Thông số kỹ thuật máy đo pH để bàn:
| Mẫu | PH-B920 | |
|---|---|---|
| Độ pH | Phạm vi | -2.000~20.000pH |
| Độ phân giải | 0.001, 0.01, 0.1pH, có thể lựa chọn | |
| Sự chính xác | ±0,002pH | |
| Điểm hiệu chuẩn | 1 đến 5 điểm | |
| Các tùy chọn dung dịch đệm pH | Hoa Kỳ, NIST, DIN, 2 bộ đệm tùy chỉnh | |
| ORP | Dải mV | ±1999mV |
| Phạm vi mV tương đối | ±1999mV | |
| Độ phân giải | 0,1, 1mV, có thể lựa chọn | |
| Sự chính xác | ±0,2mV | |
| Điểm hiệu chuẩn | 1 điểm | |
| Nhiệt độ | Phạm vi | 0~105°C/32~221°F |
| Độ phân giải | 0,1°C/0,1°F | |
| Sự chính xác | ±0,5°C/±0,9°F | |
| Hiệu chỉnh bù trừ | 1 điểm, giá trị đo ±10°C | |
| Các thông số kỹ thuật khác | Bù nhiệt độ | 0-~100°C, chế độ thủ công hoặc tự động |
| Tiêu chí ổn định | Thấp hoặc cao | |
| Cảnh báo hiệu chuẩn | Từ 1 đến 31 ngày hoặc nghỉ phép | |
| Hiển thị độ dốc/độ lệch | Có | |
| Chức năng giữ | Điểm cuối thủ công hoặc tự động | |
| Bộ nhớ | 500 bộ dữ liệu | |
| Giao diện truyền thông | USB | |
| Đầu nối | Đầu cắm BNC, giắc cắm 3.5mm | |
| Hiển thị | Màn hình LCD tùy chỉnh (125×100mm) | |
| Yêu cầu về nguồn điện | Bộ chuyển đổi nguồn DC5V | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 210×188×60 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 350x250x200 | |
| NW/GW (kg) | 1,5/2 | |
Đặc điểm của máy đo pH để bàn:
Máy đo pH để bàn PH-B920 có chức năng khóa điểm cuối tự động, tùy chỉnh menu và dung lượng lưu trữ lớn.
Máy đo pH để bàn thích hợp để đo giá trị pH và thế oxy hóa khử của mẫu.
- Độ chính xác đo 0,002 pH và tính năng bù nhiệt độ tự động đảm bảo độ chính xác trên toàn dải đo.
- Nhắc nhở về thời hạn hiệu chuẩn
- Chẩn đoán điện cực tự động, hiển thị độ dốc pH và độ lệch điểm 0.
- Hiệu chuẩn từ 1 đến 5 điểm, tự động nhận diện các dung dịch đệm tiêu chuẩn của Mỹ, NIST và DIN.
- Giao diện USB, dễ dàng truyền dữ liệu.
- Chế độ mV đảm bảo đo điện thế oxy hóa khử chính xác.






















