Thông số kỹ thuật máy đo pH để bàn:
| Mẫu | PH-B25C | PH-B3C | PH-B3B |
|---|---|---|---|
| Phạm vi pH | 0,00~14,00pH | 0,00~14,00pH | 0,00~14,00pH |
| Độ chính xác pH | ±0,05pH | ±0,01pH | ±0,01pH |
| Độ phân giải | 0,01 pH | 0,01 pH | 0,01 pH |
| Điểm hiệu chuẩn | 2 điểm | 2 điểm | 2 điểm |
| Dung dịch hiệu chuẩn | Hoa Kỳ (pH 4.01/7.00/10.01) | Hoa Kỳ (pH 4.01/7.00/10.01) | Hoa Kỳ (pH 4.01/7.00/10.01) |
| Bù nhiệt độ | 0~100°C, Chế độ thủ công | 0~100°C, Chế độ thủ công | 0~100°C, Chế độ thủ công hoặc tự động |
| Dải mV | -1999~1999mV | -1999~1999mV | -1999~1999mV |
| Độ chính xác mV | ±10mV | ±1mV | ±1mV |
| Độ phân giải | 1mV | 1mV | 1mV |
| Sự chênh lệch nhiệt độ | / | / | 0~100°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | / | / | ±1°C |
| Độ phân giải | / | / | 1℃ |
| Chức năng giữ | / | / | / |
| Đầu nối | BNC | BNC | BNC |
| Hiển thị | Màn hình LCD | Màn hình LCD | Màn hình LCD |
| Yêu cầu về nguồn điện | Bộ chuyển đổi nguồn DC9V/400mA | Bộ chuyển đổi nguồn DC9V/400mA | Bộ chuyển đổi nguồn DC9V/400mA |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 210×205×65 | 210×205×65 | 210×205×65 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 320x260x200 | ||
| NW/GW (kg) | 1,5/2 | ||
Đặc điểm của máy đo pH để bàn:
Máy đo pH để bàn giá cả phải chăng, hiệu chuẩn 2 điểm, dùng cho các phép đo pH thông thường.
Các tính năng chức năng:
- Hiệu chuẩn bằng phím 2 điểm, tự động nhận diện dung dịch đệm chuẩn.
- Tùy chọn bộ đệm tiêu chuẩn của Hoa Kỳ hoặc NIST.
- Hiển thị độ dốc điện cực tự động giúp thay thế điện cực kịp thời.
Thông tin chi tiết về máy đo pH để bàn:
PH-B25C
PH-B3B
Về ngoại hình, máy có thiết kế nhỏ gọn với màn hình lớn và các nút đa chức năng, cùng với nhãn sản phẩm ở mặt trước ghi rõ số hiệu model và thông số kỹ thuật.
Các phụ kiện bao gồm điện cực, giá đỡ, bộ chuyển đổi nguồn và sách hướng dẫn sử dụng, v.v., được đóng gói riêng biệt và sắp xếp gọn gàng trong các rãnh chuyên dụng bên trong hộp để đảm bảo vận chuyển an toàn. Bên ngoài được bọc trong hộp bìa cứng chắc chắn với khả năng chống ẩm, chống áp lực và có các vạch hướng lên trên để dễ dàng xử lý và bảo quản.

























