BUỒNG THỬ NGHIỆM NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LẬP TRÌNH

Dòng sản phẩm: HD-E702  |  Hãng: Haida / QTS

1. Giới thiệu và ứng dụng

Thiết bị dùng để thử nghiệm khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và chịu ẩm của sản phẩm và vật liệu trong các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm được kiểm soát. Phù hợp với các lĩnh vực điện, điện tử, thiết bị điện, vật liệu, linh kiện và nghiên cứu thử nghiệm.

2. Thông số kỹ thuật

Hạng mục

Thông số

Model

HD-E702-100 / 150 / 225 / 408 / 1000

Phương pháp điều khiển

Cân bằng nhiệt độ và độ ẩm (BTHC), điều khiển PID thông minh

Dải nhiệt độ

Các tùy chọn nhiệt độ thấp: −20°C, −40°C, −60°C hoặc −70°C; nhiệt độ cao đến +150°C (cần xác nhận theo cấu hình)

Độ phân giải nhiệt độ

0,01°C (tài liệu gốc ghi “accuracy”)

Sai lệch nhiệt độ

±1,5°C

Độ dao động nhiệt độ

≤ ±0,5°C (không tải); ghi chú theo GB/T 5170.2-2008: ≤ ±0,25°C

Độ đồng đều nhiệt độ

≤ 2°C (không tải); vị trí cảm biến theo mô tả trong tài liệu gốc

Dải độ ẩm / độ phân giải

20–98% RH; 0,1% RH

Sai lệch độ ẩm

+2/−3% RH; khi độ ẩm <75% RH: ±5% RH

Độ dao động độ ẩm

≤ ±2% RH

Tốc độ tăng nhiệt

Trung bình 3°C/phút

Tốc độ giảm nhiệt

Trung bình 1°C/phút (không tải)

Tải nhiệt tiêu chuẩn

Tấm nhôm 5 kg, phát nhiệt 300 W; có thể tùy chỉnh

Vật liệu buồng trong

Thép không gỉ SUS304

Vật liệu vỏ ngoài

Thép không gỉ hoặc sơn phủ

Phương pháp làm lạnh

Nén một cấp hoặc hai cấp

Máy nén lạnh

Máy nén Tecumseh kín hoặc máy nén Bock bán kín (theo tài liệu)

Phương pháp ngưng tụ

Làm mát bằng không khí

3. Biểu đồ phạm vi nhiệt độ – độ ẩm

Biểu đồ dưới đây được trích từ tài liệu gốc; vùng hoạt động thực tế phụ thuộc cấu hình và điều kiện tải.

 

4. Lưu ý khi lập báo giá

Tài liệu giới thiệu nhiều phiên bản dung tích (100/150/225/408/1000), không chỉ rõ dung tích buồng đang được chào bán. Các mức nhiệt độ thấp cũng là tùy chọn theo cấu hình. Cần xác nhận model đầy đủ, dung tích, dải nhiệt độ, nguồn điện và phụ kiện trước khi chốt thông số kỹ thuật.