MG ZS ST+

Giá bán : 538,000,000 đ

Số lượng:
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) : 4,314 x 1,809 x 1,648 mm Chiều dài cơ sở: 2,585 mm Dung tích khoang hành lý: 359 / 1,166 (Khi gập hàng ghế thứ 2) Trọng lượng không tải: 1,258 Kg Sức chở người: 5 chỗ Hộp số: Hộp số tự động Tiptronic Loại động cơ: DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L Công suất cực đại: 112 / 6,000 (84kW) HP / rpm Momen xoắn cực đại: 150 / 4,500 Nm / rpm

Thông tin người bán

MG Láng Hạ

Số 46 Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội

Hotline: 0879.738.282

Email: nguyentrangyl20@gmail.com

Chi tiết

Tổng quan

MG ZS 2024 chính thức ra mắt tại Việt Nam trong tháng 07/2024. Tuy mới ra mắt nhưng MG ZS đã giành giải “Mẫu SUV dưới 1.6L tốt nhất 2024” và “Mẫu SUV cỡ nhỏ tốt nhất” do J.D. Power Thái Lan trao tặng. Đồng thời, MG ZS cũng đoạt giải thưởng “Mẫu SUV cỡ trung tốt nhất 2024” tại Philippines.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 1

Mang đậm phong cách châu Âu

Ngoại thất

Mặc dù đã thuộc sở hữu của Tập đoàn SAIC Motor của Trung Quốc, nhưng nhờ mang "ADN" của một thương hiệu gốc Anh nên MG ZS 2024 mang đậm phong cách châu Âu. MG ZS 2024 sở hữu ngoại hình trẻ trung, thể thao chẳng khác gì một chiếc ô tô hạng sang.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 3

Mang đậm phong cách châu Âu

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của MG ZS 2024 lần lượt là 4.314 x 1.809 x 1.648 (mm), chiều dài cơ sở 2.585 mm. Thông số trên của MG ZS thuộc hàng tốt bậc nhất trong phân khúc B-SUV tại Việt Nam hiện tại.

Trước hết là ở phần đầu xe với diện mạo hiện đại và trẻ trung. Đặc biệt, lưới tản nhiệt của xe được thiết kế ấn tượng dạng mắt xích cùng chất liệu crom khá giống với thương hiệu Jaguar. Bên dưới, ZS sử dụng cản trước đục lỗ kết hợp nhựa cứng đen và bạc cứng cáp.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 5

Đầu xe với diện mạo hiện đại và trẻ trung

Hệ thống chiếu sáng trên MG ZS 2024 là đèn pha/cos sử dụng bóng Halogen Projector kết hợp đèn chiếu sáng LED bao bọc bên ngoài bắt mắt. Ở 2 phiên bản cao cấp, chiếc SUV đô thị còn có đèn sương mù để hỗ trợ khi di chuyển điều kiện thời tiết xấu.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 7

Hệ thống chiếu sáng

Tiến đến phần thân xe, nhờ lợi thế chiều dài tổng thể lớn nên MG ZS mang đến cảm giác trường xe. Mâm xe được tạo hình 5 chấu kích thước 17 inch, vòm bánh xe sử dụng nhựa cứng màu đen cứng cáp. Gương chiếu hậu xe có tính năng chỉnh/gập điện, sấy gương và kết hợp báo rẽ dạng LED.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 9

Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 11

Mâm xe được tạo hình 5 chấu kích thước 17 inch

Tay nắm cửa trên MG ZS 2024 cùng màu với thân xe và có tích hợp chìa khoá thông minh, mở cửa bằng cảm biến xuất hiện đồng nhất trên tất cả các phiên bản. Ngoài ra, xe còn được trang bị giá nóc chở đồ, một trong những trang bị thường thấy trên các mẫu SUV đô thị tại Việt Nam.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 13

Tay nắm cửa cùng màu với thân xe

Cuối cùng là phần đuôi xe, MG ZS 2024 có cụm đèn hậu nổi khối sử dụng bóng LED đầy ấn tượng, tạo hình này trên xe được đánh giá hiện đại. Ở đây, người dùng sẽ không nhìn thấy cụm ống xả mà thay vào đó là phần cản sau kết hợp đèn phản quang tạo thành ống xả giả 2 bên giúp chiếc xe cân đối hơn.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 15

Cụm đèn hậu nổi khối sử dụng bóng LED

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 17

Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn

Nội thất

Nếu như MG ZS đã làm rất tốt trong việc chinh phục người dùng từ ánh nhìn diện mạo bên ngoài thì ở phần nội thất xe, người dùng sẽ cảm thấy đôi chút hụt hẫng bởi thiết kế chưa thực sự cuốn hút. Điều đó sẽ thể hiện ở nhiều khía cạnh như bảng điều khiển trung tâm, ghế ngồi.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 19

Không gian nội thất rộng rãi

Khu vực táp-lô trung tâm đối diện hành khách là một trong những nơi gây thất vọng nhất. Bởi trong phân khúc hầu hết các đối thủ đã sử dụng màn hình giải trí đặt nổi hiện đại, thì MG ZS vẫn có thiết kế cũ. Honda HR-V là đối thủ cũng có thiết kế tương tự nên không thực sự được lòng người dùng.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 21

Khoang lái rộng rãi

Tuy nhiên, MG ZS lại gây ấn tượng bởi cửa gió điều hoà dạng tuabin máy bay, chất liệu nhựa giả da cũng mang đến độ hoàn thiện tốt cho xe.

