Máy ly tâm cầm tay là loại máy ly tâm siêu nhỏ được thiết kế đặc biệt cho quá trình lọc vi mô, tách tế bào và thu gom nhanh các chất lỏng bám trên thành bình. Rôto dẫn động bằng động cơ cung cấp lực ly tâm hiệu quả để thu gom các chất lỏng vào các vật chứa chuyên dụng. Rôto được trang bị có thể được sử dụng đồng thời cho các ống ly tâm 0,5ml, 1,5ml và ống PCR 0,2ml.
Đặc điểm của máy ly tâm mini:
- Hệ thống truyền động mạnh mẽ, cho phép tách và cô đặc mẫu nhanh chóng.
- Rotor có cấu trúc chắc chắn, bền bỉ kết hợp với thiết kế khóa gài, cho phép lắp đặt và tháo gỡ dễ dàng chỉ với một cú nhấp chuột, giúp vận hành đơn giản và thuận tiện.
- Động cơ DC chất lượng cao, đảm bảo hoạt động êm ái với độ ồn thấp, cân bằng giữa hiệu quả vận hành và sự thoải mái cho người sử dụng.
- Với thiết kế cấu trúc vòng kép bên trong và bên ngoài, thiết bị này cho phép ly tâm đồng thời các ống ly tâm 0,5/1,5/2 mL + ống PCR 8 que/ống PCR riêng lẻ.
- Với thiết kế tối giản, tinh tế, máy ly tâm mini được chế tạo tỉ mỉ, nhẹ và dễ mang theo, cho phép thực hiện các thao tác ly tâm hiệu quả mọi lúc, mọi nơi.
- Thích hợp cho việc tách tế bào máu siêu nhỏ, xử lý mẫu vi sinh, phân tách ly tâm thí nghiệm PCR.
Thông số kỹ thuật máy ly tâm mini:
| Mẫu | CFG-12M | CFG-12MI |
|---|---|---|
| Tốc độ (vòng/phút) | 500–12000 (bước tăng 500 vòng/phút) | 2000–10000 (bước tăng 1000 vòng/phút) |
| Lực nén tối đa (Max. RCF) | 9660×g | 6708×g cho 1,5/2 mL; |
| 6596–7490×g cho PCR 8 dải; | ||
| Dung tích | 0,2 mL × 48 ống PCR | 0,2 mL × 44 ống PCR |
| 1,5/2 mL×12 + 0,2 mL PCR 8 dải×4 | 0,5/1,5/2 mL×12 + 0,2 mL PCR 8 dải×4 | |
| Hiển thị | Màn hình LCD | OLED |
| Thời gian chạy | 1–99 phút/1–59 giây | Từ 10 giây đến 20 phút |
| Thời gian tăng tốc/giảm tốc nhanh nhất | ≤12 giây/≤16 giây | - |
| Gia tốc/Giảm tốc | - | 1↑/2↓ |
| Động cơ | Động cơ DC | |
| Nguồn điện | 220V, 50/60 Hz, 45 W | 100–240 V, 50/60 Hz, 40 W |
| Mức độ tiếng ồn (dB) | ≤47 | ≤58 |
| Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 194×229×120 | 210×180×130 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 330×330×180 | 300×240×220 |
| NW/GW (kg) | 2/2.5 | 1,5/2,5 |
























