Thông số kỹ thuật của máy đo sức căng đất Irromerter:
| Mẫu | SIT-15 | SIT-30 | SIT-45 | SIT-50 | SIT-60 | SIT-90 | SIT-120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dài (mm) | 150 | 300 | 450 | 500 | 600 | 900 | 1200 |
| Phạm vi thử nghiệm | 0~1 Bar (1 Bar = 100 Kpa) | ||||||
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
390x240 x80 |
460x170 x90 |
580x170 x90 |
720x170 x90 |
720x170 x90 |
1020x170 x90 |
1350x160 x110 |
| GW (kg) | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 |
| Lưu ý: Chiều dài có thể được tùy chỉnh. (Chiều dài tiêu chuẩn là chiều dài của ống polycarbonate trong suốt ở giữa ống đồng hồ đo điện áp) | |||||||
Đặc điểm của máy đo sức căng đất Irromerter:
Máy đo sức căng đất Irrometer bao gồm đồng hồ đo áp suất, ống acrylic và đầu dò gốm. Sau khi ống acrylic được đổ đầy nước, đầu dò gốm sẽ bị ướt và ngăn không khí bên ngoài xâm nhập vào đầu dò. Khi có sự chênh lệch áp suất giữa thế năng nước trong đất cần đo và sức căng đất, nước trong sức căng đất sẽ thấm vào đất cần đo cho đến khi đạt trạng thái cân bằng. Tại thời điểm đó, giá trị hiển thị trên đồng hồ đo áp suất chính là thế năng nước trong đất cần đo.
Thông tin chi tiết về máy đo sức căng đất cầm tay (SIT-120):
Thiết kế gọn nhẹ của máy đo sức căng đất cầm tay giúp dễ dàng sử dụng ngoài đồng, trong vườn hoặc phòng thí nghiệm.
Dù là để quản lý tưới tiêu, trồng trọt hay nghiên cứu đất, máy đo sức căng bề mặt đất cầm tay này cung cấp cho người dùng giải pháp giám sát độ ẩm đất đáng tin cậy và chính xác.




























