Bể ổn nhiệt điện chủ yếu được sử dụng để chưng cất, sấy khô, cô đặc và làm ấm các loại thuốc hóa học hoặc sản phẩm sinh học trong phòng thí nghiệm. Nó cũng có thể được sử dụng trong y tế và chăm sóc sức khỏe, các trường y để kiểm tra và xét nghiệm huyết thanh bệnh lý, và các doanh nghiệp công nghiệp khai thác mỏ và các đơn vị nghiên cứu khoa học để ổn định nhiệt độ chính xác và gia nhiệt phụ trợ. Nó được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm khác nhau và các phòng thí nghiệm giám sát môi trường, vệ sinh và phòng chống dịch bệnh, điều trị y tế, hóa sinh, chế biến thực phẩm, luyện kim và công nghiệp hóa chất, và các đơn vị nghiên cứu khoa học của các trường đại học và cao đẳng. Đây là một công cụ thiết yếu cho sinh học, di truyền học, virus, sản phẩm thủy sản, bảo vệ môi trường, y học, sức khỏe, phòng thí nghiệm, phòng phân tích, giáo dục và nghiên cứu khoa học.

Đặc điểm của bể ổn định nhiệt độ nước:

  1. Sản phẩm này thuộc loại bồn chứa nước, bồn chứa nước và nắp được làm bằng thép không gỉ, khung gầm được chế tạo tỉ mỉ từ các tấm thép cán nguội chất lượng cao.
  2. Bộ phận điều khiển nhiệt độ sử dụng hệ thống điều khiển nhiệt độ điện tử độc đáo;
  3. Nhiệt độ thực tế trong nồi được hiển thị trên màn hình kỹ thuật số.
  4. Dòng sản phẩm này có đặc điểm ngoại hình đẹp, khả năng chống ăn mòn, kiểm soát nhiệt độ ổn định, tiết kiệm năng lượng và tiện dụng, dễ bảo trì và tuổi thọ cao.

Thông số kỹ thuật bể ổn nhiệt nước:

Mẫu WB-1L1HP WB-1L2HP WB-2L4HP WB-1L4HP
Kiểu 1 lỗ 1 hàng 2 lỗ 2 hàng 4 lỗ 1 hàng 4 lỗ
Lít 3.3L 6,7 lít 12,6 lít 12,6 lít
Công suất 300W 500W 1000W 1200W
Phạm vi nhiệt độ RT-100℃
Độ chính xác nhiệt độ ±0,1℃
Biến động nhiệt độ ±0,5℃
Khoảng thời gian 0-- 9999 phút
Kích thước bên trong (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 160x160x140 300x160x140 300x300x140 610x160x130
Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 200x200x220 345x210x220 345x345x220 770x230x170
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 260x260x280 400x260x280 400x400x280 830x300x230
N.W./G.W. 2kg/3kg 4kg/5kg 6,5kg/7,5kg 10kg/11kg
Mẫu WB-2L6HP WB-1L6HP WB-2L8HP WB-1L8HP WB-2L12HP
Kiểu 2 hàng 6 lỗ 1 hàng 6 lỗ 2 hàng 8 lỗ 1 hàng 8 lỗ 2 hàng 12 lỗ
Lít 19,7 lít 18,7 lít 23,7 lít 24,9 lít 35,4 lít
Công suất 1500W 1800W 2000W 2200W 3000W
Phạm vi nhiệt độ RT-100℃
Độ chính xác nhiệt độ ±0,1℃
Biến động nhiệt độ ±0,5℃
Khoảng thời gian 0-- 9999 phút
Kích thước bên trong (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 470x300x140 900x160x130 610x300x130 1200x160x130 910x300x130
Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 500x340x220 1060x230x170 770x370x170 1380x250x170 1060x370x170
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 600x400x280 1150x300x230 830x460x230 1460x300x230 1150x430x230
N.W./G.W. 9kg/10kg 13kg/14,5kg 12kg/13kg 18kg/20kg 17kg/19kg