Đặc điểm của máy cắt lát bán tự động:
- 1. Sử dụng động cơ bước tiên tiến quốc tế, độ chính xác cắt cao, hoạt động êm ái và nhẹ nhàng.
- 2. Màn hình LCD hiển thị menu tiếng Anh, các nút điều chỉnh số đoạn và độ dày cắt, đếm đoạn tự động, bộ nhớ vị trí, tua nhanh, tua ngược và điều chỉnh chính xác vị trí đầu kẹp.
- 3. Chức năng thu hồi mẫu vật giúp tránh hư hại do tiếp xúc ngược giữa mô mẫu vật và lưỡi dao. Điều này đảm bảo lưỡi dao hoạt động trơn tru hơn và kéo dài tuổi thọ của lưỡi dao.
- 4. Máy cắt lát bán tự động với chức năng tự động nhận diện và cắt đôi. Xoay bánh xe tay nửa vòng ngược chiều kim đồng hồ có thể thực hiện việc cắt lát tự động, giúp việc cắt lát hiệu quả hơn.
- 5. Có nhiều phương pháp cắt tỉa khác nhau, ngoài việc cắt tỉa một nửa, bạn cũng có thể nhấn nút tinh chỉnh trong khi xoay bánh xe tay để cắt tỉa nhanh hơn.
- 6. Giá đỡ dao hai trong một, có thể dễ dàng chuyển đổi giữa lưỡi dao rộng và hẹp.
- 7. Tay quay có thể được khóa ở bất kỳ vị trí nào, giúp thao tác an toàn và thuận tiện hơn.
- 8. Khay đựng rác dung tích lớn, dễ tháo lắp, đảm bảo khu vực làm việc sạch sẽ và hợp vệ sinh.
- 9. Với chức năng tự động thiết lập lại, thiết bị sẽ tự động quay trở lại vị trí ban đầu sau khi khởi động hoặc hoạt động đến vị trí giới hạn.
Thông số kỹ thuật máy cắt lát bán tự động:
|
Mẫu |
MT-S3315 |
|
Phạm vi độ dày mặt cắt |
0-100 μm (3-5 μm cho hiệu ứng cắt lát tốt nhất) |
|
Cài đặt độ dày mặt cắt |
0-5 μm, với bước tăng 0,5 μm |
|
5-10 μm, tăng dần 1 μm |
|
|
10-20 μm, tăng dần 2 μm |
|
|
20-60 μm, tăng dần 5 μm |
|
|
60-100 μm, tăng dần 10 μm |
|
|
Phạm vi độ dày cắt |
0-600 μm |
|
Cài đặt độ dày cắt |
0-10 μm, với bước tăng 1 μm |
|
10-20 μm, tăng dần 2 μm |
|
|
20-50 μm, tăng dần 5 μm |
|
|
50-100 μm, tăng dần 10 μm |
|
|
100-600 μm, với bước tăng 50 μm |
|
|
Kích thước mẫu tối đa |
45×50 |
|
Sai số chính xác |
± 5% |
|
Thu hồi mẫu vật |
0-250 μm |
|
Tổng cấp mẫu ngang |
25 mm |
|
Hành trình mẫu theo chiều dọc |
55 mm |
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220/110 V, 50/60 Hz |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) |
490×440×276 mm |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) |
530×520×450 mm |
|
NW/GW |
26/43 kg |






















