Thông số kỹ thuật của thiết bị Kjeldahl tự động hoàn toàn:
| Mẫu | KA-1100 |
|---|---|
| Phạm vi đo | 0,1mg~240mg N |
| Thời gian phân tích | 5-10 phút/mẫu |
| Khả năng tái tạo | Sai số tương đối của giá trị trung bình ≤±0,5% |
| Sự hồi phục | ≧99,5% |
| Thể tích burette | 1,0 μL/bước |
| Dung lượng mẫu | Chất rắn ≦ 5g/mẫu, Chất lỏng ≦ 20mL/mẫu |
| Lượng nước tiêu thụ trong quá trình chưng cất | 1,5 lít/phút |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu | 1800 nhóm |
| Nguồn điện | AC220V±10%, 50Hz |
| Công suất | 2KW |
| Kích thước máy (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 455x391x730 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) Máy | 680x610x990 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) Hộp phụ kiện | 640x640x390 |
| GW (kg) Máy | 72 |
| GW (kg) Hộp phụ kiện | 16 |
Sản phẩm hỗ trợ
Lò phân hủy Kjeldahl KDF-220F + Ống thu khí thải WGCH-03 + Hệ thống lọc khí thải ESS-402 (Không bắt buộc)
Đặc điểm nổi bật của thiết bị Kjeldahl hoàn toàn tự động:
Thiết bị Kjeldahl này tự động chưng cất, tính toán, chuẩn độ, xả, làm sạch và in kết quả, giúp tiết kiệm rất nhiều công sức và thời gian.
- Lưu lượng hơi có thể điều chỉnh để đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm khác nhau.
- Thiết kế cốc chuẩn độ trong suốt cho phép người vận hành quan sát quá trình thử nghiệm trong thời gian thực.
- Hệ thống cảnh báo tự động khi thiếu nguồn chất lỏng, chỉ báo thiếu nước ngưng tụ, tự phát hiện lỗi và dừng khẩn cấp máy khi nhiệt độ bất thường giúp toàn bộ quá trình vận hành trở nên đáng tin cậy và an toàn hơn.
- Màn hình cảm ứng màu sắc cho phép thiết lập trực tiếp các thông số kiểm tra và xem kết quả kiểm tra một cách trực quan.






















