PHỤ KIỆN CHO MÁY SẮC KÝ GC, HPLC - Thí Nghiệm Á Châu

(1 đánh giá)

Mã SP: 0004
Vui lòng gọi

Xuất xứ :LA-PHA-PACK /ĐỨC ; EXMIRE /NHẬT

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :20-05-2020 13:41:58

Bảo hành :1 năm

PHỤ KIỆN SẮC KÝ, VIALS, SEPTA, SEPTUM, SYRINGE FILTER Hãng Sản Xuất: LA – PHA- PACK / ĐỨC Thiết bị phụ kiện sắc kí: - Cột sắc kí lỏng & Cột sắc kí khí. - Kim tiêm tự động & bằng tay từ 2µl đến 2.000ml - Septa, septum, tubing, liner. - Lọ đựng mẫu cho autosampler, nắp & bộ đóng nút chai. - Đầu lọc cho ống tiêm (Syringe filter). - Cột & bộ lọc SPE. - Bộ kít cho thẩm định IQ-OQ cho HPLC và GC. - Đèn Cathode

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

594/23 Âu cơ, Phường 10, Quận Tân bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

0908369274

lehoivan@gmail.com

https://achau.gianhangvn.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

 

  CHAI VIAL nắp vặn, loại miệng chuẩn 9mm    
11 09 0500 Chai vial trắng, trơn, thủy tinh 1.5ml, miệng 9mm, KT 32 x 11.6mm, (Hộp 100 cái), chưa nắp. La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0519 Chai vial trắng, label+filling lines, thủy tinh 1.5ml, miệng 9mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái)chưa nắp. La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0520 Chai vial nâu, label+filling lines, thủy tinh 1.5ml, miệng 9mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái), chưa nắp. La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
  NẮP PP VÀ SEPTA 9mm    
09 15 1572 Nắp PP đen cho chai vial miệng 9mm, lỗ 6mm, Seta Silicone white/PTFE red dày 1.0mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
09 15 1669 Nắp PP đen cho chai vial miệng 9mm, lỗ 6mm, Seta có rãnh  Silicone white/PTFE blue dày 1.0mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
09 15 1799 Nắp PP kín ( không lỗ) cho chai vial miệng 9mm, blue, Silicone white/PTFE red, dày 1.0mm.(gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
09 15 2016 Nắp PP blue có 3 rãnh (Y-shape) 9mm, lỗ 6mm; septa Silicone white/PTFE red, dày 1.0mm, pre-cut (Y)" La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
09 02 1780 Septa đkính 9mm, Silicone white/PTFE red, dày 1.0mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
09 02 1942 Septa có rãnh đkính 9mm, Silicone white/PTFE blue, 55° shore A, 1.0mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
       
           
    nd9_02
 
   
 
 
 
     
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
  CHAI VIAL nắp vặn, miệng 8mm,    
11 09 0210 Chai vial trắng, trơn, thủy tinh 1.5ml, miệng 8mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0419 Chai vial trắng, label+filling lines, thủy tinh 1.5ml, miệng 8mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0259 Chai vial nâu, trơn, thủy tinh 1.5ml, miệng 8mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0382 Chai vial nâu, label+filling lines, thủy tinh 1.5ml, miệng 8mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
  NẮP PP VÀ SEPTA 8mm    
08 15 0293 Nắp PP đen cho chai vial miệng 8mm, lỗ 5.5mm, Seta Silicone white/PTFE red dày 1.3mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
08 15 1449 Nắp PP đen cho chai vial miệng 8mm, lỗ 5.5mm, Seta có rãnh, Silicone white/PTFE red dày 1.3mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
08 08 0027 Nắp PP đen chưa có septa cho chai vial miệng 8mm, lỗ 5.5mm, ( gói cái/bao) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
08 15 1040 Nắp PP kín ( không lỗ) cho chai vial miệng 8mm, blue, Silicone white/PTFE red, dày 1.3mm.(gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
08 02 0103 Septa đkính 8mm, Silicone white/PTFE red, dày 1.3mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
08 02 0039 Septa có rãnh đkính 8mm, Silicone white/PTFE blue, dày 0.9mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
 
       
  39_02
    nd8_2_02
 
 
   
       
       
       
       
       
       
       
       
       
  CHAI VIAL MIỆNG TRƠN, 11mm, nắp nhôm đóng,      
11 09 0356 Chai vial trắng, trơn, dùng nắp nhôm dạng chụp, thủy tinh 1.5ml, miệng 11 mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0476 Chai vial trắng, label+filling lines, dùng nắp nhôm dạng chụp, thủy tinh 1.5ml, miệng 11 mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
11 09 0477 Chai vial nâu, label+filling lines, dùng nắp nhôm dạng chụp, thủy tinh 1.5ml, miệng 11 mm, KT 32 x 11.6mm,(Hộp 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
  NẮP NHÔM VÀ SEPTA    
11 03 0247 Nắp nhôm dạng chụp cho chai vial miệng 11 mm, lỗ 5.5mm, Seta Silicone white/PTFE red dày 1.3mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
11 03 0464 Nắp nhôm dạng chụp cho chai vial miệng 11 mm, lỗ 5.5mm, Seta có rãnh Silicone white/PTFE blue dày 1.3mm, (gói 100 cái) La-Pha-Pack
Đức
Gói/100cái
11 02 0104 Septa đkính 11mm, Silicone white/PTFE red, dày 1.3mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
11 02 0446 Septa có rãnh đkính 11mm, Silicone white/PTFE blue, dày 1.5mm.(Hộp 1000 cái), gói 100 cái La-Pha-Pack
Đức
Hộp/1000cái
11 06 0006 Dụng cụ đóng nắp nhôm 11mm "Crimper" La-Pha-Pack
Đức
Cái
       
