Fitel S178 là máy hàn cáp quang trong phiên bản dòng máy S17x của hãng Furukawa Electric - Nhật Bản. Đây thực sự là một trong những chiếu máy hàn quang hàng đầu hiện nay trên thế giới, với độ chính xác cao, chất lượng mối hàn tốt, công nghệ hàn căn chỉnh lõi mới nhất hiện nay. Máy phù hợp với các đơn vị viễn thông sử dụng hàn tuyến truyền dẫn với khoảng cách trên 100km.

Fitel S178A

Tính năng nổi bật của máy hàn cáp quang Fitel S178

 - Công nghệ hàn căn chỉnh lõi – lõi.
 - Thời gian hàn nhanh 7s, gia nhiệt 25s.
 - Dung lượng pin lớn, sử dụng 200 lần hàn + gia nhiệt.
 - Giao diện tiếng việt, thân thiện với người dùng.
 - Màn hình 3.5 inch.
 - Thông minh giống như thao tác dễ dàng.
 - Trọng lượng máy 2.3kg kèm Pin.
 - Vận hành giống Smartphone.
 - Hàn nối khả năng tới 50°C.
 - Chống bụi chống, chống thấm nước, chống sốc.

Thông số kĩ thuật của máy hàn Fitel S178

Applicable Fibers

SM, MM, DSF, NZD, EDF, BIF/UBIF (Bend insensitive fiber)

Cladding Diameter

  80~150 μm

Coating Diameter

100~1,000 μm

Fiber Cleave Length

5~16 mm

Average Splice Loss

SM: 0.02 dB, MM: 0.01 dB, DSF: 0.04 dB, NZD: 0.04 dB

Splice Time

7 seconds (semi-auto mode) 9 seconds (regular mode)

Heat Time

25 seconds*6 (S922: 40 mm Sleeve, S921: 60 mm Sleeve)  (Pre-heat mode)
31 seconds*6 (S922: 40 mm Sleeve, S921:   60 mm Sleeve)  (regular mode)

Splice Programs

Max. 150

Automatic Splicing Selection

SM: SM, DSF, NZD, BIF/UBIF, MM: MM

Heat Programs

 Max. 18

Automatic Heating Start

 Available

Applicable Sleeves

20/40/60 mm

Fiber Holding

Tight holder (Loose tube applicable) or Removal Fiber Holder System

Tension Test

1.96 N

Return Loss of Splice

 60 dB or greater

Attenuation Splice Function

Intentional high splice loss of 0.1 dB to 10 dB (0.1 dB step) can be made for an inline fixed attenuator

Fiber Image Magnification

 304X, 608X

Splice Memory

Max. 2,000

Image Capture Capacity

Last 100 images to be automatically captured + Up to 24 images to be stored permanently

Dimension

127W × 199D × 105H mm (not including shock absorber)

159W × 231D × 130H mm (including shock absorber)

Weight

1.9 kg (without battery)

2.3 kg (with two batteries)

Monitor

3.5” color LCD monitor

Data Output

 USB ver.2.0 mini

Battery Capacity

Typical 80 splice/heat cycles with single battery*7

Typical 200 splice/heat cycles with 2 batteries*8

Altitude

 5,000 mAh

Wind Protection

Max. wind velocity of 15 m/s.

Operating Temperature

  -10 to +50°C (0 to 95% Relative Humidity [Non-Condensing])

Storage Temperature

 -40 to +60°C (0 to 95% Relative Humidity [Non-Condensing])

Humidity

 0 to +95% RH (non-condensing)

Power Source

AC Input 100 to 240 V (50/60 Hz), DC Input 11 to 17 V without any change of hardware

 

Thông tin liên hệ đặt hàng

Hotline: 0984.93.73.13

Địa chỉ: Tầng 5, toà nhà An Phát, lô B14-D21 KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Email: hotro.thietbicapquang@gmail.com

 

Tìm hiểu thêm >>> Máy hàn cáp quang Comway A33