Đặc điểm của bơm chân không hai rotor tăng áp:

  1. Cấu trúc bên trong thân bơm được làm từ vật liệu và quy trình chống ăn mòn.
  2. Cấu trúc rotor tách rời, trực quan hơn và thuận tiện hơn trong bảo trì.
  3. Sử dụng ống lót trục từ tính để vận hành ổn định hơn.
  4. Sử dụng hệ thống điều khiển động cơ biến tần, với độ tăng nhiệt thấp và tiếng ồn thấp hơn.

Thông số kỹ thuật bơm chân không rotor kép tăng áptrên:

Mẫu VP-8TD VP-16TD VP-24TD VP-30TD VP-40TD VP-60TD VP-90TD
Tần số 50Hz Tốc độ bơm định mức M³/h (L/s) 8/2 16/4 24/6 30/8 40/11 60/17 90/25
Tần số 50Hz, Tốc độ bơm M³/h (L/s) 8/2 15/4.3 23/6 29/9 40/11 60/16 90/25
Áp suất riêng phần cuối cùng không có khí dằn (Pa) 5x10⁻² 5×10⁻² 5×10⁻² 5×10⁻² 4×10⁻² 4x10⁻² 4x10⁻²
Áp suất cực đại không bao gồm khí dằn (Pa) 1 1 1 1 1 1 1
Tổng áp suất cực đại có tính đến áp suất khí dằn (Pa) 6 6 6 6 6 6 6
Áp suất cho phép của hơi nước (Pa) 20 20 20 25 25 25 30
Khả năng bơm hơi (g/h) 230 230 300 300 1000 1100 1200
Dung tích dầu (tối thiểu/tối đa) L 1/1.4 1,4/1,8 1,45/1,9 1,5/2 3/4 4/5 5.5/6
Mức độ tiếng ồn (khi van cân bằng khí đóng/mở) (dBA) 58/60 60/62 60/62 60/62 60/62 60/62 60/63
Nhiệt độ môi trường xung quanh (℃) 5-45 5-45 5-45 5-45 5-45 5-45 5-45
Đầu nối KF25 KF25 KF25 KF25 KF40 KF40 KF40
Nguồn điện Một pha/Ba pha Một pha/Ba pha Một pha/Ba pha Một pha/Ba pha Ba pha Ba pha Ba pha
Công suất định mức (kW) 0.37 0,55 0,75 0,75 1.1 1,5 2.2
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 520x175×285 540×175x285 564×175×285 584x175×285 660x234x350 720×234x350 830x280x415
Trọng lượng (không bao gồm dầu) kg 33 36 38 40 68 75 88