40 09 0678 50ml Cylindrical Jar, 69.5 x 44mm, clear glass, 3rd hydrolytical class, with Screw Neck ND40 La-Pha-Pack
Đức
Cái
       
   
  nd11_02
 
 
40mm Screw Cap black, closed top, PTFE top La-Pha-Pack
Đức
 
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
  SYRING FILTER 25MM    
25 16 0346 ProFill 25mm HPLC Syringe Filter, green, PTFE, pore size 0.2µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
25 16 0347 ProFill, 25mm HPLC Syringe Filter, natural, PTFE, pore size 0.45µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
25 16 0348 ProFill, 25mm HPLC Syringe Filter, blue, Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.2µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
25 16 0349 ProFill, 25mm HPLC Syringe Filter, yellow, Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.45µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
25 16 0350 ProFill, 25mm HPLC Syringe Filter, bright blue, Nylon (PA), pore size 0.2µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
25 16 0351 ProFill, 25mm HPLC Syringe Filter, bright green, Nylon (PA), pore size 0.45µm La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
       
 
 
   
 
   
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
  SYRING FILTER 17MM    
17 16 2076 17mm HPLC Syringe Filter, PTFE, pore size 0.2µm, injection moulded ring blue + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2077 17mm HPLC Syringe Filter, PTFE, pore size 0.45µm, injection moulded ring yellow + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2078 17mm HPLC Syringe Filter, Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.2µm, injection moulded ring granite + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2079 17mm HPLC Syringe Filter, Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.45µm, injection moulded ring brown + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2080 17mm HPLC Syringe Filter, Nylon (PA), pore size 0.2µm, injection moulded ring purple + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2081 17mm HPLC Syringe Filter, Nylon (PA), pore size 0.45µm, injection moulded ring green + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2082 17mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/PVDF, pore size 0.2µm, injection moulded ring black + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
17 16 2083 17mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/PVDF, pore size 0.45µm, injection moulded ring red + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
  SYRING FILTER 30MM    
30 16 2086 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/PTFE, pore size 0.2µm, injection moulded ring blue + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2087 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/PTFE, pore size 0.45µm, injection moulded ring yellow + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2088 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.2µm, injection moulded ring granite + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2089 30mm HPLC Syringe Filter, Regenerated Cellulose (RC), pore size 0.45µm, injection moulded ring brown + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2090 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/Nylon (PA), pore size 0.2µm, injection moulded ring purple + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2091 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/Nylon (PA), pore size 0.45µm, injection moulded ring green + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2092 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Fibre Prefilter/PVDF, pore size 0.2µm, injection moulded ring black + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2093 30mm HPLC Syringe Filter, PVDF, pore size 0.45µm, injection moulded ring red + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
30 16 2094 30mm HPLC Syringe Filter, Glass Microfibre, pore size 1.2µm, injection moulded ring orange + print of the membrane type La-Pha-Pack
Đức
Hộp/100cái
       

Thanks and Best Regards.,

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

H/p: 0908 369 274

Tel:+84.62965336   -  38615328  - Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn

 

List of equiptments / Danh sách thiết bị dụng cụ  chuyên cung cấp:

SUPPLIER /

HÃNG SẢN XUẤT

EQUIPMENTS

THIẾT BỊ

GOSSELIN

FRANCE

Petri plates, inoculating loop, blender bags, Autoclavable bags, beaker, blood collection tubes, buckets,  clip for bags, conical base containers with skirt, conical base tubes, conical conteners, conical graduated base tubes, conical winged base tubes, cup, cutlery, cytobrush, dipper with removable handle, dippers with snap-off handle, flat base tubes, graduated pipettes, jerrycans, ladle, metal closure bags, micro titration plate, Octogonal bottle, pipetts containers, pots, Rectangular bottle, round bottle, screw cap, self adhesive bags, skirted cap, slide mailer, speculum, spreaders, square bottle, straight containers, straight plug, straw pipettes, transfer pipettes, tub, tubes with hinged cap, Waste & sharp containers, water sampling, winged cap, zip bags.

