Đặc điểm của máy cô đặc ly tâm chân không:

1. Khả năng chống ăn mòn: Buồng ly tâm bằng hợp kim nhôm với lớp phủ Teflon.

2. Dễ sử dụng: Chức năng khởi động/dừng bằng một nút bấm cho phép vận hành tự động.

3. Bảo vệ mẫu: Tự động xả chân không sau khi tắt nguồn để bảo vệ mẫu.

4. Phụ kiện đầy đủ: Hơn 12 loại rotor có sẵn dưới dạng cấu hình tùy chọn.

5. Tốc độ có thể điều chỉnh: Tốc độ có thể điều chỉnh từ 300 vòng/phút đến 1800 vòng/phút, giúp ngăn ngừa hiện tượng sôi mẫu.

6. Thiết kế thân thiện với người dùng: Thiết bị có chiều cao 24 cm, thuận tiện cho việc lấy và đặt mẫu.

7. Cài đặt nhiệt độ nhanh: Nhiệt độ phòng, 30 ℃, 45 ℃ và 60 ℃, đảm bảo hiệu quả và an toàn cho quá trình cô đặc mẫu.

8. Chức năng khởi động trễ hút chân không: Chức năng khởi động trễ hút chân không sẽ bắt đầu quá trình hút chân không sau khi đạt đến tốc độ đã được cài đặt trước.

9. Hệ thống cảnh báo tự động khi giá trị chân không không đạt yêu cầu, đảm bảo an toàn cho mẫu vật.

10. Các bộ phận lọc đầu vào được thiết kế đặc biệt để ngăn ngừa sự nhiễm chéo giữa các mẫu.

Thông số kỹ thuật của thiết bị cô đặc ly tâm chân không :

Mẫu

VCC-V200

Phạm vi tốc độ

300–1800 vòng/phút

Lực ly tâm tối đa

430 ×g

Khoảng thời gian

0–9999 phút

Phạm vi kiểm soát nhiệt độ

Nhiệt độ phòng +5℃ đến 80℃

Giá trị tối ưu của máy hút bụi

≤ 30 Pa (≤ 0,3 mbar)

Tiếng ồn

≤ 60 dB (A)

Rotor tiêu chuẩn

90×1,5/2 mL

Công suất

1100 W

Nguồn điện

Điện áp xoay chiều 220/110 V, tần số 50/60 Hz, dòng điện 10 A

Kích thước tổng thể (Rộng × Sâu × Cao)

520×360×240 mm

Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao)

630×450×550 mm

N.W./G.W.

25,8/31 kg

Tùy chọn

Rotor

Thiết bị được đề xuất (không bao gồm) Bẫy lạnh (CT-M50/CT-M80), Bơm chân không màng (DVP-M480)

Thông số kỹ thuật rotor :

Kiểu

Khẩu độ (Số lượng và dung tích của ống đựng mẫu)

Tiêu chuẩn

90×1,5/2 mL

Không bắt buộc

24×5 mL + 66×1,5 mL

54×1,5 mL + 48×0,6 mL

24×8×0,2 mL

40×10 mL

20×10 mL (đáy tròn)

8×50 mL + 8×10 mL

8 x 50 mL (đáy hình nón)

20 x 15 mL (đáy hình nón)

64 x 2 mL (Lọ thủy tinh)

8×40 mL + 8×10 mL

16×20 mL (Lọ thủy tinh)

2×96 đĩa vi giếng


Thông số kỹ thuật bẫy lạnh:

Mẫu CT-M50 CT-M80
Nhiệt độ -50 ℃ -80 ℃
Khả năng bẫy lạnh 2000 mL 4500 mL
Đường cuộn Cuộn dây ngoài Cuộn dây bên trong
Tài liệu bìa Polypropylene
Công suất 900 W 1800 W
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 110/220 V, tần số 50/60 Hz, dòng điện 10 A
Kích thước (D×W×H) 500×210×470 mm 600×360×630 mm
Kích thước đóng gói (D×W×H) 590×300×560 mm 670×430×710 mm
N.W./G.W. 32/39,5 kg 70/82 kg


Thông số kỹ thuật bơm chân không màng:

Mẫu DVP-M480
Tốc độ bơm (L/phút) 35 L/phút
Áp suất chân không tối đa (MPa) ≤ 8 mbar
Tiếng ồn ≤ 50 dB
Công suất (W) 200 W
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 110/220 V, tần số 50/60 Hz, dòng điện 10 A
Kích thước (D×W×H) 266×163×257 mm
Kích thước đóng gói (D×W×H) 370×330×370 mm
N.W./G.W. 9,2/13 kg