Ứng dụng của dung dịch khử trùng Hydrogen Peroxide:

Bằng cách giải phóng các gốc hydroxyl tự do thông qua hydro peroxide dạng hơi, nó phá hủy sâu các thành tế bào, nhân tế bào và DNA, đạt được khả năng khử trùng phổ rộng.

Ứng dụng phổ biến:

Cơ sở y tế: Khu vực nguy cơ cao, phòng thí nghiệm an toàn sinh học, đơn vị chăm sóc tích cực (ICU), phòng mổ, phòng thí nghiệm PCR, khoa bệnh truyền nhiễm, khoa nội trú thông thường và trung tâm cấp cứu.

Nghiên cứu và Công nghiệp: Phòng thí nghiệm an toàn sinh học và phòng sạch trong các công ty dược phẩm sinh học.

Không gian công cộng: Các khu vực công cộng khác có tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.

Đặc điểm của máy khử trùng bằng Hydrogen Peroxide:

1. Công nghệ khử trùng bằng hydro peroxide dạng phun sương dựa trên nguyên lý Venturi để đạt được sự phun sương ở mức dưới micromet.

2. Chất khử trùng bay hơi ở nhiệt độ phòng, không cần đun nóng.

3. Màn hình cảm ứng 4,3 inch hỗ trợ khởi động chậm và điều khiển từ xa tiêu chuẩn cho phép vận hành từ xa.

4. Thiết kế nhỏ gọn và dễ di chuyển, có sẵn xe đẩy di động tùy chọn giúp dễ dàng điều chỉnh chiều cao và thuận tiện cho việc di dời.

5. Hệ thống quản lý mật khẩu 3 cấp độ và chức năng ghi nhật ký kiểm toán.

6. Khử trùng phổ rộng hiệu quả cao, tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn và vi sinh vật có thể đạt đến Log6.

7. Phần mềm tính toán tích hợp tự động tính toán và hiển thị thể tích và thời gian phun.

8. Vòi phun khí xoay được bằng thép không gỉ 316L, kiểu phun đa hướng .

9. Máy in tích hợp có thể in các thông số khử trùng và tiệt trùng cũng như các bản ghi lịch sử.

10. Tự động tắt máy khi gặp sự cố, kèm theo cảnh báo bằng âm thanh (chuông) và hình ảnh (đèn báo).

Hiển thị rõ vị trí lỗi cụ thể.

Thông số kỹ thuật dung dịch khử trùng Hydrogen Peroxide:

Mẫu ST-300BA
Công nghệ tiệt trùng Công nghệ khử trùng bằng hydro peroxide dạng phun sương
Chất khử trùng Hydrogen peroxide (7,5%)
Trưng bày Màn hình cảm ứng 4,3 inch
Mức độ khử trùng Nhật ký 6
Dung tích chứa chất lỏng 2 lít (có thể mở rộng lên đến 5 lít cho thể tích 350m³)
Thể tích khử trùng tối đa 100–300 m³
Liều lượng thuốc khử trùng 1–6 mL/m³, Có thể điều chỉnh
Kích thước hạt ≤1 μm
Chức năng Xuất dữ liệu qua USB, quản lý mật khẩu 3 cấp độ, đèn báo trạng thái 3 màu, khởi động trễ
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 220/110V, 50/60Hz
Điện năng tiêu thụ 1100 W
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) 577×250×365 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 610×270×420 mm
Tây Bắc/Tây Bắc 11/16 kg