Đĩa petri, que cấy nhựa, cấy trang, Túi đựng mẫu tiệt trùng, bao dập mẫu, cốc nhựa, chai nhựa, bình nhựa, ống nghiệm, ống đựng máu, ống ly tâm, ống ly tâm dạng eppendorf, pipette nhựa, dụng cụ lấy mẫu, túi đựng máu, thùng chứa chất thải y tế, bình trữ mẫu, giá đựng lam, Các loại dụng cụ cho kiểm tra vi sinh, xét nghiệm y tế, lấy mẫu bệnh phẩm trong bệnh viện ….bi

M AST GROUP
UK

Cryobank, Bacterial Pr eservation and Storage System

Ống tips lưu trữ chủng vi sinh

Schott-Duran

Germany

Volumetric flasks, garaduated cylinders, buretts, pipettes, various measuring devices, butyrometers, funnels & woulff bottles, beakers & erlenmeyer flasks, flasks…

Các loại bình định mức, Cốc, đĩa Petri, bình tam giác…

LMS

Germany

Volumetric flasks, garaduated cylinders, buretts, pipettes, various measuring devices, butyrometers, funnels & woulff bottles, beakers & erlenmeyer flasks, flasks (round bottom & flat bottom), separating funnel & dropping funnels, condensers, pycnometer,  extractions, sedimentation, appratus, distillation accessories, stopcocks, ST-components.

Bình định mức, Ồng đong, Buretts, burett chuẩn độ tự động, ống pha loãng máu, bình đo tỷ trọng, bình lắng, ống đo sữa, Ống hút, bình tam giác các loại, Cốc thủy tinh, Ống nghiệm, Phểu hút chân không, Bộ chiết tách, chiết béo, Shoxhlet, bình chiết, bộ chưng cất, bình cầu, ống sinh hàn, co nối, Các loại dụng cụ đo….

 

 

 

 

 

 

 

APTACA

ITALY

 

Test tube and stoppers series, Micro test tubes and Cryo test tubes, micro test tube Eppendorf,  Test tubes for blood collection with anti-Coagulants and Serum separators, Microbiology produts ( Tamponi, Petri dishes with triple vents, petri dishes for baterial counting, Sterile Loops, Tips for Micropipettes, dispenser tips, Pateur pipette, sample cups), Sample vials, plastic funnels, conical stoppers, Plastic General laboratory supply ( Beaker, Erlenmeyers flask, jugs,  volumetric flasks, cyliders….)

Ống ly tâm nhựa, Ống ly tâm ống ly tâm dạng eppendorf, Ống ly tâm máu, ống lấy máu  Que gỗ quấn gòn tiệt trùng, đĩa Petri nhựa ba ngăn, đĩa Petri nhựa, đĩa petri nhựa chia ô, đầu tip cho micropipett, ống hút Pasteur, Chai vial nhựa đựng mẩu, Phễu,  Ống đong , bình tam giác, bình định mức nhựa…

HISCHMANN

Germany

Liquid handing: Micro pipette, pipette filter, Bottle top Dispensers, Titrators, Vacumm Tweezer. Pipetus, counting chambers series, haemacytometer, haematocrit tubes, capillary tubes, capillary pipettes…

Dụng cụ hút chất lỏng cầm tay, như:  Ống hút vi lượng micropipett một đến nhiều kênh, Ống định lượng , dụng cụ chuẩn độ, burette điện tử, dụng cụ trợ pipette dạng súng và dạng thẳng, ống mao quản, dụng cụ đếm hồng bạch cầu các loại, buồng đếm máu, lam kính phiến kính và dụng cụ thuỷ tinh các loại…

Brand

Germany

Micro pipette, pipette filter, Bottle top Dispensers, Titrators, Vacumm Tweezer. Pipetus, counting chambers series, haemacytometer, haematocrit tubes, capillary tubes, capillary pipettes…

 

AMARELL

(Germany)

Glass Thermometers, Digital thermometer, Infra Red  & pH metters, Glass Hydro metters, Refractometers, Pipetting & Cylinders, For the food inductry, Distilleries and wine industry.

Nhiệt kế ASTM thủy tinh các loại, nhiệt kế khô ướt, nhiệt kế điện tử các loại, đồng hồ đếm hẹn giờ,  nhiệt kế hồng ngoại,  tỷ trọng kế, khúc xạ kế, nhiệt ẩm kế, dụng cụ trợ pipettes ….

ALLA

France

Glass Thermometers, Digital thermometer, Infra Red  & pH metters, Glass Hydro metters, Refractometers, Pipetting & Cylinders, For the food inductry, Distilleries and wine industry.

Nhiệt kế ASTM thủy tinh các loại, nhiệt kế khô ướt, nhiệt kế điện tử các loại, đồng hồ đếm hẹn giờ,  nhiệt kế hồng ngoại,  tỷ trọng kế, khúc xạ kế, nhiệt ẩm kế, dụng cụ trợ pipettes ….

MEMMERT

Germany

Universal Oven, Vacuum Oven Incubator, Sterilisers, Water Baths and Oil Baths, Cooled Incubators, CO2 Incubators, Humidity Chambers, Constant Climate Chambers.

