Thông số kỹ thuật của máy đo quang phổ huỳnh quang:

Mẫu SP-FL93 SP-FL93I
Nguồn sáng: Đèn LED 365nm 365nm, 376nm, 392nm, 405nm
Băng thông 12nm
Bước sóng của đèn LED Trong khoảng 360-600nm
Bộ đơn sắc phát xạ 360-650nm (Cách tử nhiễu xạ CT)
Độ chính xác bước sóng ±2nm
Độ lặp lại bước sóng ≤1nm
Độ nhạy 1×10-9 g/ml
Độ lệch tuyến tính ≤±3,0%
Sự thay đổi của nguồn điện 220V±22V; 50Hz±1Hz
Cổng giao tiếp dữ liệu Cổng nối tiếp RS232
Máy in Máy in nối tiếp/Máy in phun (Dành cho PC)
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 450×420×280
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 470X440X300
NW/GW (kg) 7/10

Đặc điểm của máy đo quang phổ huỳnh quang:

Máy quang phổ huỳnh quang FL 93/93L cung cấp phương pháp phân tích chính xác với độ nhạy cao, tính chọn lọc tốt và phạm vi tuyến tính rộng của đường cong hoạt động. Nó thường được sử dụng trong phân tích y tế, sinh hóa, khoa học dược phẩm, giám sát môi trường và các ngành công nghiệp khác. Đây là thiết bị được lựa chọn trong lĩnh vực phân tích vết. Sau đây là các tính năng của nó:

  1. Máy đơn sắc phát xạ sử dụng cách tử nhiễu xạ 1200 vạch. Khẩu độ lớn và gương phản xạ phi cầu tạo ra độ nhạy cực cao.
  2. Đèn EX sử dụng đèn LED nguồn sáng lạnh, tuổi thọ cao với bước sóng trung tâm 365nm, dễ bảo trì và không gây ô nhiễm nhiệt.
  3. Với tính năng tự động đặt lại về 0 và tự động trừ nền.
  4. Với giao diện này, việc truyền dữ liệu, lưu trữ, ghi lại và vẽ các đường cong làm việc tiêu chuẩn trở nên thuận tiện hơn;
  5. Chất lượng tuyệt vời và độ an toàn cao, đặc biệt thích hợp cho giáo dục và phòng thí nghiệm.
  6. Tám mức điều chỉnh độ nhạy, màn hình hiển thị kết quả đo huỳnh quang theo thời gian thực giúp đo chính xác những thay đổi nhỏ trong mẫu.