Đặc điểm của máy kiểm tra độ nhớt động học:
- Cấu trúc thiết kế tích hợp, khu vực điều khiển ở bên trái, khu vực thí nghiệm ở bên phải, phân vùng hợp lý, bảng điều khiển nút bấm giúp thao tác thí nghiệm dễ dàng.
- Nút hẹn giờ từ xa giúp dễ dàng xác định thời gian và điều khiển thí nghiệm.
- Sử dụng bình thủy tinh và thiết bị khuấy điện, mẫu vật có thể được quan sát rõ ràng và nhiệt độ bên trong bồn tắm được phân bố đồng đều.
- Sử dụng bộ điều khiển và cảm biến nhiệt độ LCD độ chính xác cao, việc điều khiển nhiệt độ chính xác, gia nhiệt nhanh và độ chính xác đạt ± 0,1 ℃.
- Kẹp đo độ nhớt mao dẫn được thiết kế dễ dàng lắp ráp và tháo rời, đồng thời ổn định trong quá trình sử dụng; có thể đo đồng thời hai máy đo độ nhớt mao dẫn.
Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt quay:
| Mẫu | VSC-K265B |
|---|---|
| Động cơ khuấy | 1200 vòng/phút |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường xung quanh đến 100℃ |
| Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ | ±0,1℃ |
| Cảm biến nhiệt độ | RTD, Pt100 |
| Phạm vi thời gian | 0s~9999.9s |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 15℃~35℃ |
| Độ ẩm tương đối | ≤85% |
|
Ống đo độ nhớt mao dẫn (Máy đo độ nhớt Pinkevitch) |
Tổng cộng 6 chiếc, đường kính trong của mỗi chiếc như sau: 0,6mm, 0,8mm, 1,0mm, 1,2mm, 1,5mm, 2,0mm |
| Nguồn điện | AC (220±10%)V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | ≤800W |
| Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) | 500x310x500mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) | 620x490x670mm |
| N.W./G.W. | 11,5/25Kg |
Thiết bị cần được trang bị
| Đường kính mao mạch (mm) | Thích hợp cho mẫu thử | Phạm vi mẫu phù hợp (mm2/s) | Thời gian không ít hơn (s) | |
|---|---|---|---|---|
| 0,6 | Mẫu trong suốt | 1,7~8,5 | 200 | Tiêu chuẩn |
| 0,8 | Mẫu trong suốt | 5.4~27 | 200 | |
| 1 | Mẫu trong suốt | 13~65 | 200 | |
| 1.2 | Mẫu trong suốt | 28~140 | 200 | |
| 1,5 | Mẫu trong suốt | 70~350 | 200 | |
| 2 | Mẫu trong suốt | 200~1000 | 200 |






