Tủ sấy, Tủ sấy chân không, Tủ ấm, Tủ tiệt trùng, Bể điều nhiệt, bếp cách thủy Tủ mát, Tủ ấm CO2, Tủ ẩm độ, Tủ môi trường đo độ lão hoá.

ESCO

Singapore

Biological Safety Cabinets, Laboratory Fume Hoods, Lamina Flow Cabinets, Ductless Fume Hood, Clean Room Equipment (Cleanroom Air Shower, ByPass, Soft Wall Clean Room), Pass Box,  Animal Containment Work Stations, PCR Thermo Cyclers.

Tủ cấy vi sinh, Tủ hút khí độc, Tủ hút khí độc có dùng tấm lọc, Các thiết bị phòng sạch, Tủ thao tác thú, máy PCR, tủ sấy tủ ấm, tủ ủ CO2, tủ thao tác trên động vật, h

ALP-Japan

Autoclave Sterrilizer Series

Nồi hấp tiệt trùng các loại

STURDY-Taiwan

Autoclave Sterrilizer Series

Nồi hấp tiệt trùng các loại

INTERSCIENCE

France

Lab Blenders, bagmixers, (Stomacher), Blender Bags, LabTools, Automatic Plating, Automatic Colony counters, Gravimat dilutor.

Máy dập mẫu, Bao dập mẫu, Máy cấy vi sinh tự động, máy pha loãng, Máy đếm khuẩn lạc tự động, máy đo trọng lượng tỷ trọng,

LABOMED

USA

UV-VIS  Spectrophotometer Series

Máy Quang Phổ các loại

FUNKE-GERBER

GERMANY

LactoStar (Milk Analyst Equiptment), Protein and nitrogen determination according to Dumas,  Centrifuge for fat determination, Lactodensimeter, CryoStar (Automatic frezing point determination), Colony Counter, FermantoStar - Beer Analyse, Protein Distiler  Butyrometer for milk, Hydrometer, Water Bath, pH Meter….

Máy phân tích sữa, Máy phân tích protein theo phương pháp Dumas, Máy ly tâm béo trong sữa, Tỷ trọng kế cho sữa, Máy xác định điểm đông đặc của sữa, máy đếm khuẩn lạc,  Máy phân tích bia, Máy cất đạm, Ống đo chuyên dụng cho sữa, tỷ trọng kế, khúc xạ kế, Bể điều nhiệt, máy đo pH….

HETTICH

Germany

Centrifuge Series.

Máy ly tâm các loại.

GFL

Germany

Water Stills, Shaking WaterBath, Incubators, Deep Freezers, Water Bath, Shakers.

Máy cất nước các loại, Bể điều nhiệt có bộ phận lắc, Tủ ấm lắc, Tủ đông sâu. Bể điều nhiệt, Máy lắc các loại.

CONSORT

Belgium

Electrochemistry  (pH, mV, Ion, Conductivity, TDS, Oxygen, Salinity , Temperature),  Electrophoresis, coms, Photo Documentation, UV tables, UV Lamps with filter, Electroblotting, Semi-dry Blotting, Gel Dryers, Iso-electro focusing

Máy đo pH, độ dẫn điện, đo oxy hòa tan, đo muối, đo TDS, đo Ion, hệ thống điện di, nguồn cho máy điện di, hộp đen chụp ảnh, bàn đọc UV, đèn UV, bàn phơi gel… 

NEYTECH

USA

Furnaces Series, Ultrasonik Benchtop Cleaners.

Lò nung các loại, Bể rữa siêu âm các loại, dụng cụ nha khoa.

A-TECH

Taiwan

Plantima.

Hệ thống nuôi cấy chìm plantima

MEDLINE

UK

Microscope series.

Kính hiển vi các loại.

FALC

Italy

Sterer, sterilizers, thermostatic bath, precision balnace, heater, Ovens, temperature controler, Thermosealers, Refegerated Bath, Distillator, Syringes, SPE Columm, pump, microvalves, GC columns, tip, delutor and dispenser, HPLC column, pipett, Micropipett.Thimble filter, micro fiber, table papers, membrane filters, Membrane holders and filtering funnel, syringe filter, pH paper, Filtrations capsule…..

Máy khuấy từ, tủ tiệt  trùng, bể điều nhiệt, cân phân tích, bếp gia nhiệt, Tủ sấy, máy cất nước, cột SPE, Cột GC, cột sắc ký HPLC, đầu tip, micropipett, màng lọc giấy lọc, syring lọc, giấy pH, ….

 

BROOKFIELD

USA

Viscometer and Reohlogy series

Máy đo độ nhớt các loại.

KNF

Germany

Vacummn Pumps series.  Vacummn Pumps for moist Gases, Distillation, Metering Pumps.

Bơm hút chân không (bơm màng, bơm dầu), hệ thống chưng cất, cô quay, thu hồi dung môi. Bơm định lượng

KETT

Japan

Moisture tester, Near Infraed Composition Analyzers, Coating thickness tester, Metal Detectors, Inspection Instruments for Agricultural Use….

