Thông số kỹ thuật của máy đo quang phổ huỳnh quang:
| Mẫu | SP-FL96P |
|---|---|
| Nguồn sáng | Đèn Xenon Hamamatsu 150W |
| Các bộ lọc quang học thú vị | Bộ lọc quang học giao thoa |
| Bộ đơn sắc phát xạ | lưới nhiễu xạ CT |
| Bước sóng phát xạ | 200-900nm |
| Băng thông phát xạ | 10nm |
| Độ nhạy | S/N≥150(PP) |
| Tuyến tính | ≥0,995 |
| Sự ổn định | Tốt hơn 1,5%/10 phút |
| Công suất | 220V±22V; 50Hz±1Hz |
| Thời gian phản hồi | (0,1-4) giây, 6 giai đoạn điều chỉnh được |
| Giá trị hiển thị huỳnh quang | 0,00-600,00 |
| Truyền dữ liệu | USB 2.0 |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 442×392×250 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 535x500x380 |
| NW/GW (kg) | 10/15 |
Đặc điểm của máy đo quang phổ huỳnh quang:
Máy đo quang phổ huỳnh quang SP-FL96P có độ nhạy cao đến mức nó đã trở thành một phương pháp phân tích quan trọng trong đo lường và phân tích.
- Cung cấp các chức năng phân tích theo bước sóng, quét thời gian (phân tích động học) và phân tích định lượng.
- Bước sóng kích thích 365nm, đỉnh Raman, S/N≥150 đối với nước trong cuvet huỳnh quang thạch anh 1cm. Độ nhạy cao giúp đơn giản hóa việc đo các mẫu có nồng độ phát hiện thấp.
- Có thể lựa chọn 17 mức điều chỉnh độ khuếch đại cho việc quét phổ phát xạ, bao gồm quét tốc độ cao với tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu thấp và quét chính xác. Quá trình quét toàn phổ có thể hoàn tất trong vòng 1 giây.
- Chức năng quét sơ bộ thông minh giúp phát hiện nhanh chóng thông tin quang phổ của các mẫu chưa biết. Chức năng này cũng có thể tự động bỏ qua ảnh hưởng của các đỉnh tán xạ và đỉnh hài.
- Hỗ trợ chế độ ngoại tuyến và chế độ trực tuyến.
- Đèn xenon 150W và bộ nguồn đảm bảo độ ổn định cao và phạm vi quang phổ rộng cho việc thử nghiệm.
- Tính năng chuẩn hóa giá trị huỳnh quang có thể giúp so sánh kết quả huỳnh quang ở các mức độ khác nhau.
- Gói phần mềm định tính và định lượng tùy chọn trên PC với khả năng mở rộng chức năng quét theo thời gian, quét theo bước sóng, tính toán đồ họa và truy cập lưu trữ.


























