Máy gây mê thú y được thiết kế để gây mê an toàn và hiệu quả cho các loài động vật nhỏ, vừa và lớn có trọng lượng từ 1 đến 100kg. Máy có vỏ kim loại chắc chắn, hệ thống đèn chiếu sáng trần hiện đại và bàn phím WordPad có thể thu gọn để tiết kiệm không gian. Máy bao gồm giao diện gây mê dòng chảy trực tiếp độc quyền dành cho động vật nhỏ, vòng tuần hoàn Bain tiêu chuẩn và mặt nạ gây mê chuyên dụng cho thú cưng, đảm bảo tính linh hoạt và dễ sử dụng trong nhiều quy trình thú y khác nhau.
Đặc điểm nổi bật của máy gây mê thú y:
- Vỏ kim loại chắc chắn.
- Giới thiệu hệ thống đèn trần.
- WordPad có thể thu gọn, tiết kiệm không gian.
- Cơ cấu nâng hạ cần trục, vận hành thuận tiện và linh hoạt.
- Với giao diện gây mê dòng chảy trực tiếp độc quyền, được thiết kế để gây mê dòng chảy trực tiếp tự động ở động vật nhỏ.
- Hệ thống Bain Loop tiêu chuẩn và mặt nạ gây mê chuyên dụng cho thú cưng.
Thông số kỹ thuật máy gây mê thú y:
|
Mẫu |
VAM-F100 |
|
|
Đơn vị chính |
Đối với hệ kín, hệ bán kín và hệ bán hở. |
|
|
Thông số cảnh báo |
Cảnh báo áp suất đường thở trên và dưới; Cảnh báo thể tích khí thở trên và dưới; Cảnh báo thiếu oxy; Ngưng thở; mất điện |
|
|
Bộ hấp thụ CO2 |
Thiết kế tích hợp, vòng thở có trật tự |
|
|
Máy hóa hơi |
Một máy hóa hơi có độ chính xác cao (Halothane, Isoflurane, Sevoflurane) |
|
|
Tự động bù lưu lượng, nhiệt độ và áp suất |
||
|
Tự khóa và khóa liên động |
||
|
Âm lượng |
≥250 mL |
|
|
Vòng lặp |
Thiết kế tích hợp, hệ thống tuần hoàn hô hấp gọn gàng |
|
|
Thay thế nhanh chóng và dễ dàng |
||
|
Quyền sở hữu trí tuệ |
||
|
Hệ thống thu hồi khí gây mê (Tùy chọn) |
||
|
Thiết kế vòng tuần hoàn Bain tiên tiến, tiết kiệm oxy và thuốc gây mê. |
||
|
Máy thở gây mê |
Màn hình LCD độ sáng cao, vận hành bằng khí nén và điều khiển bằng điện, cùng với các phương tiện điều chỉnh phím. |
|
|
Các thông số giám sát |
Thể tích khí lưu thông, tần số hô hấp, tỷ lệ hít vào/thở ra, áp suất đường thở đỉnh, dạng sóng áp suất đường thở. |
|
|
Chế độ làm việc |
Điều khiển thủ công hay điều khiển tự động? |
|
|
Chế độ thông gió |
IPPV, SIGH, SIMV/f/2, SIPPV |
|
|
Thể tích khí thở |
0,50–1500 mL |
|
|
Tần số hô hấp |
2–99 nhịp/phút |
|
|
I:E: |
5:1–1:8 (có thể điều chỉnh) |
|
|
Ptrig |
-2–0 kPa |
|
|
Giới hạn áp suất cao |
2–6 kPa |
|
|
Giới hạn áp suất thấp |
0–2 kPa |
|






