Cân sấy ẩm, Cân sấy ẩm cận hồng ngoại, máy đo độ ẩm ngũ cốc, Máy đo độ dày, máy phát hiện kim loại, máy đo độ trắng gạo…

WINDAUS

Germany

Ecology- and Environmental measuring instruments (Sample taking, water sampler, soil sampler, mud and soil sampler(Ekman and vanVEEN)  Ruttner sampler, Espacially for Oxygen test kits, measuring boxes, measuring instruments (pH, conductivity…series), Magnifying glasses (stereo- microscopes), radioactivity, Rain, radio rain, Luxmeter, Weather station, wind gauge,  Altimeter.

Dụng cụ dùng cho môi trường : dụng cụ lấy mẫu đất, mẫu bùn,  nước. Bộ kiểm tra môi trường, dụng cụ đo như pH, độ dẫn, oxy hòa tan, đo PH đất, đo phóng xạ ( alpha, beta, gamma rays), đo ánh sáng, đo tốc độ gió, đo thời tiết, đo khí, độ ẩm,  máy đo chỉ tiêu nước, đo mực nước lượng mưa, đo khí độc ….

SIGMA

USA

 

Hóa chất tinh khiết PTN

MERCK

Germany

 

Chemical, solven, biological environment for laboratory, Microbial air monitoring system.

Hóa chất, dung môi, môi trường cho phòng thí nghiệm. máy lấy mẫu khí vi sinh trong không khí.

DIFCO-USA

Biological Chemical for laboratory

Các hóa chất cho ngành sinh học

BIO-RAD

 

Hóa chất, môi trường

IKA

Germany

Magnetic stirrers, Overhead stirrers, laboratory kneader, Dispersers, Mills, Hotplates, Heating baths, Thermostats, Rotary evaporator, Revolution counter, Vacuum pumps, controller, Calorimeter…

Máy khuấy, máy đồng hóa, máy lắc, máy nghiền, bếp khuấy từ gia nhiệt, bể điều nhiệt, bếp cách thủy, bộ phản ứng thí nghiệm, bình phản ứng, máy cô quay chân không, bơm chân không, máy đo nhiệt lượng,

 

HANNA

Italy

 

Dụng cụ đo môi trường:

GERHARDT

Germany

 

Thiết bị chưng cất đạm, chiết béo

SARTORIUS

Germany

 

Thiết bị lọc, dụng cụ lọc, giấy lọc, syring lọc, màng lọc, cân điện tử, cân phân tích, cân bàn, thiết bị lên men,

PHỤ KIỆN SẮC KÝ, VIALS, SEPTA, SEPTUM, SYRINGE FILTER

Hãng Sản Xuất: LA – PHA- PACK / ĐỨC

Thiết bị phụ kiện sắc kí:

-          Cột sắc kí lỏng & Cột sắc kí khí.

-          Kim tiêm tự động & bằng tay từ 2µl đến 2.000ml

-          Septa, septum, tubing, liner.

-          Lọ đựng mẫu cho autosampler, nắp & bộ đóng nút chai.

-          Đầu lọc cho ống tiêm (Syringe filter).

-          Cột & bộ lọc SPE.

-          Bộ kít cho thẩm định IQ-OQ cho HPLC và GC.

-          Đèn Cathode cho AAS, đèn PID.

-          Đèn Deuterium – Xenon – Mercury – Tungsten đầu dò UV.

-          Đĩa microlite cho sinh học.

-          Phụ kiện tiêu hao cho máy đo độ hòa tan thuốc viên.

-          Bộ bơm & khử khí cho HPLC.

 Hóa chất chuẩn:

-          Các chất phân tích, chất chuẩn và dung môi tinh khiết cao.

-          Chất chuẩn chuyên biệt trong sắc kí, phân tích & dược phẩm.

-          Hóa chất thực vật và dịch vụ từ chromadex

-          Hóa chất dùng cho lâm sàng, pháp y và các loại thuốc ứng dụng cho thể thao.

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Thanks and Best Regards.,

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

H/p: 0908 369 274

Tel:+84.62965336   -  38615328  - Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn

Thiết bị đo OXY hòa tan YSI PRO2030

Hãng Sản Xuất: YSI / MỸ

Thông số kĩ thuật:

- Thang đo: 0 tới 500%

                    0 tới 50 mg/L

- Độ chính xác: 0 tới 200%: ± 2% độ đọc hoặc ±2%; 200 tới 500%: ± 6% độ đọc

                          0 tới 20 mg/L: ± 2% độ đọc hoặc ±0.2 mg/L; 20 to 50 mg/L: ± 6%

- Độ phân giải: 0.1% hoặc 1% (người dùng lựa chọn)

                         0.01 hoặc 0.1 mg/L (người dùng lựa chọn)

- Bộ nhớ: 50 điểm dữ liệu.

- Nguồn sử dụng: 2 pin alkaline C-cells, với 400 giờ hoạt động; cảnh báo pin yếu

- Kích thước: 8.3 x 21.6 x 5.6 cm

- Khối lượng: 475g.

