Xem ngay: Giá xe Nissan DailyXe + Khuyến mãi trong tháng

NP300 NAVARA E

(1 đánh giá)

Mã SP: NP300 E
625,000,000 VND

Xuất xứ :Nissan

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :11-07-2018 14:34:54

Bảo hành :Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km tùy điều kiện nào đến trước

Nissan NAVARA E 645,000,000 VNĐGIÁ (BAO GỒM 10% VAT) Dung tích xy lanh: 2,488 (cc) Công suất cực đại: 120 (161)/3600 (kW (HP)/rpm) Mô men xoắn cực đại: 403 (41,1)/2000 (Nm (kg-m)/rpm) Chỗ ngồi: 5 chỗ Hệ thống chuyển động: 2WD Hộp số: Số sàn 6 cấp

Số lượng:
Mua ngay Thêm vào giỏ hàng

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY CỔ PHẦN AHCOM LONG BIÊN

467 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

0914605812

nguyenngocque2008@gmail.com

https://nissan467.gianhangvn.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.


 

MẠNH MẼ

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

80 NĂM LỊCH SỬ

Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái. Nisssan luôn mang tới những cải tiến hàng đầu nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc mọi nơi. Một khung gầm chính dạng hộp kín đã được kiểm nghiệm và chứng minh, Một động cơ đẳng cấp thế giới với hệ thống cài cầu điện tử mạnh mẽ và linh hoạt. Giờ là lúc trải nghiệm dòng bán tải của tương lai.

KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả năng vẫn hành trên các loại địa hình.

HỆ THỐNG TREO

Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Bạn có thể chuyển sang hai cầu bằng cách xuay núm điều khiển cho dù xe đang di chuyển ở tốc độ lên đến 100km/h.

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO

Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

 

THIẾT KẾ NỘI THẤT

SANG TRỌNG

Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

RỘNG RÃI

Nội thất rộng rãi của một chiếc xe sedan, Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách.

MÀN HÌNH HỖ TRỢ LÁI

Cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.

SPECIFICATIONS

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (kW (HP) /rpm)  140 (188) / 3600  120 (161) / 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 450 (45,8) / 2000 403 (41,1) / 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau
Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY CỔ PHẦN AHCOM LONG BIÊN

467 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

nguyenngocque2008@gmail.com

https://nissan467.gianhangvn.com

0914605812

Sản phẩm xem thêm