Đáp ứng nhu cầu khám và chẩn đoán tại bệnh viện tuyến cơ sở về các chuyên khoa: bụng, sản phụ khoa, tim mạch, tiết niệu, nội tạng, ngoại vi, mạch máu, khám sức khỏe nhi khoa và các lĩnh vực khác.
Đặc điểm của máy siêu âm đen trắng:
- Chức năng dẫn hướng chọc kim;
- Sự hài hòa của mô;
- Chế độ hiển thị: B, B+B, B+M, M, 4B;
- Các chức năng xử lý ảnh khác nhau như tương quan đường thẳng và màu giả;
- Chức năng phát lại phim ≥256 khung hình/giây;
- Dung lượng lưu trữ hình ảnh ≥300, bộ nhớ ngoài USB;
- Với chức năng cài đặt sẵn ứng dụng thăm dò;
- Với bối cảnh dân tộc học sản khoa;
- Với tính năng tự động đóng băng hình ảnh. Cài đặt trình bảo vệ màn hình;
- Một loạt các gói dữ liệu đo lường chuyên dụng;
- Với chức năng tự động lưu thông số và khôi phục thông số chỉ bằng một nút bấm.
Thông số kỹ thuật máy siêu âm đen trắng:
| Mẫu | US-B370 | |
|---|---|---|
| Đo lường | Bụng; Tiết niệu; Phụ khoa; Tim mạch; Sản khoa; Cơ quan nội tạng nhỏ; Nhi khoa | |
| Chế độ hiển thị | B, B+B, B+M, M, 4B; | |
| Cổng thăm dò | 3 ổ cắm đầu dò hoạt động | |
| Chi tiết đầu dò tùy chọn | Đầu dò mảng lồi 3,5MHz | 2.0MHz/2.5MHz/3.5MHz/5.0MHz/, (điều chỉnh độ sâu: ≥19 cấp độ, phạm vi điều chỉnh 50-280mm) |
| Đầu dò mảng tuyến tính 7,5MHz | 6.5MHz/7.5MHz/8.5MHz/9.0MHz, (điều chỉnh độ sâu: ≥ 6 cấp độ, phạm vi điều chỉnh là 50-100mm) |
|
| Đầu dò siêu âm qua âm đạo 6.5MHz | 4.0MHz/5.0MHz/6.5MHz/8.0MHz, (điều chỉnh độ sâu: ≥6 cấp độ, phạm vi điều chỉnh 50-100mm) |
|
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD độ phân giải cao 15 inch, 1024x768. | |
| Ngôn ngữ hệ thống | Tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp | |
| Giao diện | VGA *1, VIDEO *1, USB *2 | |
| Kích thước bên ngoài (mm) | 580x710x1220 | |
| Kích thước gói hàng (mm) | 750x640x950 | |
| NW/GW (kg) | 46/ | |
| Chế độ chụp ảnh 2D: | ||
| Gain | 0-100, bước 1, có thể điều chỉnh bằng hình ảnh |
|
| TGC | Có thể điều chỉnh 8 đoạn | |
| Dải động | 0-120db | |
| Góc quét | 80-100 | |
| Tập trung | 4 điểm lấy nét, có thể điều chỉnh | |
| Tương quan khung | 4-100 | |
| Khử nhiễu đốm | 0-50 | |
| Công suất | 4-100, bước 4 | |
| Độ phóng đại | 1-16 | |
| Ánh xạ thang độ xám | 1-19 | |
| Điểm đánh dấu vị trí | ≥109 loại, hỗ trợ chỉ báo tư thế cơ thể | |
| Màu giả | 28 loại | |
| Tốc độ quét ở chế độ M | 1-63 | |
| Tối ưu hóa hình ảnh | Cấp độ 13, có thể điều chỉnh trực quan | |
| Điều chỉnh vị trí lấy nét | Cấp độ 15, có thể điều chỉnh | |
| Hỗ trợ cài đặt thời gian | Ngày giờ, định dạng ngày, định dạng giờ và các cài đặt khác | |
| Hỗ trợ chức năng lưu trữ hình ảnh | Định dạng lưu ảnh: BMP | |
| Khung phát lại | 256 | |
| Thời gian ngủ tự động | 6-99 phút | |
Bộ chuyển đổi tùy chọn:





