THIẾT BỊ ĐO OXY HÒA TAN CẦM TAY

MODEL: YSI PRO20

HÃNG SX: YSI - MỸ

Thiết bị đo Oxy hòa tan YSI Pro20 là thiết bị thân thiện với người sử dụng, chắc chắn và chính xác cho việc đo lượng ôxy hòa tan. YSI Pro20 có thể được sử dụng trong các phòng thí nghiệm hoặc cho việc đo ngoài hiện trường. Người sử dụng có thể lựa chọn các cảm biến và các loại cáp cho phù hợp với yêu cầu của mình. Kết nối Mil-spec, IP-67 và cao su chống thấm nước. Người sử dụng có thể lựa chọn cảm biến Polarographic hoặc Galvanic khi đặt hàng. Dù bạn chọn cảm biến nào chúng cũng sẽ cung cấp cho bạn kết quả chính xác và dữ liệu đầy đủ nhất.

Tích hợp đo áp suất cho kết quả đo có độ chính xác cao nhất. Có thể lựa chọn cảm biến đo hiện trường hoặc đầu đo BOD trong phòng thí nghiệm cho phân tích BOD trong nước thải. Có thể lưu trữ 50 điểm dữ liệu. Người dùng có thể lựa chọn chiều dài cáp ngay khi đặt hàng với 1; 4; 10; 20; 30 hoặc 100m cáp.

Khi đặt hàng Quý khách phải đặt hàng thiết bị, đầu dò và cáp riêng biệt. Từ đó cho phép bạn có thể lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu của mình.

Quý khách cũng có thể tham khảo thêm các sản phẩm đo DO khác của hãng YSI như YSI Pro2030, YSI DO200, YSI 5000, YSI 5100.

Thông số kĩ thuật chung của YSI Pro20

 Áp suất

 Tích hợp đo áp suất

 Chiều dài cáp

 1;4;10;20;30;và100m 
  (3.28, 13.1, 32.8, 65.6, 98 ft.)

 Chứng chỉ

 RoHS, CE, WEEE, IP-67, 1-meter drop test

 Kết nối

 MS (military spec), chống thấm nước

 Bộ nhớ dữ liệu

 50 điểm

 Kích thước

 8.3 x 21.6 x 5.6 cm (3.25 in x 8.5 in x 2.21 in)

 Ngôn ngữ

 Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Đức và tiếng Pháp

 Nguồn sử dụng

 2 pin alkaline C-cells, 450 giờ hoạt động; chỉ thị báo pin yếu

 Thang đầu vào độ mặn

 0-70 ppt; bằng tay (tự động bù độ mặn cho giá trị đầu vạo bằng tay)

 Chống thấm nước

 IP-67

 Khối lượng

 475 grams (1.05 lbs)

 Thông số kĩ thuật hệ thống YSI Pro20 (bao gồm thiết bị, cáp và điện cực)

 Chỉ tiêu

 Loại đầu dò

 Thang đo

 Độ chính xác

 Độ phân giải

 Oxy hòa tan DO

 (%)

 Polarographic  hoặc Galvanic

 0 tới 500% không khí bão hòa

 0 tới 200%: ± 2% độ đọc hoặc  ±2% không khí bão hòa, tùy giá trị nào lớn hơn.

 200 tới 500%: ± 6% độ đọc

0.1% hoặc 1%

(người dùng lựa chọn)

 Oxy hòa tan DO

 (mg/L)

 Polarographic hoặc Galvanic

 0 tới 50 mg/L

 0 tới 20 mg/L: ± 2% độ đọc hoặc ±0.2 mg/L.

 20 tới 50 mg/L: ± 6% độ đọc

0.01 hoặc 0.1 mg/L

(người dùng lựa chọn)

 Nhiệt độ

 

 -5 tới 55°C
  (0 to 45°C: thang bù DO cho mg/L )

 ±0.3°C

0.1°C

 Áp suất

 

 400 tới 999.9 mmHg

 ± 5 mm Hg trong vòng ± 5°C thang nhiệt độ từ điểm hiệu chuẩn

0.1 mm Hg

MÁY ĐO OXY HÒA TAN DO CẦM TAY

MODEL: YSI 550A

HÃNG SX: YSI - MỸ

YSI 550A được thiết kế chắc chắn, độ chính xác cao và chống thấm nước IP-67. Máy có thể đo lượng Oxy hòa tan DO và nhiệt độ đồng thời. Chế độ đo bù nhiệt và độ cao tự động. Chỉ báo pin thấp. Màng điện cực PE có thể thay đổi dễ dàng và đáp ừng nhanh hơn, giảm sự phụ thuộc vào dòng chảy. Thay thế điện cực nhanh chóng và dễ dàng.

