Thông số kỹ thuật máy lọc nước y tế:
| Mẫu | WP-HD100M | WP-HD150M | WP-HD200M | WP-HD300M | WP-HD500M | WP-HD1000M | WP-HD1500M | WP-HD2000M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng nước | 100 lít/giờ | 150L/H | 200 lít/giờ | 300 lít/giờ | 500L/H | 1000L/H | 1500L/H | 2000L/H |
| Chất lượng nước (Độ dẫn điện) | ≤ 15us/cm | |||||||
| Tỷ lệ tái chế hệ thống | ≥60% | |||||||
| Nội độc tố, Vi khuẩn | Tỷ lệ loại bỏ ≥99,9% | |||||||
| Phương pháp tiệt trùng | Khử trùng bằng ozone, khử trùng bằng tia cực tím. | |||||||
| Yêu cầu đầu vào nước | Nước máy thành phố, đường ống dẫn nước DN20, áp suất: 0.2MPa~0.5Mpa | |||||||
| Nhiệt độ nước đầu vào | 5-35℃ | |||||||
| Môi trường làm việc | 5-35℃ | |||||||
| Độ ẩm tương đối | ≤80%RH | |||||||
| Yêu cầu đầu vào nước | Cung cấp nước sinh hoạt đô thị | |||||||
| Nguồn điện | 220±10% V, 50 Hz | |||||||
| Điện năng tiêu thụ | 0,5KW | 2KW | 2KW | 3KW | 4KW | 5KW | 5KW | 6KW |
| Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 690x690x1470 | 690x690x1470 | 690x690x1470 | 1100x680x740; 1100x700x1420 | 1420x680x1200; 1100x700x1420 | 1660x790x1250 | 1900x790x1250 | 1660x800x1700; 1300x800x2010 |
Ghi chú:
1. HD100M/150M/200M được sản xuất bằng phương pháp ép phun.
Tính năng của máy lọc nước y tế:
- Hệ thống điều khiển được lập trình dựa trên chương trình của Mitsubishi, với cấu trúc lập trình đơn giản và điều khiển trung tâm tập trung. Hệ thống lọc nước y tế sử dụng phần cứng để điều khiển tự động và hiển thị trạng thái của các quá trình khác nhau.
- Ngay cả khi không có kinh nghiệm lập trình, người dùng vẫn có thể điều khiển thiết bị khởi động và dừng hoạt động.
- Màn hình cảm ứng có chức năng khởi động và dừng chỉ bằng một chạm. Chức năng khởi động một chạm có thể được tắt khi nhân viên bảo trì rời đi vào buổi tối, rất thuận tiện cho nhân viên bảo trì tại chỗ.
- Thiết bị có cả chế độ điều khiển tự động và thủ công, với chức năng nhận diện lỗi, an toàn điện áp, bảo vệ quá tải, bảo vệ tự động và báo động. Trong trường hợp xảy ra sự cố cục bộ, hệ thống sẽ tự động tắt.
- Chất lượng nước được sản xuất được hiển thị theo thời gian thực, giúp người dùng dễ dàng theo dõi.
- Hệ thống lọc nước y tế có cấu trúc nhỏ gọn, chiếm diện tích nhỏ, tiết kiệm không gian hiệu quả, được thiết kế đơn giản, đáng tin cậy và tiện lợi.
- Máy lọc nước y tế sử dụng các linh kiện tiêu chuẩn, phổ thông và có hệ thống, giúp dễ dàng tháo lắp, thay thế và vệ sinh các bộ phận.
- Sản phẩm sử dụng vật liệu UPVC không gây ô nhiễm.
- Máy lọc nước y tế có mức tiêu thụ năng lượng thấp, tiết kiệm năng lượng hiệu quả, hoạt động đáng tin cậy, đảm bảo chất lượng nước ổn định ngay cả khi đường ống cấp nước được đóng kín.
- Các vật tư tiêu hao có tuổi thọ cao, chi phí sản xuất nước thấp và có thể hoạt động tự động liên tục.


























