Đặc điểm của bàn thao tác lấy máu:
- Sử dụng màn hình cảm ứng IPS độ phân giải cao, việc điều khiển mạch điện trở nên chính xác, trực quan và đáng tin cậy hơn, đồng thời hiển thị thông tin lỗi giúp dễ dàng khắc phục sự cố.
- Bàn thao tác máu có thể hiển thị đường cong thay đổi động của nhiệt độ/thời gian theo thời gian thực.
- Chức năng xuất dữ liệu qua USB, giúp theo dõi dữ liệu và tạo điều kiện thuận lợi cho việc giám sát chất lượng.
- Sử dụng máy nén nhập khẩu chính hãng, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, hiệu suất ổn định và vận hành êm ái. Bộ ngưng tụ sử dụng hệ thống làm mát tuần hoàn bằng khí cưỡng bức dạng ống đồng có cánh tản nhiệt.
- Hệ thống làm lạnh hai máy nén, nếu một máy nén bị hỏng, máy nén còn lại vẫn có thể hoạt động để đảm bảo an toàn.
- Chức năng khử trùng có thể được lắp đặt theo nhu cầu của khách hàng để khử trùng và tiệt trùng bàn mổ. (Tùy chọn)
- Phương pháp làm lạnh sử dụng làm mát bằng không khí, với khả năng kiểm soát nhiệt độ đồng đều và tốc độ làm lạnh nhanh. Hệ thống tuần hoàn bên trong sử dụng động cơ tốc độ không đổi nhập khẩu, hiệu quả và ổn định, không gây đóng băng.
- Vỏ ngoài được làm bằng thép tấm sơn màu và xốp polyurethane nguyên khối chịu áp suất cao, có khả năng cách nhiệt tốt.
- Bàn mổ được làm bằng thép không gỉ 304 chất lượng cao nhập khẩu, có khả năng chống ăn mòn.
- Hệ thống báo động âm thanh và ánh sáng độc lập, tự động dừng và phát tín hiệu báo động khi nhiệt độ trên bàn thao tác vượt quá giá trị cài đặt.
- Bộ phận máy nén được lắp đặt âm tường và trang bị bánh xe di động, giúp dễ dàng di chuyển.
- Kích thước có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của người dùng.
Thông số kỹ thuật bàn thao tác lấy máu :
| Mẫu | BOT-100H | BOT-120H | BOT-150H | BOT-190H |
| Điện áp hoạt động | 220 V/50 Hz | |||
| Công suất định mức (W) | 670 | 670 | 1000 | 1000 |
| Nhiệt độ mặt bàn | 2-8 ℃ | |||
| Phương pháp làm lạnh | Làm mát bằng không khí cưỡng bức | |||
| Thời gian làm nguội | ≤30 phút | |||
| Kích thước mặt bàn (Dài × Rộng) (mm) | 860×590 | 1060×590 | 1360×590 | 1760×590 |
| Diện tích làm việc hiệu quả (Khu vực làm lạnh) (m²) | 0,5 | 0,62 | 0,8 | 1.03 |
| Kích thước bên ngoài (Dài × Rộng × Cao) (mm) |
1000×800×750 | 1200×800×750 | 500×800×750 | 1900×800×750 |
| Kích thước đóng gói (Dài × Rộng × Cao) (mm) |
1110×930×970 | 1320×930×960 | 1620×940×960 | 2030×940×1020 |
| Tổng trọng lượng (Kg) | 144 | 160 | 175 | 214 |






