Quý khách có thể lựa chọn YSI 550A cho đo DO hoặc có thể xem thêm các sản phẩm đo DO khác của hãng YSI nhưYSI Pro20; YSI Pro2030; YSI ProODO; YSI DO200; YSI 5000; YSI 5100

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện

Tải về

Thông số kĩ thuật chung YSI 550A

 Cáp

 3.6, 7.5, 15 hoặc 30m (12,  25, 50, hoặc 100 foot)

 Hiệu chuẩn

 Nút bấm, được tích hợp trong ngăn hiệu chuẩn

 Chứng chỉ

 CE, IP-67

 Kích thước

 11.9 x 22.9 cm (4.7 in x 9 in)

 Màn hình

 Rộng, backlit

 Môi trường

 Nước sạch, nước biển hoặc nước thải

 Chế độ bù trừ

  Tự động bù nhiệt độ cho đo DO
  Tự động bù độ mặn với đầu vào độ mặn nhập bằng tay trong khoảng 0-70 ppt cho đo DO
  Bù độ cao cho hiệu chuẩn máy

 Nguồn sử dụng

 4 pin alkaline C-cells; hơn 2000h tại 25°C; có cảnh báo pin yếu

 Bảo hành

 1 năm

 Khối lượng

0.91 kg (2 lbs)

 Thông số kĩ thuật hệ thống YSI 550A (Máy chính, cáp và điện cực)

 Chỉ tiêu

 Loại điện cực

 Thang đo

 Độ chính xác

 Độ phân giải

 Oxy hòa tan DO

(%)

 Steady-state  Polarographic

 0 tới 500%

không khí bão hòa

 0 tới 200%: ±2% độ đọc hoặc 2% không khí bão hòa.

 200 tới 500%: ±6% độ đọc

 0.1% không khí bão hòa hoặc 1%; lực chọn

 Oxy hòa tan DO

(mg/L)

 Polarographic

 0 tới 50 mg/L

 0 tới 20 mg/L: ± 0.3 mg/L hoặc 2% độ đọc.

 20 tới 50 mg/L: ±6% độ đọc.

 0.01 mg/L hoặc  0.1 mg/L; lựa chọn

 Nhiệt độ

 Điện trở nhiệt

 -5 tới 45°C

 ±0.3°C

 0.1°C

THIẾT BỊ ĐO OXY HÒA TAN CẦM TAY

MODEL: YSI ECOSENSE DO200

HÃNG SX: YSI - MỸ

 

Tình trạng: Hàng có sẵn.

 

DO200 là một phần của dòng sản phẩm EcoSense ®. Thiết bị đo Oxy hòa tan DO200 cung cấp nhanh chóng kết quả đo Oxy hòa tan trong nước thải, nước mặt, và các ứng dụng trong nuôi trồng thủy

Thang đo Oxy hòa tan

0 – 200%

 

0 – 20 ppm

Thang đo Nhiệt độ

-6 tới 46oC

Độ phân giải tương ứng

0.1%; 0.01 ppm; 0.1oC

Độ chính xác

±2%; nhiệt độ ±0.3°C

Phản hồi âm thanh

Có, tất cả các phím

Điện cực ATC

Thermistor, 10kΩ / 25°C

Pin

Một pin 9 volt

Hỗ trợ hiệu chuẩn

Kích thước

Kích thước

70 x 186 mm (2.8 in. x 7.3 in.)

Khối lượng

350 grams (0.75 lb) cả pin

Môi trường hoạt động

Độ ẩm

tối đa 95%

Nhiệt độ

0° - 50° C

Bù áp suất 

600 - 1100 millibar (450 to 825 mmHg)

Bù độ mặn

0.0 - 40.0 ppt

Chống thấm nước

IP-65

 

THIẾT BỊ ĐO OXY HÒA TAN ĐỂ BÀN

MODEL: YSI 5000 và YSI 5100

HÃNG SX: YSI - MỸ.

 

         

sản.

Hiệu chuẩn dễ dàng trong môi trường không khí bão hòa và hiển thị đơn vị giá trị % hoặc ppm (mg / L), cho bạn chất lượng dữ liệu DO tốt nhất. Cung cấp với 4m hay 10m cáp. DO200 cũng có thể được sử dụng trong phòng thí nghiệm, với các đầu dò trong phòng thí nghiệm như đâù dò tự khuấy 200-BOD, làm cho DO200 như một phòng thí nghiệm thực sự và có thể đo ngoài hiện trường. Màng PE, thực hiện thay đổi màng dễ dàng hơn bao giờ hết. Các màng PE cũng có thời gian đáp ứng nhanh hơn và giảm sự phụ thuộc rất nhiều  vào sự chuyển động của dòng nước.

Nếu bạn đang quan tâm đến việc đo lượng ôxy hòa tan xin hãy xem thêm dòng sản phẩm mới Professional Series của YSI như YSI Pro20, YSI DO ProODO, YSI Pro2030 hay YSI ProPlus.

Thiết bị và cáp được đặt hàng riêng biệt, trừ khi đặt hàng theo bộ. Một bộ bao gồm thiết bị, cáp (4m hoặc 10m) và hộp bảo vệ.

