Ứng dụng của máy đo độ đục để bàn :
Máy đo độ đục NEP-01 được thiết kế để đo độ đục của huyền phù vi sinh vật, với...
Phạm vi đo tương đương với tiêu chuẩn McFarland từ 0,0 đến 4,0. Thiết bị này có thể được sử dụng.
để xác định mật độ vi khuẩn cấy cho Hệ thống Nhận dạng/Nhiệm vụ Kháng sinh MCS-X.
Đặc điểm nổi bật của máy đo độ đục để bàn :
- 1. Độ chính xác khi đo độ đục trong phép thử chai tiêu chuẩn: MCF (đơn vị độ đục McFarland) Sai số đo ống tiêu chuẩn 0,5: ≤±0,1 MCF.
- 2. Độ lặp lại của phép đo trong thử nghiệm chai chuẩn độ đục: Sai số đo ống chuẩn MCF 0,8: CV≤5%.
- 3. Phạm vi đo là 0,0~4,0 MCF: hệ số tương quan tuyến tính: R² ≥ 0,95.
- 4. Độ ổn định truyền dẫn: trong vòng 30 phút, sự thay đổi của giá trị đo được: ≤±0,1 MCF.
- 5. Quy trình vận hành đơn giản.
-
Thông số kỹ thuật máy đo độ đục để bàn :
|
Mẫu |
NEP-01 |
|
Cấu hình |
Ống phát sáng đơn sắc (hồng ngoại), tế bào quang điện silicon |
|
Yêu cầu về chai đựng |
Phù hợp với các yêu cầu tiêu chuẩn YBB00352003 |
|
Phạm vi giá trị so sánh độ đục |
0,0–4,0 MCF |
|
Hệ số tương quan tuyến tính |
R 2 ≥0,95 |
|
Phương thức hiển thị |
Màn hình LCD ma trận điểm 128×64, nền xanh dương, chữ đen. |
|
Nhiệt độ/Độ ẩm môi trường xung quanh |
15–30 °C, độ ẩm tương đối ≤80% |
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220 V, 50 Hz |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) |
195×180×100 mm |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) |
310×270×220 mm |
|
N.W./G.W. |
1/1,6 kg |






















