MÔ TẢ SẢN PHẨM
I. TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Dải nhiệt độ điều khiển: Nhiệt độ gia nhiệt bằng nước lên đến 120°C; nhiệt độ gia nhiệt bằng dầu lên đến 200°C.
- Điều khiển bằng vi máy tính LCD: Hiển thị đồng thời nhiệt độ hiện tại và nhiệt độ cài đặt, mang lại khả năng điều khiển chính xác và hiệu suất cao.
- Chức năng an toàn: Tự động xả khí khi khởi động và tự động làm mát khi tắt máy; cảnh báo khi ngắt kết nối cảm biến nhiệt bảo vệ lỗi pha/ngược pha; van xả áp an toàn; bảo vệ quá nhiệt và thiếu dầu/nước.
- Hệ thống gia nhiệt và đường ống chính bằng inox SUS304: Kết cấu liền mạch, chống ăn mòn, hạn chế rò rỉ và đảm bảo tuổi thọ thiết bị lâu dài.
- Chức năng hẹn giờ 24 giờ và cài đặt theo tuần: Cho phép thiết bị tự động vận hành theo lịch cài đặt.
- Tùy chọn hệ thống hồi dầu: Giúp thu hồi dầu truyền nhiệt nhanh chóng và thuận tiện.
- Tùy chọn chức năng giao tiếp: Hỗ trợ quản lý và điều khiển tự động từ xa
II, THÔNG TIN SẢN PHẨM
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Môi chất truyền nhiệt | Nhiệt độ tối đa | Công suất bơm (kW) | Lưu lượng bơm (L/phút) | Khoảng cách tải | Dung tích bồn dầu | Công suất gia nhiệt (kW) | Đường kính đầu vào/đầu ra | Kích thước (mm) | Trọng lượng tịnh xấp xỉ (kg) |
| XC-TM6KW-W | Nước | 100° | 0.37 | 42 | 28 | / | 6 | 3/8"x2 | 770x295x600 | 45.5 |
| XC-TM9KW-W | 0.75 | 56 | 38 | / | 9 | 3/8"x4 | 770x295x600 | 49 | ||
| XC-TM12KW-W | 0.75 | 56 | 38 | / | 12 | 3/8"x4 | 770x295x600 | 50 | ||
| XC-TM18KW-W | 1.5 | 200 | 30 | / | 18 | 1"x1 | 800x415x800 | 73 | ||
| XC-TM24KW-W | 1.5 | 200 | 30 | / | 24 | 1"x1 | 800x415x800 | 76 | ||
| XC-TM36KW-W | 2.2 | 240 | 36 | / | 18X2 | 1.5"x1 | 1100x960x515 | 132 | ||
| XC-TM48KW-W | 2.2 | 240 | 36 | / | 24X2 | 1.5"x1 | 1100x960x515 | 162 |
























