Máy kiểm tra hiệu quả lọc vi khuẩn khẩu trang (BFE)

(2 đánh giá)

Mã SP: 1102118
Vui lòng gọi

Xuất xứ :

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :04-06-2020 16:34:29

Bảo hành :12 tháng

Thiết bị được sử dụng để kiểm tra hiệu quả lọc vi khuẩn của khẩu trang ý tế theo các tiêu chuẩn: Quyết định số 870/QĐ-BYT, TCVN 8389 -1,2,3 ; YY0469-2004; YY/T 0969-2013; ASTMF 2101; EN14683

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 3B

Phòng 1206, Tầng 12, Tòa nhà N04T1, Khu Ngoại Giao Đoàn, Phường Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

Tel: 024321.217.26

Sales@3bscitech.com.vn

http://3bscitech.vn

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Thiết bị kiểm tra hiệu quả lọc vi khuẩn của khẩu trang y tế

 

1. Mask Bacterial Filtration Efficiency (BFE) Tester

Tiêu chuẩn thử nghiệm hiệu quả lọc vi khuẩn của khẩu trang y tế:

TCVN 8389-1, : Kiểm tra đánh giá chất lượng khẩu trang y tế thông thường.

TCVN 8389-2: Kiểm tra đánh giá chất lượng khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn.

TCVN 8389-3: Kiểm tra đánh giá chất lượng khẩu trang y tế phòng độc hóa chất.

BS EN 14683-2014: Khẩu trang y tế - Yêu cầu và phương pháp thử nghiệm        
ASTM F2101: Đánh giá hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE ) của vật liệu làm khẩu trang y tế, sử dụng bình xịt sinh học Staphylococcus aureus

YY 0469-2004: Yêu cầu kỹ thuật đối với khẩu trang phẫu thuật 

Ứng dụng

Thiết bị được sử dụng để kiểm tra hiệu quả lọc vi khuẩn của khẩu trang ý tế. 

Phương pháp lấy mẫu so sánh đồng thời có đường khí kép được sử dụng để cải thiện độ chính xác của việc lấy mẫu.

Thiết bị thường được dùng trong các phòng kiểm tra đo lường, viện nghiên cứu khoa học, nhà sản xuất khẩu trang y tế...

Tính năng:

1. Hệ thống thí nghiệm áp suất âm để đảm bảo an toàn cho người vận hành;

2. Tủ áp suất âm có bơm nhu động tích hợp và 2 đầu A-B 6 cấp Andersen. 

3. Tốc độ của bơm nhu động có thể được thiết lập;

4. Máy tạo aerosol vi sinh chuyên dụng có thể thiết lập thể tích của dòng phun dung dịch vi khuẩn, cho hiệu quả nguyên tử hóa rất tốt;

5. Thiết bị tích hợp máy tính nhúng công nghiệp tốc độ cao; Màn hình cảm ứng 6.10.4 inch;

7, Giao diện USB, hỗ trợ truyền dữ liệu kiểu U disk;

8. Tích hợp ánh sáng với độ sáng cao trong tủ;

9. Công tắc chống rò rỉ tích hợp để bảo vệ an toàn cho người vận hành;

10. Lớp cách nhiệt và chống cháy giữa các lớp bên trong và bên ngoài;

11. Công tắc cửa kính phía trước thuận tiện cho người thử nghiệm quan sát và vận hành;

12. Chân đế có thể tháo rời, chiều cao của chân đế có thể điều chỉnh;

13. Chân có bánh xe giúp di chuyển được dễ dàng. 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

 

Luồng lấy mẫu tuyến A

28.3 L/min

0.1 L/min

Trong dải ± 2.5%

Luồng lấy mẫu tuyến B

28.3 L/min

0.1 L/min

Trong dải ± 2.5%

Tốc độ phun

(8~10) L/min

0.1 L/min

Trong dải ± 2.5%

Lưu lượng bơm nhu động

(0.006~3.0) mL/min

0.001 ml/min

Trong dải ± 2.5%

Áp suất trước của bộ đo lưu lượng tuyến A

(-20~0) kPa

0.01 kPa

Trong dải ± 2.5%

Áp suất trước của bộ đo lưu lượng tuyến B

(-20~0) kPa

0.01 kPa

Trong dải ± 2.5%

Áp suất trước của bộ đo tốc độ phun

(0~300) kPa

0.1 kPa

Trong dải ± 2.5%

Nhiệt độ vận hành

(-40~99)℃

0.1℃

Trong dải ± 2.5%

Áp suất âm của buồng khí dung

(-90~-120) Pa

0.1 Pa

Trong dải ± 2.5%

Áp suất âm của tủ

-50~-200 Pa

Khả năng lưu trữ dữ liệu

>100000 lần

 

Thông số kỹ thuật và số lượng của ống test Vortex Mixer

 

 

ống Φ16×150 mm ,8 cái

 

Thông số của bộ lọc không khí hiệu quả cao

Bộ lọc hiệu quả ≥ 99.99% với hạt > 0.3μm

Đường kính trung bình của khối tạo khí dung

Đường kính trung bình: (3.0±0.3) μm; Độ lệch chuẩn hình học ≤1.5

Thiết bị lấy mẫu Andersen 6 cấp độ 2 đầu.

Level 1>7 μm;           Level 2: (4.7~7) μm;

Level 3: (3.3~4.7) μm;  Level 4: (2.1~3.3) μm;

Level 5: (1.1~2.1) μm;  Level 6: (0.6~1.1) μm

Kích thước bình Aerosol

 

600×85×3 mm (Length × Diameter × Thickness)

 Tổng số các hạt lấy mẫu kiểm soát chất lượng dương

(2200±500) cfu

Tốc độ dòng âm

≥5m3/ min

Kích thước của cửa tủ áp suất âm (W×D)

1000×730 mm 

Kích thước máy (W×D×H)

1180×650×1300 mm  

Kích thước khung (W×D×H)

1180×650×600 mm, Độ cao trong khoảng 10cm có thể điều chỉnh

Trọng lượng

 

150kg

Nguồn cấp

AC220V±10%, 50Hz

Công suất

 

<1500W


 

 

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 3B

Phòng 1206, Tầng 12, Tòa nhà N04T1, Khu Ngoại Giao Đoàn, Phường Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

Sales@3bscitech.com.vn

http://3bscitech.vn

Tel: 024321.217.26

Sản phẩm xem thêm