Thuốc thử phục vụ phân tích COD

(1 đánh giá)

Mã SP: Thuốc thử ph.vụ COD
Vui lòng gọi

Xuất xứ :Hach

Nơi rao bán :Toàn quốc

Tình trạng :Mới 100%

Ngày cập nhật :11-10-2019 10:52:10

Dung dịch chuẩn COD, 1000 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 2253929 Dung dịch chuẩn COD, 300 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 1218629 Dùng để kiểm tra độ chuẩn xác khi xác định COD, chai 200mL. Dung dịch chỉ thị Ferroin, 25 mL DB Mã sản phẩm #: 2055133 Dung dịch chỉ thị Ferroin, 29 mL DB Mã sản phẩm #: 181233 Chất chỉ thị dùng trong xác định COD mức thấp theo phương pháp chuẩn độ với sắt II. Công thức APHA.

LIÊN HỆ VỚI NGƯỜI BÁN

SOLUTION - TEST EQUIPMENT / CALIBRATION - SERVICE

Hai Bà Trưng - Hà Nội

090.200.6658

[email protected]

http://hiokivietnam.com.vn

Ghi chú: GianHangVN không trực tiếp bán sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán bên trên.

Tên sản phẩm: Thuốc thử phục vụ phân tích COD

Mã sản phẩm#: -------

Đặc tính:

 

Dung dịch chuẩn COD, 1000 mg/L as COD (NIST), 200 mL

Mã sản phẩm #: 2253929

 

Dung dịch chuẩn COD, 300 mg/L as COD (NIST), 200 mL

Mã sản phẩm #: 1218629

 

Dùng để kiểm tra độ chuẩn xác khi xác định COD, chai 200mL.

Dung dịch chỉ thị Ferroin, 25 mL DB

Mã sản phẩm #: 2055133

 

Dung dịch chỉ thị Ferroin, 29 mL DB

Mã sản phẩm #: 181233

 

Chất chỉ thị dùng trong xác định COD mức thấp theo phương pháp chuẩn độ với sắt II. Công thức APHA.

 

Dung dịch Ferrous Ammonium Sulfate, 0.25 N, 29 mL

Mã sản phẩm #: 181133NC

 

Dùng cho mẫu có khử clo, Chai nhỏ giọt 29mL.  

Dung dịch chuẩn Ferrous Ammonium Sulfate, 0.125 N, 500 mL

Mã sản phẩm #: 2054849

 

Chất chuẩn dùng trong phân tích COD theo phương pháp phá mẫu hoàn lưu.

 

Ferrous Ammonium Sulfate, Hexahydrate, 113 g

Mã sản phẩm #: 1125614

 

ACS Grade, CAS No. 7783-85-9 Fe(NH4)2(SO4)2·...6H2O, FW = 392.14. Assay: 98.5 - 101.5 g

 

Manganese III Chloride Removal Cartridges, pk/150

Mã sản phẩm #: 2661815

 

Manganese III Chloride Removal Cartridges, pk/25

Mã sản phẩm #: 2661825

 

Chloride Removal Cartridges, sử dụng với ống phá mẫu Mn III theo phương pháp 10067.  Bộ gồm 150 ống

 

Mercuric Sulfate, 28.3 g

Mã sản phẩm #: 191520

 

Chú ý: Có chứa thành phần thủy ngân. Vấn đề thải bỏ phải tuân theo quy định xử lý chất thải nguy hại của địa phương.

Analytical Grade, CAS No. 7783-35-9, HgSO4. FW = 296.68. Assay: 98 - 102% Được dùng để loại bỏ sự gây nhiễu bởi clo trong xác định COD

Thành phần nguy hại

Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm.

  

Silver Sulfate, ACS, 113 g

Mã sản phẩm #: 33414

 

ACS Reagent Grade, CAS No. 10294-26-5, Ag2SO4. Dùng như chất xúc tác trong phân tích COD.

Bình chọn sản phẩm:

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

SOLUTION - TEST EQUIPMENT / CALIBRATION - SERVICE

Hai Bà Trưng - Hà Nội

[email protected]

http://hiokivietnam.com.vn

090.200.6658

Sản phẩm xem thêm