| Máy đo quang phổ đo màu xi măng TRA 520 |
| Model: TRA 520 |
| Nhà sản xuất: Lovibond/ Tintometer |
| Ứng dụng: Đo hầu hết các ứng dụng bao gồm bột, chất lỏng, gel, bột nhão, hạt và vật liệu rắn, xi mẳng |
| - Bảng hiệu chuẩn được cung cấp kèm theo mỗi máy TRA 520 bao gồm một tấm gạch trắng và một tấm hiệu chuẩn đen. Điều này cho phép kiểm tra các giá trị đọc tối thiểu và tối đa sau mỗi 24 giờ. Phù hợp cho nhiều ứng dụng: |
| -Tính linh hoạt của TRA 520 có nghĩa là nó phù hợp cho nhiều ứng dụng và có khả năng báo cáo các không gian màu CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter Lab, ∆E*L*a*b*, ∆E*C*h°, ∆E*uv, ∆E*94, ∆E*cmc(2:1), ∆E*cmc(1:1), ∆E*00, ∆E Hunter Colour Difference Formulars; và có thể được thiết lập cho nguồn sáng D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F7 & F11. Ngoài ra, TRA 500 có thể báo cáo nhiều chỉ số đo màu khác: WI (ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM, E313, CIE/ISO), Chỉ số Metamerism (MI), Vết màu, Độ bền màu, Cường độ màu và Độ mờ. Dữ liệu này có thể được xem dưới dạng Giá trị/Đồ thị quang phổ, Giá trị đo màu, Giá trị/Đồ thị chênh lệch màu, Kết quả ĐẠT/KHÔNG ĐẠT, Độ lệch màu hoặc Giá trị sắc độ mẫu |
| - Tiêu chuẩn áp dụng: |
| ASTM 313 |
| ASTM D1925 |
| ASTM E308 |
| Loại màu: Mờ đục |
| - Thang màu: |
| ASTM E 313 |
| CIE 94 |
| CIE L* a* b |
| Không gian màu CIE L* u* v* |
| CIELAB (L*C*h) |
| Dung sai CMC |
| Chênh lệch màu Delta E* |
| Chênh lệch màu Delta L*u*v* |
| Hunter Lab |
| Chỉ số Metamerism |
| Dữ liệu quang phổ |
| Chỉ số độ trắng |
| Tọa độ sắc độ xyY |
| XYZ Tristimulus |
| Chỉ số độ vàng |
Conact Ms Pha để được tư vấn thêm

















![MÔ HÌNH GIẢI PHẪU TUỶ SỐNG MODEL 1000238 [C41] 3B SCIENTIFIC](https://drive.gianhangvn.com/image/mo-hinh-giai-phau-tuy-song-model-1000238-c41-3b-scientific-2977763j24108x3.jpg)












