Thông số kỹ thuật xe cabin sát xi isuzu QKR77FE5A Euro 5 2022

(1 đánh giá)

Mã SP: xe tai isuzu

Giá bán : Vui lòng gọi

GianHangVN không bán sản phẩm trực tiếp, Quý Khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp THÔNG TIN NGƯỜI BÁN bên phải.

Thông tin người bán

TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE THƯƠNG MẠI VÀ MÁY CÔNG TRÌNH TẠI VIỆT NAM - TIN TỨC THỊ TRƯỜNG Ô TÔ - XE MÁY MỚI NHẤT 24H

Tổ 24, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội

Hotline: 0903410268

Email: nqkhanhhn@gmail.com

Tổng quan chi tiết

KHÁI QUÁT

LOẠI QKR77FE5A

KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ 3,490 (KG)
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ 5,165 x 1,860 x 2,240 (mm)
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI 120(88) / 2,900(Ps(kW) / rpm)
TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO 5
GIÁ NIÊM YẾT 515,000,000 VNĐ

* Áp dụng cho khung gầm cabin. (Giá đã bao gồm VAT)

TẢI BROCHURELÁI THỬ

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ COMMON RAIL EURO 5 ĐƯỢC NÂNG CẤP MẠNH MẼ HƠN

HỆ THỐNG COMMON RAIL EURO 5 ÁP SUẤT CAO

NGOẠI THẤT

CỤM ĐÈN TRƯỚC CHIẾU SÁNG TỐT HƠN

GƯƠNG CHIẾU HẬU CÓ TẦM QUAN SÁT RỘNG

THỂ TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU 100L

NỘI THẤT

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI TIỆN NGHI

VỊ TRÍ HỘC CHỨA ĐỒ TIỆN DỤNG - ĐA DẠNG

HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN

CỬA SỔ ĐIỆN VÀ KHOÁ CỬA TRUNG TÂM

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

KHỐI LƯỢNG

KÍCH THƯỚC

ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

HỆ THỐNG CƠ BẢN

TRANG THIẾT BỊ

Khối lượng toàn bộ Kg 3,490
Khối lượng bản thân Kg 1,920
Số chỗ ngồi Người 03
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể  (OL x OW x OH) mm 5,165 x 1,860 x 2,240
Chiều dài cơ sở  (WB) mm 2,765
Vệt bánh xe Trước – Sau  (AW – CW) mm 1,398 / 1,425
Khoảng sáng gầm xe  (HH) mm 210
Chiều dài Đầu xe – Đuôi xe  (FOH – ROH) mm 1,095 / 1,305
Tên động cơ   4JH1E5NC
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   Euro 5
Dung tích xy lanh cc 2,999
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 120(88) / 2,900
momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 290(30) / 1,500~2,900
Hộp số   MSB5K

 

5 số tiến & 1 số lùi

Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 39
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.7

Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước – sau: Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực

Hệ thống phanh trước – sau: Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không

Kích thước lốp trước – sau: 7.00-15 12PR

Máy phát điện: 12V-60A

Ắc quy: 12V-80(AH) x 01

  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • USB-MP3, AM-FM Radio
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
  • Cảnh báo khóa Cabin
  • Hotline 0903.410.268
  • Giaxetainhapkhau.com

Thông số kỹ thuật

Bình chọn sản phẩm: (5.0 / 1 Bình chọn)

Sản phẩm cùng loại

VinFast Wild -7%

VinFast Wild

799,000,000 đ

860,000,000 đ

VinFast Wild

VinFast Wild

860,000,000 đ

BYD Sealion 5

BYD Sealion 5

Vui lòng gọi

BYD Sealion 5

BYD Sealion 5

Vui lòng gọi

VinFast Wild

VinFast Wild

800,000,000 đ

Mercedes-Maybach EQS 680 SUV

Mercedes-Maybach EQS 680 SUV

7,610,000,000 đ

Skoda Kodiaq

Skoda Kodiaq

1,480,000,000 đ

Skoda Karoq

Skoda Karoq

1,009,000,000 đ

Skoda Kushaq

Skoda Kushaq

599,000,000 đ

Skoda Slavia

Skoda Slavia

528,000,000 đ

Skoda Octavia

Skoda Octavia

1,608,000,000 đ

Peugeot 408 LE Phiên Bản Kỷ Niệm 215 Năm -9%

Peugeot 408 LE Phiên Bản Kỷ Niệm 215 Năm

1,165,000,000 đ

1,289,000,000 đ

VinFast VF 8 All New

VinFast VF 8 All New

805,000,000 đ

Geely EX2

Geely EX2

459,000,000 đ

Geely Coolray 2026

Geely Coolray 2026

499,000,000 đ

Geely EX5 EM-i

Geely EX5 EM-i

789,000,000 đ

Geely EX5

Geely EX5

839,000,000 đ

Thiết kế Web gian hàng chuyên nghiệp chỉ với 30 phút