Đặc điểm của máy ly tâm để bàn:
- Máy ly tâm để bàn được trang bị màn hình cảm ứng độ phân giải cao 5 inch, giúp vận hành dễ dàng với giao diện trực quan.
- Hệ thống điều khiển cung cấp 9 mức tăng tốc và 10 mức giảm tốc, đảm bảo quá trình ly tâm ổn định và hiệu quả với lượng chất lơ lửng thứ cấp tối thiểu.
- Người dùng có thể lưu trữ tối đa 15 nhóm chương trình, giúp truy cập thuận tiện vào các cài đặt thường dùng.
- Máy ly tâm siêu nhỏ được trang bị động cơ AC biến tần, cho phép điều khiển tốc độ chính xác và hiệu suất cao. Máy cũng có máy nén thân thiện với môi trường nhập khẩu.
- Máy được tích hợp nhiều tính năng an toàn khác nhau, bao gồm bảo vệ quá tốc độ, bảo vệ cửa và bảo vệ mất cân bằng, đảm bảo an toàn cho cả người sử dụng và máy móc.
- Máy ly tâm tốc độ cao cho phép chuyển đổi tốc độ và lực ly tâm tương đối (RCF) một cách tự do, mang lại sự linh hoạt trong vận hành.
- Thiết kế ống dẫn khí đặc biệt đảm bảo rôto hoạt động trong điều kiện nhiệt độ bình thường, duy trì hiệu suất tối ưu.
- Được trang bị rôto kín khí, giúp ngăn chặn hiệu quả sự phát tán của các hạt khí dung trong quá trình ly tâm, đảm bảo an toàn và duy trì môi trường làm việc sạch sẽ.
Thông số kỹ thuật máy ly tâm để bàn:
| Mẫu | CFG-17H |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 16500 vòng/phút |
| Lực ly tâm tương đối tối đa | 21380×g |
| Thể tích tối đa | 4×100mL |
| Động cơ | động cơ biến tần AC |
| Sai lệch tốc độ | ±30 vòng/phút |
| Phạm vi thời gian | 1 phút ~99 phút 59 giây |
| Hệ thống điện một pha ba dây | AC220±22V 50/60Hz 16A |
| Tiếng ồn | < 61dB(A) |
| Kích thước máy ly tâm (Dài × Đường kính × Cao) (mm) | 350×495×345 |
| Trọng lượng | 35kg |
| Số rotor | Tốc độ tối đa | Lực nén tối đa (Max. RCF) | Dung tích | Kích thước ống |
|---|---|---|---|---|
| Rotor góc số 1 | 16500 vòng/phút | 18400×g | 12×1,5/2ml | Φ10x42mm |
| Rotor góc số 2 | 15000 vòng/phút | 21380×g | 24×1,5/2ml | Φ10x42mm |
| Rotor góc số 3 | 13000 vòng/phút | 19080×g | 48x0,5ml/32x1,5ml/2ml | Φ8x32mm |
| Rotor góc số 4 | 12000 vòng/phút | 15370×g | 8×15ml/48×1.5ml | Φ10x42mm |
| Rotor góc số 5 | 12000 vòng/phút | 10100×g | 12×5ml | Φ13x53mm |
| Rotor góc số 6 | 12500 vòng/phút | 16060×g | 12×10ml | Φ16x83mm |
| Rotor góc số 7 | 12000 vòng/phút | 15130×g | 6x50ml | Φ29x120mm |
| Rotor góc số 8 | 10000 vòng/phút | 10620×g | 4x100ml | Φ28x119mm |
| Rotor vi tấm số 10 | 4000 vòng/phút | 2000×g | 2×2×48 giếng | Φ17x121mm |
Thông tin chi tiết về máy ly tâm tốc độ cao để bàn:
Bảng điều khiển nằm ở phía trên với màn hình hiển thị kỹ thuật số, các nút điều chỉnh tốc độ và thời gian. Phía dưới là nắp rôto với thiết kế khóa an toàn và bề mặt thân máy nhẵn mịn với các logo thương hiệu thông dụng được in trên cửa.
Thân máy ly tâm tốc độ cao có thiết kế khí động học với các lỗ thông gió để đảm bảo tản nhiệt. Các miếng đệm cao su chống trượt ở đáy tăng cường độ ổn định và giảm thiểu rung động.




























