Thông số kỹ thuật máy trộn trục lăn:
| Mẫu | RMX-100 |
|---|---|
| Phạm vi tốc độ | 20~99 vòng/phút |
| Chế độ hoạt động | Lăn và đu đưa |
| Phạm vi thời gian | 1 phút ~ 99 giờ 59 phút / ∞ |
| Chuyển động tiến/lùi | Có |
| Bộ hẹn giờ cho chế độ tiến/lùi | 30 giây ~ 99 phút 59 giây |
| Biên độ | 25mm |
| Số lượng con lăn | 6 |
| Chiều dài con lăn | 280mm |
| Tải trọng tối đa | 4kg |
| Công suất | 15W |
| Điện áp | Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 480x250x100 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 580x370x210 |
| NW/GW (kg) | 3.8/4.7 |
Đặc điểm của máy trộn trục lăn:
Máy trộn trục lăn chủ yếu được sử dụng để trộn nhẹ nhàng và duy trì các mẫu sinh học ở dạng huyền phù. Nó rất phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như ngăn ngừa đông máu, chẩn đoán latex, kết tủa miễn dịch, và nhiều ứng dụng khác.
- Nhiều tùy chọn tốc độ khác nhau đáp ứng nhu cầu của các thí nghiệm khác nhau, đảm bảo việc trộn và ủ mẫu hiệu quả.
- Người dùng có thể lựa chọn các phương pháp trộn khác nhau để phù hợp với các loại mẫu và nhu cầu thí nghiệm khác nhau.
- Chức năng định thời gian linh hoạt và tùy chọn ∞ (vô hạn) được cung cấp. Tính linh hoạt này cho phép người dùng kiểm soát chính xác thời gian trộn hoặc ủ để đảm bảo độ chính xác và khả năng lặp lại của thí nghiệm.
- Hỗ trợ chuyển động lắc tiến và lùi, cho phép người dùng lựa chọn hướng trộn mẫu theo nhu cầu thí nghiệm, tăng tính đồng nhất của mẫu và hiệu quả trộn.
- Thích hợp cho nhiều loại mẫu và vật chứa khác nhau, đảm bảo các mẫu được trộn đều.
- Thiết kế nhiều trống giúp cải thiện hiệu quả trộn và độ đồng nhất của mẫu.


























