Thông số kỹ thuật máy phân tích COD:
| Mẫu | COD-1001 |
|---|---|
| Phương pháp đo lường | Quang phổ kế phân giải nhanh |
| Phạm vi đo | 10-10000mg/L |
| Sự chính xác | ≤5% |
| Độ phân giải | 0,01 |
| Nguồn sáng | Điốt quang silicon nhập khẩu |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng 7 inch độ phân giải cao 1024 x 600. |
| Đầu ra | USB (để truyền dữ liệu) |
| Công suất | Điện áp xoay chiều 220V/50Hz hoặc điện áp xoay chiều 110V/60Hz |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | (5-40) °C |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | Độ ẩm tương đối ≤ 85% (Không ngưng tụ) |
| Kích thước/Tây Bắc | 460×380×200 mm/8kg |
| Kích thước/Trọng lượng tịnh khi đóng gói | 520x450x300mm/10kg |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Bộ 2 lọ đựng mẫu, dây nguồn, sách hướng dẫn sử dụng. |
| Kích thước bên ngoài | 450x370x190mm |
| Kích thước vận chuyển | 520x450x300mm |
| Trọng lượng tịnh/trọng lượng cả bao bì (KG) | 6/8 |
Lưu ý: COD-1001 cần được sử dụng cùng với thiết bị phân hủy sinh học.
Đặc điểm nổi bật của máy phân tích COD để bàn:
- Màn hình cảm ứng độ phân giải cao 7 inch với giao diện người dùng thân thiện.
- Không cần hiệu chuẩn mẫu trắng, đo tự động, đọc trực tiếp nồng độ.
- Với đường cong chuẩn được tích hợp sẵn. Người dùng có thể thiết lập các đường cong theo các yêu cầu đo lường khác nhau.
- Hỗ trợ hiệu chuẩn điểm 0 và tối đa 7 điểm. Hỗ trợ chức năng khôi phục hiệu chuẩn để khôi phục dữ liệu hiệu chuẩn gốc.
- Với chức năng lưu trữ dung lượng lớn, có thể lưu trữ 5000 bộ dữ liệu thử nghiệm.
- Máy in nhiệt tích hợp có thể in dữ liệu hiện tại và dữ liệu đã lưu trữ.






















