Máy khuấy từ thông minh tích hợp áo gia nhiệt tương thích với nhiều loại bình đáy tròn và cốc đáy phẳng có kích thước khác nhau, hỗ trợ các loại bình chứa 100/250/500/1000 mL. Với áo gia nhiệt có thể thay thế, máy cung cấp chức năng đa dụng, đáp ứng nhu cầu gia nhiệt và khuấy trộn của nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm hóa chất, dược phẩm, các viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm.

Máy khuấy từ có tính năng gia nhiệt:

  1. Thiết kế đa chức năng, có thể hoạt động như một máy khuấy từ gia nhiệt độc lập hoặc sử dụng kèm với áo gia nhiệt, giúp giảm chi phí thiết bị.
  2. Các loại áo gia nhiệt có thể thay thế tương thích với bình đáy tròn hoặc cốc đáy phẳng có dung tích 100/250/500/1000 mL, mang lại sự linh hoạt cho nhiều loại bình chứa khác nhau.
  3. Chức năng tự hiệu chuẩn nhiệt độ loại bỏ nhu cầu sử dụng đầu dò bên ngoài, mang lại độ chính xác cao hơn trong việc kiểm soát nhiệt độ và khả năng lặp lại thí nghiệm tuyệt vời.
  4. Sự kết hợp từ tính được cải tiến giúp tạo ra lực khuấy mạnh hơn, dễ dàng xử lý các mẫu có độ nhớt cao.
  5. Áo gia nhiệt được chế tạo từ sợi aluminosilicat chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn, kiểm soát nhiệt độ chính xác và phân bố nhiệt đồng đều.
  6. Vỏ kim loại chống cháy chắc chắn và có khả năng chống bắt lửa, phù hợp với môi trường phòng thí nghiệm khắc nghiệt.
  7. Hệ thống mạch an toàn kép độc lập liên tục tự kiểm tra sẽ ngừng gia nhiệt trong trường hợp cảm biến bị lỗi hoặc quá nhiệt. Chức năng tự động ngắt nguồn trong trường hợp ngắn mạch ở mạch thứ nhất/thứ hai đảm bảo an toàn toàn diện cho người vận hành.
  8. Cảnh báo nhiệt dư: Khi nhiệt độ tấm gia nhiệt vượt quá 50°C, màn hình sẽ tự động nhấp nháy chữ 'HOT' để cảnh báo, và chữ này vẫn hiển thị ngay cả khi đã tắt nguồn.

Thông số kỹ thuật máy khuấy từ có vỏ gia nhiệt:

Mẫu

HMS-B2100/2250/2500/21000

HMS-F2100/2250/2500/21000

Hiển thị tốc độ/nhiệt độ

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Thùng chứa tương thích

Cốc đáy phẳng 100/250/500/1000 mL

Bình cầu đáy tròn 100/250/500/1000 mL

Kích thước mặt bàn làm việc (Chiều rộng × Chiều sâu)

135 mm (5 inch)

Phạm vi tốc độ

200–1500 vòng/phút

Độ chính xác điều khiển tốc độ (Chiều dài)

±20 vòng/phút

Vật liệu tấm làm việc

Nhôm phủ lớp gốm

Loại động cơ

Động cơ DC không chổi than

Phạm vi nhiệt độ gia nhiệt

25–280 ℃

Bảo vệ quá nhiệt

420℃

Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ

±1℃ (<100℃), ±1% (>100℃)

Độ chính xác của màn hình hiển thị nhiệt độ

±0,1℃

Cảm biến nhiệt độ bên ngoài

PT1000 (Độ chính xác ±0,2℃, tùy chọn)

Lớp bảo vệ

IP21

Cảnh báo nhiệt dư

50℃

Nguồn điện

100–120/200–240 V, 50/60 Hz

Công suất đầu ra của động cơ

1,8 W

Công suất đầu ra nhiệt

210/240/380/440 W

Điện năng tiêu thụ

Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm)

295×160×160

295×160×160

Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm)

540×390×160

540×390×160

N.W./G.W.

3.7/5.2

3.7/5.2

Nhiệt độ và độ ẩm môi trường cho phép

5–40 ℃, độ ẩm tương đối 80%