Thông số kỹ thuật lò sấy đối lưu:

Mẫu FDO-30A/B FDO-70A/B FDO-140A/B FDO-240A/B FDO-420A/B FDO-600A/B FDO-900A/B
Dung tích (L) 30 70 140 240 420 600 900
Chế độ tuần hoàn Đối lưu cưỡng bức
Kích thước bên trong (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 340×325×290 400×360×500 500×450×600 550×500×800 600×550×1300 800×600×1300 1000×600×1600
Kích thước bên trong (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 490×520×690 540×550×870 640×680×970 690×700×1140 750×730×1700 950×780×1720 1140×800×2150
Nhiệt độ Phạm vi

Nhiệt độ phòng RT+10~250 ℃ đối với dòng FDO-A;

Nhiệt độ phòng RT+10~300 ℃ đối với dòng FDO-B;

Biến động ±0,5 ℃
Độ phân giải ±0,1 ℃
Tính đồng nhất ±2,5% ℃
Cảm biến PT100
Bộ điều khiển PID
Hiển thị Màn hình LCD độ nét cao
Hẹn giờ 1–9999 phút
Vật liệu Bên trong Thép không gỉ chải xước chất lượng cao
Bên ngoài Thép mạ điện với lớp phủ bột kháng khuẩn.
Số lượng kệ (Tiêu chuẩn/Tối đa) 2/2 2/3 2/4 2/4 2/5 2/5 2/6
Lỗ thử nghiệm (Tùy chọn) Φ25, 50, 80 mm
Thiết bị an toàn Chức năng chống rò rỉ, cảnh báo quá nhiệt bằng hình ảnh và âm thanh.
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 220/110 V, 50/60 Hz 380 V, 50/60 HZ
Mức tiêu thụ (W) 550 1050 1500 2100 4000 4500 6000
NW/GW (kg) 40/55 55/75 70/113 85/120 120/175 145/235 195/300
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 660×650×830 680×660×1060 800×790×1180 880×880×1340 900×860×1930 1280×960×1980 1330×960×2290

Đặc điểm của lò sấy đối lưu:

  1. Lò nướng được trang bị dải gioăng silicon tổng hợp mới giúp cải thiện khả năng cách nhiệt và ngăn ngừa thất thoát nhiệt.
  2. Sản phẩm được trang bị máy nén hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng, đảm bảo kiểm soát nhiệt độ ổn định và giảm thiểu tiêu thụ điện năng.
  3. Màn hình LCD lớn, hiển thị thông số theo thời gian thực, chức năng tự khóa màn hình, thao tác đơn giản và tiện lợi.
  4. Chức năng chạy: chạy với giá trị cố định, chạy theo thời gian; Màn hình sẽ hiển thị "END" kèm tiếng bíp nhắc nhở sau khi thời gian chạy kết thúc.
  5. Hệ thống tuần hoàn sử dụng phương thức hút ngược và cấp khí thẳng đứng từ đáy. Quạt chất lượng cao và cánh quạt lớn, máy có hiệu suất thông gió cao hơn và độ đồng đều nhiệt độ tốt hơn.
  6. Các ngăn kệ có thể tháo rời và điều chỉnh tự do, với khoảng cách tối thiểu 30mm giữa các ngăn.
  7. Cửa sổ quan sát được tích hợp giúp dễ dàng quan sát các vật thể bên trong buồng.

Thông tin chi tiết về lò nướng đối lưu:

FDO-30A:

Lò sấy đối lưu có bảng điều khiển và các nút bấm nhỏ. Kích thước nhỏ gọn, phù hợp cho phòng thí nghiệm nhỏ hoặc xử lý mẫu.

Có các giá đỡ và bộ phận gia nhiệt bằng kim loại để sấy khô mẫu và xử lý nhiệt.

Thiết kế lỗ thông hơi phía sau giúp tăng cường lưu thông không khí.

FDO-70A:

Bảng điều khiển có màu xanh lam với màn hình hiển thị kỹ thuật số và các nút điều chỉnh.

Hộp đựng lò sấy đối lưu còn nguyên vẹn và chưa mở, có thể nhìn thấy cấu trúc bên ngoài của thiết bị, phù hợp với nhu cầu thí nghiệm quy mô vừa.

Máy FDO-70A có dung lượng lớn hơn và phù hợp cho việc xử lý đồng thời nhiều mẫu.

FDO-140B:

Bảng điều khiển của lò nướng đối lưu hiển thị nhiệt độ, độ ẩm hoặc thời gian cài đặt, v.v., giúp người dùng điều khiển chính xác.

Lò sấy đối lưu cưỡng bức FDO-140B là một mẫu có dung tích lớn với thiết kế đơn giản của bảng điều khiển và cửa máy, phù hợp cho các phòng thí nghiệm cần xử lý số lượng lớn mẫu.