Đặc điểm của máy cắt lát bán tự động:

  1. 1. Hệ thống truyền động tiên tiến với các chức năng cắt, chia đoạn, tua nhanh, tua ngược và chuyển đổi chế độ.
  2. 2. Màn hình LCD hiển thị độ dày của phần cắt và đường viền, số lượng phần cắt và đường viền.
  3. 3. Có chức năng báo động an toàn, bảo vệ quá tải và hệ thống dự phòng tự động.
  4. 4. Hệ thống tháo kẹp nhanh giữa kẹp mẫu vật và kẹp khay.
  5. 5. Giá đỡ lưỡi dao có thể di chuyển sang hai bên để tránh tiếp xúc trực tiếp, cho phép sử dụng tối đa lưỡi dao.
  6. 6. Thanh màu đỏ trên giá đỡ lưỡi dao che chắn lưỡi dao để bảo vệ, và thanh đẩy giúp thay thế lưỡi dao dễ dàng.
  7. 7. Tay quay có thể được khóa ở bất kỳ vị trí nào để đảm bảo an toàn và thuận tiện khi vận hành.

Thông số kỹ thuật máy cắt lát bán tự động:

Mẫu

MT-S3360

Phạm vi độ dày mặt cắt

0-60 μm

Cài đặt độ dày mặt cắt

0~1 μm, với bước tăng 0,25 μm

1~10 μm, với bước tăng 1 μm

10~20 μm, với bước tăng 2 μm

20~60 μm, tăng dần 5 μm

Phạm vi độ dày cắt

1-900 μm

Cài đặt độ dày cắt

1~10 μm, với bước tăng 1 μm

10~20 μm, với bước tăng 2 μm

20~100 μm, với bước tăng 5 μm

100~900 μm, với bước tăng 50 μm

Kích thước mẫu tối đa

50×70 mm

Sai số chính xác

±5%

Tổng cấp mẫu ngang

28 mm

Hành trình mẫu theo chiều dọc

52 mm

Phạm vi chuyển động của đế giá đỡ lưỡi dao

60 mm (từ trước ra sau)

Phạm vi chuyển động của giá đỡ lưỡi dao

23 mm (từ trái sang phải)

Tốc độ tua nhanh/tua chậm

450 μm/s

Định hướng mẫu vật

Trục X/Y 8°, xoay 360°

Chức năng tự động trả về kẹp

Nguồn điện

Điện áp xoay chiều 220/110 V, 50/60 Hz

Mức tiêu thụ điện năng

100 VA

Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao)

585×410×305 mm

Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao)

550×670×480 mm

NW/GW

29/45 kg