Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện PVC , vỏ PVC CVV – 0,6/1 KV

(1 đánh giá)

Mã SP: 366725
Vui lòng gọi

Xuất xứ :CADIVI

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :26-07-2019 15:24:04

Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
* 140 oC , với mặt cắt lớn hơn 300mm2 .
* 160 oC với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NGÂN

28 Ký Con, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. HCM

0903664484

[email protected]

http://thietbidienngan.com

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Giới thiệu

Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
-       Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
-       Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
       *   140 oC , với mặt cắt lớn hơn 300mm2 .             
       *   160 oC với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2  
 
 
 
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực lực:
* Ở 2 cấp điện áp:
-       Cấp điện áp 750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610-4:2000
-       Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995

* Có 2 kiểu ruột dẫn :
Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 .        

* Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính .
 
 
 
 
 
   



 

Đặc tính kỹ thuật

CVV 2 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
8,8
115,3
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
9,1
123,0
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
9,9
156,8
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
10,4
168,8
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,2
10,9
202,9
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
11,5
220,3
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,2
11,9
260,1
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,2
12,6
283,6
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
16,1
466,6
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
18,2
642,9
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,4
22,0
973,3
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
25,1
1297,8
0,524

 

 
CVV 3 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
9,2
129,1
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
9,6
136,9
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
10,5
178,2
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
11,0
190,3
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,2
11,5
235,6
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
12,2
253,3
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,4
13,0
319,3
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
13,8
343,9
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
17,1
546,9
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
19,7
787,5
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,6
23,9
1189,9
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
26,7
1568,0
0,524

 

 
* Là các giá trị gần đúng (approximate values)
 
 

CVV 4 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
9,9
161,0
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
10,4
171,0
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
11,4
225,5
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
11,9
241,4
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,4
12,9
313,2
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,4
13,6
337,2
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,4
14,5
424,8
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
15,4
458,2
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
18,6
708,3
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
21,6
1024,3
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,6
26,5
1583,9
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
29,3
2055,0
0,524

 DOWNLOAD: Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

Tags: 

bao gia cap dien cvv cadivi

gia cap dien cvv cadivi



Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH NGÂN

28 Ký Con, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. HCM

[email protected]

http://thietbidienngan.com

0903664484

Sản phẩm xem thêm