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện

Tải về

YSI 5000 Series tiết kiệm thời gian và tăng hiệu quả, với các tính năng như hiệu chuẩn tự động, hiển thị đồ họa, màn hình LCD lớn. Bộ vi xử lý hiện đại, YSI 5000 sẽ lưu giữ 100 bộ dữ liệu và được trang bị giao diện RS-232 cho các liên kết trực tiếp vào máy tính của người sử dụng. Thực hiện phép đo BOD dễ dàng hơn, phần mềm phân tích BOD (YSI 5120) cũng có thể được đặt mua cùng với máy. Chế độ tự động ổn định cho phép bạn dễ dàng đọc được kết quả đo.

Để lựa chọn thêm thiết bị đo DO của YSI, các bạn có thể tham khảo thêm các model YSI Pro20, Pro2030, ProPlus,DO200.

Thông số kĩ thuật chung YSI 5000 và YSI 5100

Đầu đo tương ứng

Đầu đo BOD YSI 5010
Đầu đo BOD YSI 5905 với Adapter YSI 5011

Kích thước

Kích thước

22.9 x 24.1 x 11.2 cm

Khối lượng

1.1 kg

Môi trường hoạt động

0 tới +45 °C, 10 tới 90%

Nguồn sử dụng

YSI 5000 & 5100 sử dụng nguồn ngoài qua Adapter AC hoặc 4 pin C-size alkaline.
Một bộ pin sử dụng trong 30h (không bao gồm sự khuấy).

Bù độ mặn

Thang

0.0 tới 40.0 ppt

Độ chính xác

±.02 mg/L

Bù nhiệt độ

Kiểu mg/L: bù nhiệt tự động với độ chính xác ±1% của phép đo DO giữa 0 và 5°C, và ±0.6% độ đọc giữa 5 và 45°C.

Kiểu % hơi bão hòa: tự động bù nhiết với độ chính xác ±0.5% của giá trị chuẩn giữa 0 và 5°C, và ±0.3% của giá trị giữa 5 và 45°C.

Chống thấm nước

YSI 5000 và 5100 đều được thiết kế dùng trong phòng thí nghiệm và không chống thấm nước.

Thông số kĩ thuật YSI 5000 và YSI 5100 (Chỉ thiết bị)

Chỉ tiêu

Thang đo

Độ chính xác

Độ phân giải

Áp suất

450 tới 825 mmHg (600 tới 1100 mbar)

±1% cộng thêm 1 LSD trong khoảng ±10°C nhiệt độ môi trương từ điểm hiệu chuẩn

1 mmHg

Oxy hòa tan

(%)

0.0 tới 600.0% không khí bão hòa

±0.1% cộng thêm 1 LSD

0.1%

Oxy hòa tan

(mg/L)

0.0 tới 60.0 mg/L

±0.1% cộng thêm 1 LSD

0.1%, hoặc 0.01 mg/L , tùy cái nào lớn hơn

Oxy hòa tan

(mbar)

0 tới 1500

±1% cộng thêm 1 LSD

1 mbar

Nhiệt độ

-5.0 tới +50.0°C

±0.1°C

0.01°C

Bảo hành

1 năm

 

 

Thôngsốkĩthuậtcho:
YSI5010
YSI 5905

Độ chính xác Oxy hòa tan

± 0.1 mg/L hoặc ± 2% độ đọc, tùy cái nào lớn hơn

Dung dịch điện cực

KCl với NA2SO4

Vật liệu màng điện cực

FEP Teflon Cap

Điện áp phân cực

0.8 volts

Vật liệu điện cực

Cathode

Vàng

Anode

Bạc

Nhiệt độ

Độ chính xác

+ 0.2°C

Thang hoạt động

0° tới 45°C

Bảo hành

1 năm

 

MÁY ĐO PH CẦM TAY

Model: YSI 60

Hãng sx: YSI - Mỹ.

- Máy được thiết kế đơn giản, gọn nhẹ dạng cầm tay, tiện dụng để mang đi hiện trường hoặc linh động trong các phòng thí nghiệm.

- Máy có thể đo được pH và nhiệt độ tại độ sau lên tới 30m.

- Thang đo: pH: 0 tới 14 pH.

                    Nhiệt độ: -5 tới 75oC.

- Độ chính xác: pH: ±0.1 pH.

                    Nhiệt độ: ±0.1 oC.

- Độ phân giải: pH: 0.01 pH.

                    Nhiệt độ: 0.1 oC.

- Chồng thấm nước: IP 65.

- Chế độ bù nhiệt tự động.

- Bố nhớ lưu được 50 điểm dữ liệu.

- Chuẩn pH tự động với khoảng nhiệt độ từ 0 tới 60 oC.

- Môi trường hoạt động: 0° to 50° C, RH max 95%.

- Nguồn sử dụng: 1 x 9V.

- Kích thước: 70 mm x 186 mm.

- Khối lượng: 430 g.

Cung cấp gồm: Máy chính, điện cực với cáp dài 3m, pin và sách hướng dẫn sử dụng

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

594/23 Âu cơ, Phường 10, Quận Tân bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

lehoivan@gmail.com

https://achau.gianhangvn.com

0908369274

Sản phẩm xem thêm