Giới thiệu về xe nâng điện Noblelift FE3R16N

FE3R16N là sản phẩm thuộc dòng xe nâng điện ngồi lái của Noblelift. Hiện nay, Noblelift đang sản suất 3 dòng xe nâng điện chính: xe nâng điện FE3R (3 bánh, bánh lái phía sau); xe nâng điện FE3P ( 2 bánh trước và 1 bánh kép sau, bánh lái phía trước) và xe nâng điện FE4P ( 4 bánh, bánh lái phía sau). Sau khi đã đạt được những thành công nhất định trong dòng xe nâng 4 bánh của Noblelift, hãng đã và đang hướng tới dòng sản phẩm có kích thước nhỏ gọn và linh hoạt trong điều khiển. Đó cũng là lí do chính mà Noblelift cho ra đời dòng xe FE3R. xe nâng điện Noblelift FE3R16N thừa hưởng toàn bộ công nghệ từ những dòng sản phẩm đi trước của nó. Việc này mang tới cho người vận hành xe nâng một trải nghiệm vô dùng thoải mái.

Những đặc điểm nổi bật và thông số của FE3R16N:

Đặc điểm nổi bật của FE3R16N:

Kết cấu của xe nâng:

Dòng FE3R16N là xe nâng điện đối trọng dẫn động cầu sau hạng nhẹ có bánh xích. Thiết kế và kiểu dáng của xe khá đẹp mắt và hiện đại. Với kích thước nhỏ gọn, khả năng vận hành linh hoạt và thoải mái tuyệt vời, dễ dàng bảo trì và vận hành, cùng độ tin cậy cao, nó là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công việc khá nhau

Kích thước nhỏ gọn, tính linh hoạt cao:

Thiết kế chiều dài cơ sở thay đổi, giảm thiểu bán kính quay vòng .Thiết kế thân xe nhỏ gọn với khả năng lưu thông tuyệt vời. Hệ thống điều khiển máy tính thông minh Curtis và màn hình hiển thị lỗi. Độ an toàn và độ tin cậy tuyệt vời. Khả năng bảo trì thuận tiện và hiệu quả Khung cấu trúc mở thông minh và cửa nạp pin. Thiết kế tiện dụng và vận hành thoải máiác ứng dụng khác nhau.

Thông số chi tiết xe nâng điện Noblelift FE3R16N :

THÔNG SỐ ĐƠN VỊ FE3R16N
THÔNG SỐ SƠ BỘ
Năng lượng   Điện Ắc Quy
Tư thế điều khiển   Ngồi lái
Sức nâng Q(kg) 1600
Khoảng các tâm tải C(mm) 500
Khoảng cách Cầu trước đến càng X(mm) 340
Chiều dài cơ sở Y(mm) 1240
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng xe Kg 3000
Tải trọng tác dụng lên cầu trước/ sau đầy tải Kg 4000/600
không tải Kg 1280/1720
Bánh xe Trước   457/178-380
Sau   18×7-8
Số bánh xe trước/sau (x: bánh lái)   2/1x
KÍCH THƯỚC XE
Góc nghiêng khung α/β (º) 3/6
Chiều cao nâng tối thiểu h1 (mm) 1986
Chiều cao nâng tự do h2 (mm) 105
Chiều cao nâng tối đa h3 (mm) 3000
Tổng chiều cao h4 (mm) 3980
Khóa bảo vệ quá tải độ cao h5 (mm) 2060
Độ cao ghế lái h7 (mm) 1050
Tổng chiều dài l1 (mm) 2785
Tổng chiều rộng l2 (mm) 1000
Kích thước càng s/e/l (mm) 35 / 100 / 920
HIỆU NĂNG ĐỘNG CƠ    
Tốc độ di chuyển (đầy tải / không tải) Km/h 10/11
Tốc độ nâng (đầy tải / không tải) m/s 0.24 / 0.37
Tốc độ hạ (đầy tải / không tải) m/s <600
Loại Phanh   Thủy lực

PIN

Pin tiêu chuẩn   DIN
Điện áp và công suất định mức của PIN V/Ah 48 / 350 và 48 / 400
(có thể lựa chọn)
Trọng lượng PIN kg 650
Kích thước PIN (dài x rộng x cao) mm 770 x 485 x 661