Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500

(0 đánh giá)

Mã SP: Kestrel 5500
Vui lòng gọi

Xuất xứ :Nielsen-Kellerman

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :15-10-2019 14:42:24

Bảo hành :12 tháng

Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500 là thiết bị đo được 14 thông số: đo vận tốc gió; đo nhiệt độ; đo độ lạnh của gió; đo độ ẩm tương đối; đo bức xạ nhiệt; đo điểm sương; đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld); đo cao độ;…

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH XNK THIẾT BỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HỮU HẢO (HUU HAO TSE)

Số 28, Ngõ 643, Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

0987.49.67.69

[email protected]

http://maydoluong.vn

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500

 

Model: Kestrel 5500

Hãng sản xuất: Nielsen-Kellerman/ Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Giá LH: 0993.49.67.69

Email: [email protected], [email protected]

 

 

Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500

 

 

Tính năng kỹ thuật:

  • Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất và hướng gió
  • Có thể đo 14 thông số vi khí hâu khác nhau, tính toán và lưu trữ bộ nhớ:
  • đo vận tốc gió
  • đo nhiệt độ
  • đo độ lạnh của gió
  • đo độ ẩm tương đối
  • đo bức xạ nhiệt
  • đo điểm sương
  • đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld)
  • đo cao độ
  • đo áp suất khí quyển
  • đo mật độ cao (density altitude)
  • đo hướng gió
  • đo gió ngang (cross wind)
  • đo đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind)
  • Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD
  • Lựa chọn thêm chức năng kết nối LiNK cho truyền tín hiệu giao tiếp không dây đến thiết bị mobile và máy tính
  • Chức năng giữ giá trị đo, đọc giá trị Min/Max, giá trị trung bình.
  • Chức năng lưu trữ 2900 điểm dữ liệu, có thể chuyển dữ liệu đến máy tính.
  • Có nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
  • Nguồn điện: pin AAA
  1. Thông số kỹ thuật:

STT

Dải vận hành

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Đo tốc độ gió

1

0.6 – 60 m/s

0.6 – 40 m/s

0.1m/s

>3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút

2

118 – 11.811 ft/ phút

118 – 7.874 ft/ phút

1 ft/phút

3

2.2 – 216 km/ giờ

2.2 – 144 km/ giờ

0.1 km/ giờ

4

1.2 – 116.6 knots

1.2 – 77.8 knots

0.1 knots

5

0 – 12 B

0 – 12 B 

1 B

Đo nhiệt độ môi trường

1

14 – 1310F

- 20 đến 1800F

0.10F

0.90F

2

-10 đến 550C

-29 đến 700C

0.10C

0.50C

Đo độ ẩm tương đối môi trường

1

0 – 100%

0 – 95% không đọng sương

0.1 %RH

3 %RH

Đo độ lạnh của gió (Wind chill):

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ

-Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C

-Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F

Đo bức xạ nhiệt:

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối

-Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C

-Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F

Đo điểm sương:

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất

-Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C

-Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F

Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên:

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: áp suất

-Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar

-Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C

-Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F

Đo cao độ (altitude):

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất

-Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 1ft/ 1m

-Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m

Đo áp suất:

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: áp suất

-Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI

-Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI

Đo mật độ cao (density altitude):

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

-Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 1ft/ 1m

-Độ chính xác: 226 ft/ 69m

Đo gió ngang; đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind):

-Giá trị đo tính toán

-Cảm biến sử dụng: tốc độ gió; la bàn

-Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng

-Độ phân giải: 1 mph 1 ft/min 0.1 km/h 0.1 m/s 0.1 knots

  • Độ chính xác: 7.1%
 
  1. Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính kèm  pin và bao đựng

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH XNK THIẾT BỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HỮU HẢO (HUU HAO TSE)

Số 28, Ngõ 643, Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

[email protected]

http://maydoluong.vn

0987.49.67.69

Sản phẩm xem thêm