Thiết bị thí nghiệm bình khuấy (Jar Test) là dụng cụ phòng thí nghiệm cốt lõi trong lĩnh vực xử lý nước. Chúng thường được sử dụng để mô phỏng các quá trình như định lượng hóa chất, keo tụ và lắng đọng trong quá trình lọc nước máy và xử lý nước thải. Điều này giúp lựa chọn chất keo tụ và xác định liều lượng tối ưu. Kết quả từ các thí nghiệm này rất cần thiết cho hoạt động của các nhà máy xử lý nước và nước thải, cũng như được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm của các nhà máy, trường đại học và viện nghiên cứu khoa học.

Tính năng kiểm tra lọ:

1. Tất cả các thông số (tốc độ, thời gian, G…) đều được hiển thị trên màn hình LCD cỡ lớn. Mỗi bước thao tác đều có hướng dẫn và thao tác rất đơn giản.

2. Lưu trữ 12 nhóm chương trình, mỗi nhóm có 10 bước tốc độ quay. Việc chỉnh sửa và xem lại chương trình rất thuận tiện.

3. Vận hành độc lập: sáu cánh khuấy có thể chạy các chương trình khác nhau cùng một lúc, do đó thời gian thử nghiệm có thể được giảm đáng kể và có thể so sánh ảnh hưởng của các quá trình khuấy khác nhau đến kết quả đông tụ.

4. Động cơ bước độ chính xác cao. Tốc độ được điều khiển bằng tín hiệu số do chip gửi đi, do đó tốc độ rất chính xác.

5. Tự động tính toán giá trị G & GT (độ dốc tốc độ) để phù hợp với thực tiễn sản xuất.

6. Định lượng chất thử tự động: sau khi đạt tốc độ hoặc thời gian đã cài đặt, chất thử đã chuẩn bị có thể được định lượng vào cốc một cách đồng bộ.

7. Nâng hạ tự động: sau khi quá trình trộn hoàn tất, cánh khuấy sẽ tự động nâng lên trên mặt nước, do đó sẽ không ảnh hưởng đến quá trình lắng đọng của các cụm hạt.

8. Các chức năng trộn, định lượng chất chữa cháy và nâng hạ được điều khiển bởi ba bo mạch in (PCB) có thể dễ dàng thay thế nếu xảy ra sự cố. Chi phí bảo trì rất thấp và việc sửa chữa rất nhanh chóng.

Thông số kỹ thuật của thiết bị kiểm tra lọ:

Mẫu JT-4 JT-6
Mô tả 4 cốc đong, loại di động 6 cốc thí nghiệm để bàn (hình vuông tùy chọn)
Cốc vuông bằng acrylic / 1,5 lít, 11 × 11 × 17 cm
Cốc thủy tinh tròn bằng acrylic 0,6 L, Φ 9,5 cm, H 13 cm 1.0 L, Ф11 cm, H 18 cm
Mức tiêu thụ (W) 80 180
Tốc độ quay 10 – 1000 vòng/phút, tăng dần 1 vòng/phút, Độ chính xác: ±0,3%
Độ dốc tốc độ (G) 10–1000 giây, chỉ dành cho cốc tròn.
Thời gian chạy Mỗi bước: 0-99 phút, mỗi chương trình gồm 10 bước.
Nhiệt độ Phạm vi nhiệt độ: 0-50 ℃, Độ chính xác: ±1 ℃
Nguồn điện 220 V 50/60 Hz hoặc 110 V 60 Hz
Chức năng chính Điều khiển chương trình tốc độ quay và thời gian
Lưu trữ chương trình
Đo nhiệt độ tự động
Tính toán tự động giá trị G và giá trị GT
Điều khiển tốc độ quay và chương trình thời gian

Lưu trữ chương trình

Định lượng hóa chất tự động

Nâng hạ tự động đầu khuấy

Đo nhiệt độ tự động.
Tính toán tự động giá trị G và giá trị GT.
Khối lượng tịnh (kg) 9 32,5
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) (mm) 550×380×200 1080×350×400
Kích thước đóng gói (Rộng × Cao × Sâu) (mm) 610×450×270 930×470×500