Thông số kỹ thuật của máy quang phổ NIR:

Mẫu SP-NIR450
Chế độ đo Buồng mẫu phản xạ khuếch tán
Máy dò InGaAs làm mát bằng Hamamatsu của Nhật Bản
Băng thông quang phổ (nm) 12
Dải bước sóng (nm) 900-2500 nm
Độ chính xác bước sóng (nm) ≤0,2
Độ lặp lại bước sóng (nm) ≤0,05
Ánh sáng lạc (%) ≤0,1
Độ hấp thụ nhiễu (Abs) ≤0,0005
Thời gian phân tích 1 phút (có thể điều chỉnh)
Chế độ truyền dữ liệu USB 2.0
Công nghệ hiệu chuẩn Công nghệ hiệu chuẩn hồi quy bình phương tối thiểu được sửa đổi MPLS
Công nghệ nhận dạng phổ và phân tích định tính DPLS
Mục Nội dung
Điện 90-250V/50Hz (hoặc 60Hz)
Nhiệt độ môi trường xung quanh (℃) 5-35
Độ ẩm môi trường (%RH) 5-85
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 540×380×220
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 780x550x400
NW/GW (kg) 18/25

Đặc điểm của máy quang phổ NIR:

  1. Không cần xử lý mẫu trước khi thử nghiệm để bảo vệ tính toàn vẹn của mẫu.
  2. Dải quang phổ cực rộng 900nm-2500nm, tốc độ phân tích nhanh.
  3. Các bộ phận cốt lõi đều là các thương hiệu nổi tiếng quốc tế.
  4. Mô-đun tham chiếu PTFE chất lượng cao tích hợp sẵn, tự động hiệu chuẩn tham chiếu để đảm bảo độ chính xác của kết quả đo.
  5. Được trang bị hệ thống phản xạ khuếch tán hình cầu tích hợp, điểm lấy mẫu lớn và bàn xoay mẫu.
  6. Tất cả các bài kiểm tra đều sử dụng các tiêu chuẩn có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST.
  7. Phát hiện mẫu dạng lỏng, bột, hạt hỗ trợ, màng và các dạng khác.
  8. Chức năng giám sát nhiệt độ và độ ẩm môi trường theo thời gian thực của thiết bị cho phép người dùng tối ưu hóa các điều kiện đo.
  9. Thao tác đơn giản và giao diện người dùng trực quan.
  10. Có khả năng thiết lập các mô hình phân tích định lượng và định tính vùng cận hồng ngoại có tính chuyên nghiệp và đáng tin cậy.