tham khảo – Reference value.

 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

GIAN HÀNG DÂY CÁP CADIVI

K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu

asnamlong@gmail.com

http://gianhangcadivi.com

0936549191

Sản phẩm xem thêm