Hóa chất, khí công nghiệp | 1262 sản phẩm

Permethrin 50EC - Hóa chất diệt muỗi hiệu quả cao

Permethrin 50EC - Hóa chất diệt muỗi hiệu quả cao

(1 đánh giá)

500,000 VND

Dùng diệt muỗi diệt côn trùng. Dùng phòng chống dịch trong y tế dự phòng.

Nam Việt Pest Control 325 Đường Số 8, P.11, Q. Gò Vấp 0907741077 Thêm vào giỏ hàng
Bán Glycolic acid - C2H4O3 giá tốt (0962.60.41.43 Huy)

Bán Glycolic acid - C2H4O3 giá tốt (0962.60.41.43 Huy)

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Appearance Colorless or yellowish liquid Conformity C2H4O3(%) ≥99.0% 99.67% Water insoluble 0.01MAX 0.004 Ignition residue ≤0.05% ≤0.009% Cl(%) 0.001 max 0.0004 SO4(%) 0.05 max 0.01 Fe(%) 0.001 max 0.0002 Pb(%) 0.001 max 0.0002 As(%) 0.0002 max 0.00005 Usage: cleaning agent. fine synthesis of medicine. ingredient of cosmetics, adhesives,oil field petro refining etc... Package: 50kgs fiber drum for 99% powder; 250kgs PE drum for 70% solution

Công Ty TNHH Lý Trường Thành long bình biên hòa đồng nai 0962.60.41.43
Bán Chrome oxide - Cr2O3 xanh lá giá tốt (0934.868.708 Nga)

Bán Chrome oxide - Cr2O3 xanh lá giá tốt (0934.868.708 Nga)

(1 đánh giá)

1 VND

crôm ôxít là mộtXanh lá bột tinh thể, ánh kim loại, từ, bao gồm sức mạnh, cao- Nhiệt độ- chống và ánh sáng độ bền. Không hòa tan trong nước, chỉ hòa tan trong axit, tương đối ổn định vào không khí, ảnh hưởng bởi axit kiềm và thông thường Mật độ, sulfur dioxide, lưu huỳnh hiđrô vv. Chrome oxide xanh thích tuyệt vời lượng và săn màu.

Bán Kali Hydroxit - KOH trắng mảng giá tốt (0934.868.708 Ms.Nga)

Bán Kali Hydroxit - KOH trắng mảng giá tốt (0934.868.708 Ms.Nga)

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

.Các ứng dụng: KOH được sử dụng trong ngành công nghiệp pin kiềm, xà phòng, cao- lớp chất tẩy rửa và mỹ phẩm. công nghiệp , Y học trung cấp, kali hóa chất, tổng hợp rubBER, abs nhựa, phụ gia thực phẩm thuốc nhuộm và như vậy

CÔNG TY TNHH LÝ TRƯỜNG THÀNH E40, Group 26, Quarter 3, Long Binh Tan Ward, Bien Hoa City, Dong Nai, Vietnam 091.606.8995
Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL

Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL Mã sản phẩm#: 27649 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dùng xác dinh oxy hòa tan theo phương pháp Winkler, APHA

Ống phá mẫu COD

Ống phá mẫu COD

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu Mangan III, Hach Method 10067. Thang đo 30-1000mg/L COD.

Thuốc thử phục vụ phân tích COD

Thuốc thử phục vụ phân tích COD

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dung dịch chuẩn COD, 1000 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 2253929 Dung dịch chuẩn COD, 300 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 1218629 Dùng để kiểm tra độ chuẩn xác khi xác định COD, chai 200mL. Dung dịch chỉ thị Ferroin, 25 mL DB Mã sản phẩm #: 2055133 Dung dịch chỉ thị Ferroin, 29 mL DB Mã sản phẩm #: 181233 Chất chỉ thị dùng trong xác định COD mức thấp theo phương pháp chuẩn độ với sắt II. Công thức APHA.

Ống phá mẫu phân tích COD

Ống phá mẫu phân tích COD

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu, Hach Method 8000. USEPA chưa chứng nhận đối với ống COD dùng cho thang đo cao, HR plus, và thang đo cực thấp, UHR USEPA đã chứng nhận đối với ống COD dùng cho thang đo cao (HR), thang đo thấp (LR)

Ống TNTplus COD

Ống TNTplus COD

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu, sử dụng ống TNTplus™ . Hach Method 8000. Giảm thiểu sai số với ống có mã vạch Mã vạch riêng cung cấp cho từng ống Hach TNTplus để tự động đọc chương trình khi dùng với máy quang phổ DR 5000™ UV-VIS , DR 3800™ hay DR 2800™ của Hach. Mã vạch giúp nhận diện chương trình tương ứng và đọc kết quả sau đó giúp tăng sự tiện dụng, tốc độ phân tích và sai số được giảm thiểu đáng kể

Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD,

Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD,

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD, công thức 2533™, TCMP, 500 g Mã sản phẩm#: 253334 Đặc tính: TCMP - 2-chloro-6 (trichloromethyl) pyridine (N-Serve), được phủ trên chất nền bên trong. Dùng 0.16 gram cho 300-mL mẫu để ức chế nhu cầu oxy nitơ trong BOD test. Số lượng test: 2500 Sản phẩm cùng tính năng: Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD, công thức 2533™, TCMP, 35 g Mã sản phẩm #: 253335

Gói bột Manganous Sulfate, pk/50

Gói bột Manganous Sulfate, pk/50

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Gói bột Manganous Sulfate, pk/50 Mã sản phẩm#: 107166 Đặc tính: Dùng xác định oxy hòa tan bằng phương pháp chuẩn độ Winkler, thang đo từ 1 đến > 10mg/L. Thể tích mẫu: 300mL Sản phẩm cùng tính năng: Manganous Sulfate Solution, 500 mL Mã sản phẩm #: 27549

Gói bột Lithium Hydroxide, pk/100

Gói bột Lithium Hydroxide, pk/100

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

ez GGA - GGA, dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL Mã sản phẩm#: 2514420 Đặc tính: Ez GGA, được đóng gói tiện lợi để sử dụng từng ống cho một lần test mà không cần pha loãng, pipet hay ước lượng. Chỉ đơn giản bẻ đầu ói bột Lithium Hydroxide, pk/100 Mã sản phẩm#: 1416369 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm.

dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL

dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

ez GGA - GGA, dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL Mã sản phẩm#: 2514420 Đặc tính: Ez GGA, được đóng gói tiện lợi để sử dụng từng ống cho một lần test mà không cần pha loãng, pipet hay ước lượng. Chỉ đơn giản bẻ đầu ống và đổ toàn bộ dung dịch chuẩn bên trong vào chai BOD. Lượng GGA xác định có trong dung dịch là 198 mg/L BOD từ axit glutamic glucose. Sử dụng ống thủy tinh giúp quan sát bằng mắt việc bổ sung chất chuẩn GGA vào trong chai BOD một cách rõ ràng. Sản phẩm tương đương với Standard Me

Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL

Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL Voluette® Ampules Mã sản phẩm#: 1486510 Đặc tính: Dùng để đánh giá độ chuẩn xác trong phân tích BOD, 300 mg/L Glucose plus Glutamic Acid. Hộp chứa 16 ống, 10-mL. Kiểm tra độ chuẩn xác đơn giản Dung dịch chuẩn chứa trong ống PourRite thủy tinh nhỏ được sử dụng để kiểm tra độ chuẩn xác trong phân tích BOD một cách trực tiếp theo phương pháp Hach và phần mềm trong máy quang học. Sử dụng TenSette Pipet để lấy đúng thể tích cần bổ sung vào mẫu để đánh

Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL

Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL Mã sản phẩm#: 42849 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, theo công thức APHA

Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL

Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL Mã sản phẩm#: 43149 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, đệm pH 7.2

Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL

Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL Mã sản phẩm#: 27749 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dùng xác dinh oxy hòa tan theo phương pháp Winkler, APHA

Axit sunfuric đậm đặc (H2SO4) 98%

Axit sunfuric đậm đặc (H2SO4) 98%

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

- Công thức phân tử : H2SO4 - Màu sắc : Không màu - Nồng độ : ≥ 98% - Trạng thái : Dạng lỏng - Tỷ trọng : 1 lít = 1,84 Kg - Bao bì đóng gói : Can nhựa 30 Kg, phuy nhựa 250 Kg, bồn sắt có tráng PU từ 10.000 Kg đến 20.000 Kg.

Cty CP Hóa Phát Đồng Nai 248 Đồng Khởi, Kp11, P.Tân Phong, Biên Hòa Đồng Nai 0903 46 26 27
PAC lỏng (Poly Aluminium Chloride - Al2O3) 10%

PAC lỏng (Poly Aluminium Chloride - Al2O3) 10%

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

PAC lỏng (Poly Aluminium chloride - Al2O3) 10% là loại phèn nhôm tồn tại ở dạng cao phân tử (polyme) Hiện nay, PAC được sản xuất với số lượng lớn và được sử dụng rộng rãi ở các nước tiên tiến để thay thế cho phèn nhôm sunfat trong xử lý nước thải và nước sinh hoạt.

Cty CP Hóa Phát Đồng Nai 248 Đồng Khởi, Kp11, P.Tân Phong, Biên Hòa Đồng Nai 0903 46 26 27
Axit Photphoric H3PO4 85% - Hàn Quốc

Axit Photphoric H3PO4 85% - Hàn Quốc

(1 đánh giá)

Vui lòng gọi

Dùng trong sản xuất phân bón, xử lý nước, xử lý bề mặt kim loại, hương vị trong nước ngọt; sản xuất dược phẩm, các sản phẩm gốc phốtphat,...

Công ty Cổ phần Hóa Phát Đồng Nai 248 Đồng Khởi, khu phố 11, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa 19007161