Đặc điểm của máy cô quay chân không:

  1. Thiết kế kết cấu theo kiểu thẳng đứng, tận dụng tối đa không gian để bố trí các thiết bị quay, bay hơi, ngưng tụ và thu gom, với diện tích chiếm dụng nhỏ.
  2. Bộ phận làm kín được làm bằng PTFE, có khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh.
  3. Bộ ngưng tụ được chia thành hai phần: làm mát chính và làm mát phụ, sử dụng phương pháp ngưng tụ kép hình zigzag để đảm bảo tỷ lệ thu hồi cao. Kết nối mặt bích mở nhanh, dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ. Bình hứng được trang bị van một chiều. Quá trình chưng cất và xả có thể được thực hiện đồng bộ.
  4. Mối nối giữa bình bay hơi và thân máy được thực hiện bằng đai ốc, thuận tiện cho việc lắp đặt và tháo dỡ.
  5. Màn hình LCD tích hợp, dùng để hiển thị nhiệt độ và tốc độ, có khả năng cài đặt nhiệt độ gia nhiệt chính xác.
  6. Tốc độ được điều chỉnh bằng biến tần, màn hình LCD hiển thị ổn định và đáng tin cậy;
  7. Bình chứa nước giữ nhiệt có thể tự động điều chỉnh đến vị trí thích hợp theo nhu cầu sử dụng.

Thông số kỹ thuật của thiết bị bay hơi quay:

Mẫu RE-5200R RE-5220R RE-5250R
Bình quay Dung tích 10 lít 20 lít 50 lít
Cỡ nòng Cổng mặt bích F125
Bình nhận Dung tích 5 lít 10 lít 20 lít
Cỡ nòng Cổng mặt bích F50 Cổng mặt bích F60
van thông hơi Cổng mặt bích F35*2
van xả Cổng mặt bích F50
Kiểu Bình thường
Công tắc cấp nguồn Cổng mặt bích F35, khớp nối gai 11 mm
Bộ ngưng tụ Bộ ngưng tụ chính và phụ dạng thẳng đứng, cuộn dây hình rắn hai lớp.
Diện tích ngưng tụ (㎡) 0,57 1.2 1,5
Kích thước dàn ngưng tụ (Đường kính × Chiều cao) (mm) Bộ ngưng tụ chính 125×560, bộ ngưng tụ phụ 125×500 Bộ ngưng tụ chính 158×780, bộ ngưng tụ phụ 158×530
Cổng kết nối tuần hoàn dàn ngưng Cổng môi chất lạnh đường kính ngoài 15 mm, cổng hút chân không đường kính ngoài 11 mm Đầu nối gai đường kính ngoài 15 mm
Niêm phong Lớp niêm phong kép bằng Teflon và cao su flo
Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ ±1 ℃
Tốc độ quay 0-120 vòng/phút, điều khiển tốc độ biến đổi 0-90 vòng/phút, điều khiển tốc độ biến đổi
Màn hình hiển thị Màn hình LCD hiển thị nhiệt độ và tốc độ
Kiểm soát nhiệt độ Cái nút
Điều khiển tốc độ Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng điện tử, điều chỉnh bằng núm vặn.
Công suất động cơ (W) 250 140
Phương pháp nâng chậu tắm Nâng hạ bằng điện
Phạm vi di chuyển nâng hạ chậu tắm ≈0-180 mm
Tốc độ bay hơi (nước) (L/h) >3.2 >5 >12
Độ chân không -0,098 MPa
Nguồn điện 220 V, 50 Hz 380 V, 50Hz
Phạm vi kiểm soát nhiệt độ Phương pháp làm nóng bằng nước, nhiệt độ phòng đến 99 ℃; phương pháp làm nóng bằng dầu, nhiệt độ phòng đến 180 ℃ (có thể tùy chỉnh nồi làm nóng bằng dầu ở nhiệt độ cao hơn, đến 260 ℃)
Bồn tắm Vật liệu lót bên trong Thép không gỉ 304
Kích thước lớp lót bên trong (Đường kính × Chiều cao) (mm) 400×240 450×260 550×320
Dung tích (L) Khoảng 10 Khoảng 20 Khoảng 50
Công suất sưởi ấm (kW) 4 6
Kích thước (D×W×H)(mm) ≈970×550×1800 ≈1300×780×2500
Kích thước đóng gói (D×W×H)(mm) 1000×600×1200 1050×620×1300 1150×700×1470
GW (kg) 108 125 155
Thiết bị được đề xuất (không bao gồm) Bơm chân không tuần hoàn nước VP-95BW và bơm tuần hoàn chất làm mát nhiệt độ thấp LTC-1040 Bơm chân không tuần hoàn nước VP-95BW và bơm tuần hoàn chất làm mát nhiệt độ thấp LTC-2040 Bơm chân không tuần hoàn nước VP-95BW và bơm tuần hoàn chất làm mát nhiệt độ thấp LTC-5040