MÁY XÁC ĐỊNH ĐỘ LÕM VÀ ĐỘ LÕM DƯ

Model: HP-AXJ-01A

 

1. PHẠM VI ỨNG DỤNG

Máy xác định độ lõm dư được sử dụng để thử độ lõm, độ biến dạng lõm và độ lõm dư của các loại vật liệu lát sàn.

  • Tấm lát sàn nhựa PVC bán cứng dạng tấm.
  • Sàn PVC dạng cuộn.
  • Sàn nhựa, sàn linoleum, sàn thể thao.
  • Sàn chống tĩnh điện, sàn đàn hồi.
  • Thảm dệt và lớp bề mặt sàn gỗ công nghiệp.
  • Sàn polyurethane đàn hồi và các vật liệu lát sàn tương tự.

2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • GB/T 11982-2005
  • GB/T 4085
  • GB/T 34440
  • HG/T 3747.1-2004
  • ISO 24343-1:2007
  • ISO 10581:2019
  • BS EN 433:1994
  • ASTM F1914
  • ASTM F970

Theo EN 649:1997, khả năng chịu nén của sàn nhựa đàn hồi được xác định theo EN 433. Giá trị đo phản ánh khả năng chịu nén hoặc mức độ đàn hồi của vật liệu sàn.

3. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Khả năng chống lõm là khả năng của sàn nhựa chống lại biến dạng lõm do tác dụng của tải trọng tĩnh từ đồ nội thất hoặc các vật nặng khác. Phép thử sử dụng đầu ép hình cầu hoặc hình trụ có tiết diện tiêu chuẩn, tác dụng tải trọng không đổi trong thời gian quy định và đo độ sâu đầu ép vào mẫu. Sau khi loại bỏ tải trọng và để mẫu phục hồi trong thời gian quy định, phần biến dạng còn lại được xác định là độ lõm dư.

4. ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ

  • Thiết kế nguyên khối, kết cấu chắc chắn.
  • Trang bị bộ định thời kỹ thuật số; tự động bắt đầu tính thời gian khi tác dụng tải trọng.
  • Đo chuyển vị bằng đồng hồ đo kỹ thuật số độ chính xác cao hoặc đồng hồ so.
  • Hệ thống gia tải sử dụng nhiều quả cân kết hợp để tạo các mức tải trọng khác nhau.

5. CẤU TẠO VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT

Hạng mục

Thông số

Thành phần

Khung máy, bàn nâng/hạ, đầu ép, cơ cấu gia tải, bộ chỉ thị độ lõm, bộ định thời

Biến dạng khung theo phương trục

≤ 0.05 mm dưới tải trọng lớn nhất

Độ đồng trục trục vít nâng và trục chính

≤ φ0.3 mm

Độ vuông góc bàn nâng và trục chính

≤ 0.2%

Độ chính xác chỉ thị (phần mô tả cấu tạo)

±1%

Đầu bi thép

φ5 mm; φ6.35 mm; dung sai ±0.5%

Đầu trụ phẳng

φ4.5 mm; dung sai ±0.5%

Tải ban đầu

0.9 kgf; dung sai ±2%

Tổng tải thử tiêu chuẩn

133 N; 500 N; có thể đặt mức khác

Dung sai các cấp tải khác

±1%

Bộ chỉ thị

Đồng hồ so / đồng hồ số

Định thời

Tự động

6. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Giá trị

Phương pháp tạo tải

Gia tải tĩnh bằng quả cân

Tải trọng ban đầu

0.9 kgf

Tải tiêu chuẩn GB/EN/ISO

133 N (≈13.6 kg); 500 N (≈51.1 kg)

ASTM F970 (đặt riêng)

34.2 kg (75 lb); 56.7 kg (125 lb); 79.38 kg (175 lb); 113.4 kg (250 lb)

ASTM F1914 (đặt riêng)

13.6 kg (30 lb); 22.7 kg (50 lb); 34.2 kg (75 lb); 63.5 kg (140 lb)

Đầu ép theo bảng thông số

Bi thép φ11.3 mm, φ6.35 mm; đầu trụ thép φ4.5 mm; có thể đặt riêng

Phạm vi đo hiệu dụng

0.1 - 1.0 mm

Độ chia nhỏ nhất

0.01 mm

Biến dạng khung

≤ 0.05 mm

Độ chính xác chỉ thị (bảng thông số)

±4%

Khoảng cách tâm đầu ép đến thành máy

100 mm

Kích thước tổng thể

370 × 250 × 690 mm

Khối lượng

Khoảng 75 kg

7. THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

Tên thiết bị: Máy xác định độ lõm và độ lõm dư

Tên tiếng Anh tham khảo: Indentation and Residual Indentation Tester

Model: HP-AXJ-01A

Tải tiêu chuẩn: 133 N và 500 N

Phạm vi đo: 0.1 - 1.0 mm

Độ chia: 0.01 mm

Kích thước: 370 × 250 × 690 mm

Khối lượng: khoảng 75 kg

LƯU Ý

Tài liệu nguồn có một số thông số không thống nhất: phần cấu tạo ghi độ chính xác chỉ thị ±1% trong khi bảng thông số kỹ thuật ghi ±4%; kích thước đầu bi có chỗ ghi φ5 mm và có chỗ ghi φ11.3 mm. Cần xác nhận lại với nhà sản xuất trước khi sử dụng trong hồ sơ chào thầu hoặc catalogue chính thức.