Đặc điểm của máy kiểm tra độ nhớt động học:

  1. Cấu trúc thiết kế tích hợp, khu vực điều khiển ở bên trái, khu vực thí nghiệm ở bên phải, phân vùng hợp lý, bảng điều khiển nút bấm giúp thao tác thí nghiệm dễ dàng.
  2. Nút hẹn giờ từ xa giúp dễ dàng xác định thời gian và điều khiển thí nghiệm.
  3. Sử dụng bình thủy tinh và thiết bị khuấy điện, mẫu vật có thể được quan sát rõ ràng và nhiệt độ bên trong bồn tắm được phân bố đồng đều.
  4. Sử dụng bộ điều khiển và cảm biến nhiệt độ LCD độ chính xác cao, việc điều khiển nhiệt độ chính xác, gia nhiệt nhanh và độ chính xác đạt ± 0,1 ℃.
  5. Kẹp đo độ nhớt mao dẫn được thiết kế dễ dàng lắp ráp và tháo rời, đồng thời ổn định trong quá trình sử dụng; có thể đo đồng thời hai máy đo độ nhớt mao dẫn.

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt quay:

Mẫu VSC-K265B
Động cơ khuấy 1200 vòng/phút
Phạm vi kiểm soát nhiệt độ Nhiệt độ môi trường xung quanh đến 100℃
Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ ±0,1℃
Cảm biến nhiệt độ RTD, Pt100
Phạm vi thời gian 0s~9999.9s
Nhiệt độ môi trường xung quanh 15℃~35℃
Độ ẩm tương đối ≤85%

Ống đo độ nhớt mao dẫn

(Máy đo độ nhớt Pinkevitch)

Tổng cộng 6 chiếc, đường kính trong của mỗi chiếc như sau:

0,6mm, 0,8mm, 1,0mm, 1,2mm, 1,5mm, 2,0mm

Nguồn điện AC (220±10%)V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ ≤800W
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) 500x310x500mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 620x490x670mm
N.W./G.W. 11,5/25Kg

Thiết bị cần được trang bị

Đường kính mao mạch (mm) Thích hợp cho mẫu thử Phạm vi mẫu phù hợp (mm2/s) Thời gian không ít hơn (s)
0,6 Mẫu trong suốt 1,7~8,5 200 Tiêu chuẩn
0,8 Mẫu trong suốt 5.4~27 200
1 Mẫu trong suốt 13~65 200
1.2 Mẫu trong suốt 28~140 200
1,5 Mẫu trong suốt 70~350 200
2 Mẫu trong suốt 200~1000 200