Về trang bị vô-lăng, MG ZS 2024 sử dụng vô-lăng vát đáy thể thao với chất liệu bọc da có lỗ thông khí. Hơn nữa, hàng loạt phím bấm điều khiển cũng xuất hiện trên tay lái như: Điều chỉnh hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay, ra lệnh giọng nói... Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng Analog cùng màn hình TFT ở vị trí trung tâm.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 23

Tay lái bọc da

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 25

Cụm đồng hồ dạng Analog

Hàng ghế đầu của MG ZS 2024 có thiết kế thể thao ôm cơ thể như "đàn anh" HS và xe sử dụng chất liệu da. Đáng tiếc, mẫu xe này vẫn chưa được trang bị ghế lái chỉnh điện, một trong những trang bị mà các xe đến từ Trung Quốc khác luôn hào phóng cung cấp cho khách hàng.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 27

Không gian nội thất rộng rãi

MG ZS 2024 có chiều dài cơ sở 2.585 mm nên mang đến không gian hàng 2 được đánh giá khá tốt. Thế nhưng, điểm trừ của chiếc SUV hạng B này đến từ vị trí giữa không có bệ tỳ tay dù vẫn đầy đủ tựa đầu được trang bị.

Trang bị tiện nghi trên MG ZS 2024 gồm cụm màn hình giải trí 8 inch với khả năng kết nối Apple CarPlay, Bluetooth và 2 cổng USB.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 29

Màn hình giải trí 8 inch

Bản tiêu chuẩn MG ZS 1.5 2WD AT Standard, người dùng sẽ được cung cấp dàn âm thanh 4 loa thường, còn 2 bản cao cấp sẽ có 6 loa 3D. Bên cạnh đó, MG ZS còn nhiều tiện nghi khác như: Khởi động bằng nút bấm & chìa khoá thông minh, đèn trần, kính cửa 1 chạm ở mọi vị trí, cửa sổ trời toàn cảnh ở bản cao cấp...

Về không gian khoang hành lý, MG ZS 2024 sở hữu khoang chứa đồ tốt hàng đầu phân khúc. Khoang hành lý tiêu chuẩn 359L và sẽ tăng lên 1.166L khi hàng ghế sau được gập lại.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 31

Hàng ghế sau rộng rãi

Vận hành

MG ZS 2024 được trang bị động cơ 1.5L, 4 xy-lanh giúp xe đạt công suất tối đa 112 mã lực và 150 Nm mô men xoắn kết hợp với hộp số tự động 4 cấp cùng dẫn động cầu trước.

MG ZS 1.5 2WD Standard - Hình 33

Động cơ vận hành mạnh mẽ

Với hộp số này thì khi chạy trên cao tốc và liên tục thốc ga sẽ dẫn đến tình trạng cưỡng bức làm cho xe giật cục, vào số không êm.

MG ZS 2024 sử dụng hệ dẫn động cầu trước cho cảm giác lái khá mượt và ổn định, dàn treo trước là MacPherson còn phía sau là thanh xoắn di chuyển tương đối thoải mái khi chạy trong đô thị.

An toàn

Hiện nay, trong phân khúc SUV đô thị, MG ZS 2024 là một trong những mẫu xe có nhiều trang bị an toàn hàng đầu bao gồm:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC)
  • Kiểm soát hành trình
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
  • Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)
  • Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
  • Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC)
  • Cảm biến tránh va chạm phía sau (Chỉ có trên 2 bản cao cấp)
  • Camera lùi...
  • Hệ thống túi khí 2-4-6 tương ứng với 3 phiên bản Standard, Comfort và Luxury.

Trong số này, hệ thống kiểm soát phanh ở góc cua (CBC), cảm biến tránh va chạm phía sau, chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)... là những tính năng chỉ có MG ZS 2024 được trang bị trong phân khúc SUV đô thị tại Việt Nam.

Thông số

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,314 x 1,809 x 1,648
Chiều dài cơ sở mm 2,585
Bán kính quay vòng nhỏ nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.6 / 147
Dung tích khoang hành lý L 359 / 1,166 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không tải Kg 1,258
Sức chở Người 5
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ   DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L 1,498 / 48
Công suất cực đại & Momen xoắn cực đại HP / rpm
Nm / rpm
112 / 6,000 (84kW)
150 / 4,500
Tốc độ tối đa km/h 170
Mức tiêu thụ nhiên liệu

Kết hợp

(L / 100km)

6.3 6.71 6.43

Đô thị cơ bản

(L / 100Km)

8.1 8.53 7.61

Đô thị phụ

(L / 100km)

5.3 5.65 5.74
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Hộp số   Hộp số tự động Tiptronic
Trợ lực lái   Trợ lực điện
Hệ thống treo trước/sau   Kiểu MacPherson/Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau   205 / 60R16 215 / 50R17
Phanh trước/sau  

Khuyến mãi

Bình chọn sản phẩm: (5.0 / 1 Bình chọn)

Sản phẩm cùng loại

VinFast VF5 Plus

VinFast VF5 Plus

468,000,000 đ

VinFast VF3 2024

VinFast VF3 2024

235,000,000 đ

VinFast VF6 Eco

VinFast VF6 Eco

675,000,000 đ

VinFast VF6 Plus

VinFast VF6 Plus

765,000,000 đ

VinFast e34 2024

VinFast e34 2024

710,000,000 đ

VinFast VF7 Plus

VinFast VF7 Plus

1,000,000,000 đ

VinFast VF7 Eco

VinFast VF7 Eco

850,000,000 đ

VinFast VF8 Eco

VinFast VF8 Eco

1,146,000,000 đ

VinFast VF8 Plus

VinFast VF8 Plus

1,335,000,000 đ

VinFast VF9 Plus

VinFast VF9 Plus

1,761,000,000 đ

VinFast VF9 Eco

VinFast VF9 Eco

1,567,000,000 đ

Thiết kế Web gian hàng chuyên nghiệp chỉ với 30 phút