Máy quét trong miệng cung cấp khả năng quét nhanh và chính xác, hoàn thành quét toàn bộ cung răng chỉ trong 30 giây. Với các thuật toán được tối ưu hóa cho độ chính xác, máy đảm bảo độ chính xác dưới 20 μm. Máy quét hỗ trợ quét màu trung thực, giúp nó trở nên linh hoạt cho nhiều loại quét khác nhau. Với khả năng làm nóng tức thì, bạn có thể bật nguồn và bắt đầu quét ngay lập tức. Tính năng điều khiển từ xa giúp tăng hiệu quả với thao tác đơn giản, trong khi công nghệ AI tự động lọc bỏ dữ liệu không liên quan như lưỡi và môi, đảm bảo quá trình quét diễn ra suôn sẻ. Lý tưởng cho các phòng khám nha khoa, máy quét này kết hợp tốc độ, độ chính xác và dễ sử dụng để cải thiện chăm sóc bệnh nhân và hiệu quả quy trình làm việc.
Tính năng của máy quét trong miệng:
- Tốc độ nhanh, 30 giây cho toàn bộ cung răng: Độ chính xác cao hơn: <20 μm, thuật toán được tối ưu hóa cho độ chính xác và độ tin cậy cao hơn.
- Quét màu trung thực: Phù hợp với nhiều loại hình quét khác nhau.
- Làm nóng tức thì: Bật nguồn và quét ngay lập tức.
- Điều khiển từ xa: Thao tác đơn giản, hiệu quả hơn.
- Công nghệ quét AI sẽ tự động lọc bỏ các dữ liệu không cần thiết, chẳng hạn như lưỡi và môi trong quá trình quét, giúp quá trình quét diễn ra suôn sẻ hơn.
Thông số kỹ thuật máy quét 3D nha khoa:
| Mẫu | ITS-100 |
| Độ sâu quét | 23 mm |
| Trọng lượng | 270 g |
| Kích cỡ | 264×37×46 mm |
| Đầu tiêu chuẩn | 19,5×17,5 mm (±1mm) |
| Đầu 90° | 19×19 mm (±1mm) |
| Mẹo nhỏ | 16,5×16,5 mm (±1mm) |
| Điều khiển chuyển động | ĐÚNG |
| Công nghệ AI | ĐÚNG |
| Định dạng đầu ra | STL, PLY, OBJ |
| Nguồn điện | DC12V 2A |
| Nguồn sáng | LED |
| Kết nối dữ liệu | USB 3.0 |
| Báo cáo kiểm tra Al | ĐÚNG |
| Phát hiện vật cản | ĐÚNG |
| Phát hiện rãnh cắt | ĐÚNG |
| Trình tạo mô hình 3D | Có |
| Nền tảng đám mây | Có |
| Quét kim loại | Có |
| Thư viện Scanbody | Có |
| Đo lường sắc thái | Có |
Cấu hình máy tính tối thiểu:
| Hệ điều hành | Windows 10 (64-bit) |
| CPU | Bộ xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 11 trở lên |
| Bộ nhớ | 16 GB |
| Ổ cứng | 512 G |
| GPU | Card đồ họa NVIDIA RTX 3060 6GB trở lên |
| Độ phân giải | 1920×1080, 60 Hz |
| Cổng USB | Ít nhất hai cổng USB 3.0 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) | 390×390×120 mm |
| GW | 3,5 kg |
Kích thước sắc thái:
Việc so sánh màu sắc có thể được thực hiện trực tiếp trên mô hình quét, cung cấp một tài liệu tham khảo hiệu quả cho các bác sĩ.
Dụng cụ đo lường :
Khoảng cách, góc độ, chiều dài, diện tích và nhiều thông số khác có thể được đo bằng dữ liệu quét 3D để hiểu rõ hơn các chi tiết của răng đã được chuẩn bị.
Thư viện Scanbody:
Dữ liệu scanbody trong thư viện scanbody có thể được tự động đối khớp trong quá trình quét cấy ghép.




























