Thích hợp cho các ứng dụng trong viện nghiên cứu, cơ sở y tế, doanh nghiệp thực phẩm và hóa chất, kiểm soát chất lượng, v.v. CFG-T35L có thể thực hiện hiệu quả các quy trình như ly tâm mẫu, tách, tiền xử lý và tinh chế. Các loại ống nghiệm tương thích bao gồm ống nghiệm có nắp đậy, ống lấy máu và ống lấy nước tiểu.

Đặc điểm nổi bật của máy ly tâm tốc độ thấp để bàn:

  1. Dải tốc độ từ 100–3500 vòng/phút, cho phép điều chỉnh chính xác theo từng bước 100 vòng/phút.
  2. Với thiết kế cấu trúc vòng kép bên trong và bên ngoài, thiết bị này cho phép ly tâm đồng thời 12 ống 15 mL và 12 ống 10 mL.
  3. Hỗ trợ chế độ hẹn giờ và chế độ liên tục để đáp ứng các yêu cầu thí nghiệm đa dạng.
  4. 6 mức giảm tốc có thể điều chỉnh để tối ưu hóa quá trình phanh, ngăn ngừa việc trộn lẫn mẫu và đảm bảo tách chiết chính xác hơn.
  5. Màn hình LCD lớn hiển thị rõ ràng tất cả các thông số hoạt động theo thời gian thực.
  6. Rotor bằng tấm kim loại cường độ cao với cân bằng động ổn định cho hoạt động cực kỳ êm ái.
  7. Hoạt động với độ ồn ≤ 55 dB (A), đảm bảo môi trường yên tĩnh, ít rung động cho phòng thí nghiệm.
  8. Cấu trúc bản lề được gia cố với biên độ an toàn lớn, đảm bảo độ bền và độ tin cậy của thiết bị.
  9. Giám sát trực quan theo thời gian thực trạng thái hoạt động, kèm theo cảnh báo âm thanh và hình ảnh kịp thời để báo hiệu bất kỳ sự bất thường nào.
  10. Tích hợp hệ thống chẩn đoán thông minh có khả năng tự phát hiện lỗi để đảm bảo an toàn thí nghiệm.

Thông số kỹ thuật máy ly tâm tốc độ thấp để bàn:

Mẫu CFG-T35L
Tốc độ 100–3500 vòng/phút (bước tăng 100 vòng/phút)
Lực nén tối đa (Max. RCF) 2260×g
Tốc độ Chính xác ±20 vòng/phút
Thể tích tối đa 12×15 mL + 12×10 mL
Thời gian chạy Từ 30 giây đến 99 phút 59 giây/Liên tục
Động cơ Động cơ DC không chổi than
Hiển thị Màn hình LCD
Hiệu suất an toàn Hiển thị tiến trình đang chạy, Hệ thống chẩn đoán trạng thái, Chức năng cảnh báo âm thanh
Gia tốc/Giảm tốc 1↑6↓
Bảo vệ vỏ bọc IP20
Nguồn điện Điện một pha, 100–240 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ 170 W
Mức độ tiếng ồn ≤55 dB
Nhiệt độ và độ ẩm môi trường xung quanh 5–40°C, độ ẩm tương đối 80%
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) 481,5×414×253,5 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 580×410×560 mm
N.W./G.W. 15/20 kg